Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Axit sunfuric

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Bé Sáu
    Ngày gửi: 19h:10' 20-07-2017
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 125
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO CÙ LAO DUNG
    TRƯỜNG THCS AN THẠNH ĐÔNG
    Nêu tính chất hoá học của axit sunfuric loãng.
    Mỗi tính chất viết một phương trình hoá học minh hoạ.

    Tính chất hoá học của axit sunfuric loãng:
    1. Làm đổi màu chỉ thị: Quỳ tím hoá đỏ
    2. Tác dụng với nhiều kim loại  muối và khí Hiđro:
    H2SO4(dd) +Zn(r)  ZnSO4(dd) + H2(k)
    3. Tác dụng với bazơ  muối và nước:
    H2SO4(dd) + Cu(OH)2(r)  CuSO4(dd) + 2H2O(l)
    4. Tác dụng với oxit bazơ  muối và nước:
    3H2SO4(dd) + Fe2O3( r)  Fe2(SO4)3(dd) + 3H2O(l)
    5. Tác dụng với muối (bài muối)
    Kiểm tra bài cũ
    Tiết 7
    AXIT SUNFURIC H2SO4
    I. Tính chất vật lí
    (Tiết 2)
    II. Tính chất hoá học (H2SO4 loãng)
    III. Ứng dụng
    IV. Axit sunfuric đặc có tính chất hoá học riêng
    1. Tác dụng với kim loại
    Thí nghiệm:
    H2SO4 loãng + Cu 
    H2SO4 đặc + Cu 
    t0
    t0
    Quan sát hiện tượng thí nghiệm.
    Nhận xét, viết phương trình hoá học.
    Cu
    Cu
    -----------------------
    -----------------------
    ----------------------
    ---------------------
    ---------------------
    --------------------
    -------------------
    -----------------
    -----------------------
    -----------------------
    ----------------------
    ---------------------
    ---------------------
    --------------------
    -------------------
    -----------------
    Thí nghiệm: Axit sunfuric đặc tác dụng với đồng
    dd H2SO4 loãng
    dd H2SO4 đặc
    Tiết 7
    AXIT SUNFURIC H2SO4
    (Tiết 2)
    -----------------------
    -----------------------
    ----------------------
    ---------------------
    ---------------------
    --------------------
    -------------------
    -----------------
    -----------------------
    -----------------------
    ----------------------
    ---------------------
    ---------------------
    --------------------
    -------------------
    -----------------
    Cu
    Cu
    -----------------------
    -----------------------
    ----------------------
    ---------------------
    ---------------------
    --------------------
    -------------------
    -----------------
    Cu
    dd H2SO4 loãng
    dd H2SO4 đặc
    Thí nghiệm: Axit sunfuric đặc tác dụng với đồng
    Tiết 7
    AXIT SUNFURIC H2SO4
    (Tiết 2)
    -----------------------
    -----------------------
    ----------------------
    ---------------------
    ---------------------
    --------------------
    -------------------
    -----------------
    -----------------------
    -----------------------
    ----------------------
    ---------------------
    ---------------------
    --------------------
    -------------------
    -----------------
    Cu
    Cu
    -----------------------
    -----------------------
    ----------------------
    ---------------------
    ---------------------
    --------------------
    -------------------
    -----------------
