Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bảng các số từ 1 đến 100

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Suu Tam
    Người gửi: Đặng Văn Toàn
    Ngày gửi: 11h:58' 11-09-2021
    Dung lượng: 49.7 MB
    Số lượt tải: 142
    Số lượt thích: 0 người
    MÁI TRƯỜNG TUỔI THƠ
    CHÀO MỪNG CÁC CON ĐẾN VỚI MÔN TOÁN
    Thứ ba ngày 02 tháng 02 năm 2021
    1/ Khởi động:
    Toán
    Trò chơi
    Thi đua tiếp sức.
    Cô mời 3 tổ chọn mỗi tổ 3 bạn lên tiếp sức viết dấu
    Mỗi một bạn trong tổ sẽ tiếp nối nhau viết dấu >, <, =?.
    Bạn thứ nhất viết xong nhanh tay đưa phấn cho bạn đứng thứ hai tiếp nối nhau cho hết các bạn trong tổ.
    Bạn cuối của tổ nào về trước và viết đúng thứ tự số là tổ thắng cuộc
    Cùng nhận xét tuyên dương tổ thắng cuộc.

    Thứ ba ngày 02 tháng 02 năm 2021
    Toán
    BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
    Có tất cả bao nhiêu quả cà chua?
    99 thêm 1 là 100
    100 đọc là một trăm
    100 gồm 10 chục
    1
    Tìm số còn thiếu trong bảng các số từ 1 đến 100
    16
    20
    27
    28
    34
    37
    43
    48
    54
    57
    63
    64
    72
    76
    77
    88
    96
    98
    2
    Quan sát bảng các số từ 1 đến 100 và đọc:
    a) Các số có hai chữ số giống nhau ( ví dụ: 11,22).
    b) Các số tròn chục bé hơn 100.
    10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
    11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99
    Số lớn nhất có hai chữ số.
    99
    3
    Số?
    33
    35
    36
    38
    55
    59
    61
    67
    88
    90
    94
    98
    4
    Tìm hình thích hợp đặt vào dấu “?” trong bảng.
    23
    24
    33
    43
    Củng cố
    Các con vừa học xong bài gì?
    DẶN DÒ
    Về nhà các con làm tiếp các bài tập trong vở.
    Xem trước bài Luyện tập trang 24-25 nhé.
    Chúc các con chăm ngoan học giỏi
     
    Gửi ý kiến