Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    casio 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
    Ngày gửi: 11h:01' 31-05-2012
    Dung lượng: 261.0 KB
    Số lượt tải: 39
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TẬP MÁY TÍNH BỎ TÚI
    DÃY SỐ:
    1) Cho  ( nếu n lẻ,  nếu n chẵn, n là số nguyên ).
    Tính chính xác dưới dạng phân số các giá trị: .
    Tính giá trị gần đúng các giá trị: .
    Nêu qui trình bấm phím để tính giá trị của 
    ĐS:
    

    u25 ( 0,8895124152; u30 ( 0.8548281618

    2) Cho dãy số với n = 0,1,2,…
    Lập quy trình bấm phím tính  trên máy tính cầm tay
    Tính 
    3) Cho dãy số  với 
    Lập quy trình bấm phím tính  trên máy tính cầm tay.
    Tính 
    4) Cho dãy số : U =  Với 
    Tính 5 số hạng đầu tiên của dãy số này .
    Lập một công thức truy hồi để tính U theo U và U .
    Lập qui trình bấm phím liên tục tính Utrên máy tính Casio .

    5) Cho dãy số  n = 1 , 2 , 3 , . .
    a) Tính các giá trị 
    ĐS : 
    b) Xác lập công thức truy hồi tính  theo  và 
    ĐS : 
    c) Lập quy trình ấn phím liên tục tính  theo  và  rồi tính .

     
    6) Cho dãy số sắp thứ tự  , biết  và . Tính .
    ĐS: , tính được ; u25= 520093788
    7) Cho un với u1 = 2; u2 = 1. Tính u15 và tổng 16 số hạng đầu tiên của dãy.
    8) Cho dãy số un được xác định như sau: u1 = 0,0001; un+1= . Tính u15; tính tích của 16 số hạng đầu tiên của dãy. 9) Cho un với u1 = 0,03; u2 = 0.033. un+2= un+1 +.
    Tính u25 và tổng 26 số hạng đầu tiên của dãy và tích 24 số hạng đầu tiên của dãy.
    10)
    a) 
    b) 
    c) 

    TÌM UCLN VÀ BCNN:
    1) Tìm UCLN Và BCNN của 82467 và 211987 (đs: 1155 và 292215)
    2) Tìm UCLN Và BCNN của A=1193984; B=157993 và C=38743 (đs: 53 và 326529424384)

    TÌM SỐ DƯ TRONG PHÉP CHIA: A:B
    1) Tìm số dư khi chia 25385638919064 cho 23159
    2) 2004376 cho 1975 (đs: 246)
    3) 19972008 cho 2003 (đs: 587)

    CHUYỂN SỐ THẬP PHÂN TUẦN HOÀN VÀ KHÔNG TUẦN HOÀN RA PHÂN SỐ
    1) Cho số hữu tỉ biễu diễn dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn E = 1,23507507507507507...
    Hãy biến đổi E thành dạng phân số tối giản.
    2) Xét các số thập phân vô hạn tuần hoàn :
    E1 = 0,29972997... với chu kì là (2997) ; E2 = 0,029972997... với chu kì là (2997)
    E3 = 0,0029972997... với chu kì là (2997).
    a) Chứng minh rằng số T = + + là số tự nhiên.
    b) Số các ước nguyên tố của số T là:

    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 5
    E. 11
    
    
    TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC:
    1)  Với x=0,52 , y=1,23, z=2,123 (KQ= 0.041682)
    2)  (KQ: A ( 2.526141499)
    3)  (KQ: B ( 8,932931676)
    4) A = 
    5) B = 
    6) C = , với x = 143,08.
    7) D =  (D = - 0,351111111 ) .

    8) Cho biết sin = 0,2569 (0 <  < 90). Tính : B = 
    ( B = 2,554389493 . 10 )

    9) C =  ( C =  )
    10)  N = 567,87

    11) Tính kết quả đúng (không sai số) của các tích sau :
    P = 13032006 x 13032007 P = 169833193416042
    Q = 3333355555 x 3333377777 Q = 11111333329876501235

    12) Tính giá trị của biểu thức M với α = 25030`, β = 57o30’
    
    (Kết quả lấy với 4 chữ số thập phân) M = 1,7548

    TÌM SỐ DƯ TRONG PHÉP CHIA ĐA THỨC:
    1) Cho P(x) = có P(0) = 12, P(2) = 0, P(4) = 60
     
    Gửi ý kiến