    Cu
    dd H2SO4 loãng
    Thí nghiệm: Axit sunfuric đặc tác dụng với đồng
    dd CuSO4
    SO2
    Tiết 7
    AXIT SUNFURIC H2SO4
    (Tiết 2)
    Tiết 7
    AXIT SUNFURIC H2SO4
    I. Tính chất vật lí
    (Tiết 2)
    II. Tính chất hoá học (H2SO4 loãng)
    III. Ứng dụng
    IV. Axit sunfuric đặc có tính chất hoá học riêng
    1. Tác dụng với kim loại
    Thí nghiệm:
    H2SO4 đặc + đường C12H22O11 
    Quan sát, nhận xét hiện tượng thí nghiệm.
    1. Tác dụng với kim loại
    2. Tính háo nước
    Tiết 7
    AXIT SUNFURIC H2SO4
    (Tiết 2)
    Bệnh nhân bổng axit
    Tiết 7
    AXIT SUNFURIC H2SO4
    I. Tính chất vật lí
    (Tiết 2)
    II. Tính chất hoá học (H2SO4 loãng)
    III. Ứng dụng
    IV. Axit sunfuric đặc có tính chất hoá học riêng
    1. Tác dụng với kim loại
    Nguyên liệu sản xuất H2SO4?
    Các công đoạn sản xuất H2SO4
    1. Tác dụng với kim loại
    2. Tính háo nước
    IV. Axit sunfuric đặc có tính chất hoá học riêng
    2. Tính háo nước
    V. Sản xuất axit sunfuric
    Tiết 7
    AXIT SUNFURIC H2SO4
    I. Tính chất vật lí
    (Tiết 2)
    II. Tính chất hoá học (H2SO4 loãng)
    III. Ứng dụng
    IV. Axit sunfuric đặc có tính chất hoá học riêng
    1. Tác dụng với kim loại
    Thí nghiệm (nhóm-5phút):
    Nhóm 1, 2. Cho vài giọt dd BaCl2 lần lượt vào 2 ống nghiệm đựng sẵn dd HCl và dd H2SO4 (chưa xác định).
    Nhóm 3, 4. Cho vài giọt dd BaCl2 lần lượt vào 2 ống nghiệm đựng sẵn dd NaCl và dd Na2SO4 (chưa xác định).
    Nhận xét hiện tượng, chỉ ra mỗi ống nghiệm đựng chất gì? Viết phương trình hoá học xảy ra.
    Suy ra thuốc thử, hiện tượng để phân biệt axit sunfuric, muối sunfat với các dung dịch khác.
    1. Tác dụng với kim loại
    2. Tính háo nước
    IV. Axit sunfuric đặc có tính chất hoá học riêng
    2. Tính háo nước
    V. Sản xuất axit sunfuric
    V. Sản xuất axit sunfuric
    VI. Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat
    Tiết 7
    AXIT SUNFURIC H2SO4
    I. Tính chất vật lí
    (Tiết 2)
    II. Tính chất hoá học (H2SO4 loãng)
    III. Ứng dụng
    IV. Axit sunfuric đặc có tính chất hoá học riêng
    1. Tác dụng với kim loại
    Để phân biệt dd H2SO4 với dd Na2SO4 ta có thể dùng thuốc thử nào?
    Hiện tượng của phản ứng?
    1. Tác dụng với kim loại
    2. Tính háo nước
    IV. Axit sunfuric đặc có tính chất hoá học riêng
    2. Tính háo nước
    V. Sản xuất axit sunfuric
    V. Sản xuất axit sunfuric
    VI. Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat
    VI. Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat
    Bài tập
    2. Có 3 ống nghiệm dựng riêng biệt 3 dung dịch: HCl, H2SO4, Na2SO4. Thuốc thử và thứ tự tiến hành để nhận biết 3 dung dịch trên đúng là:
    A. Quỳ tím rồi sắt kim loại
    B. Kẽm rồi dd phenol phtalein
    C. Quỳ tím rồi dd Ba(NO3)2
    D. Dd BaCl2 rồi natri kim loại
    Bài tập:
    Bài tập 3 - Nhận biết.
    Bài tập 6 - Tính chất H2SO4 loãng và H2SO4 đặc
    Chuẩn bị bài mới:
    Ôn tính chất hoá học của oxit, axit.
    Xem phần kiến thức cần nhớ bài luyện tập và tham khảo 1 số bài tập luyện tập.
    Bài tập về nhà
    CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT
    CHÚC QUÝ THẦY CÔ GIÁO MẠNH KHOẺ
     
    Gửi ý kiến