Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
casio 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
Ngày gửi: 11h:02' 31-05-2012
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
Ngày gửi: 11h:02' 31-05-2012
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
HÌNH HỌC KHÔNG GIAN LỚP 9
Bài 1: Cho hai đường tròn (O;R) và (O’;R’) tiếp xúc trong tại A.
Biết R= 2R’. Tính theo R phần thể tích hình cầu tâm O nằm ngoài phần hình cầu tâm O’khi quay hai đường tròn quanh đường thẳng AO .
Hướng dẫn ĐS : V(O)- V’(O’) =
Bài 2: Cho hình thang vuông ABCD có đường cao AD = 8cm , đáy nhỏ
AB = 6cm đáy lớn DC = 12cm . Hạ .
a/ Khi hình thang ABCD quay quanh AD . Tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần , thể tích của hình tạo thành .
b/ Khi hình chữ nhật ABHD quay quanh AD . Tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần , thể tích của hình tạo thành .
c/ Khi tam giác BHC quay quanh BH. Tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần , thể tích của hình tạo thành .
Hướng dẫn ĐS :
a/ Sxq = (R+ r)l ; Stp = Sxq + Sđáy nhỏ + Sđáy lớn ; V=1/3(R2+r2+Rr)h
b/ Sxq ; Stp ; V của hình trụ . c/ Sxq ; Stp ; V của hình nón .
Bài 3: Cho đường tròn (O;R) đường kính AB . Vẽ dây cung CD vuông góc với AB tại trung điểm I của OB.
a/ Xác định các hình : Hình (I) tạo thành bởi đường tròn tâm O và hình (II) tạo thành bởi tứ giác ACBD khi quay chúng quanh đường thẳng AB .
b/ Tính thể tích phần hình (I) nằm ngoài hình (II) .
Hướng dẫn ĐS :
a/ Hình (I) là hình cầu ; hình (II) là 2 hình nón có chung đáy
b/ V=V(I) – V(II) = 5/6R3
Bài 4: Bán kính đáy của một hình trụ là R=53cm đường cao h= 56cm . Một thiết diện song song với trục là một hình vuông .
a/ Tính diện tích xung quanh và thể tích hình trụ .
b/ Tính khoảng cách từ trục đến thiết diện .
Hướng dẫn ĐS :
a/ Sxq = 5396(cm2) ; V = 157304(cm3) b/ Khoảng cách = 45 (cm)
Bài 5: Cho hình trụ có bán kính đáy là R, chiều cao là 2R. Một doạn thẳng AB có hai đầu thuộc hai đường tròn đáy , góc giữa AB và trục hình trụ bằng .
a/ Tính độ dài AB khi = 300 .
b/ Tìm giá trị của để AB lớn nhất .
Hướng dẫn ĐS : a/ AB = b/
Bài 6: Cho hình nón có đáy trùng với đáy hình trụ và đỉnh trùng với tâm đáy trên hình trụ . So sánh thể tích của hình trụ và thể tích của hình nón . Nếu thể tích của hình trụ là 8 , chiều cao của hình trụ bằng bán kính đáy , hãy tìm đường sinh của hình nón .
Hướng dẫn ĐS : a/ Vnón = 1/3Vtrụ b/ Đường sinh = (đvđd)
Bài 7: Trong mặt phẳng (P)cho đường tròn tâm O đường kính AB = 2R . Trên đường tròn lấy điểm M , trên đường thẳng xAy vuông góc với (P) tại A , lấy điểm S . Trong các tam giác SAM , SAB , kẻ đường cao AE và AF .
CMR : Các điểm A , B , M , E , F cùng nằm trên một mặt cầu . Xác định tâm và bán kính mặt cầu đó .
Hướng dẫn ĐS : Các điểm A , B , M , E , F cùng nằm trên một mặt cầu tâm O là trung điểm AB bán kính R =
Bài 8: Một hình trụ có bán kính đáy r = 70 , khoảng cách giữa hai đáy là
h = 20 . Một hình vuông có ít nhất một cạnh không song song và không vuông góc với trục hình trụ , có các đỉnh nằm trên các đường tròn đáy . Tính cạnh hình vuông .
Hướng dẫn ĐS : Cạnh hình vuông = 100 .
Bài 9: Một hình trụ có khoảng cách giữa hai đáy gấp đôi bán kính đáy . Người ta kẻ hai bán kính đáy lần lượt nằm trên hai đáy sao cho chúng hợp nhau một góc 600 . Tính góc giữa trục của hình trụ và đường thẳng nối hai đầu mút của hai bán kính đó .
Hướng dẫn ĐS :
Bài 10: Diện tích đáy của một hình nón là 324 , diện tích của một thiết diện song song với đáy là 182,25. Biết khoảng cách giữa thiết diện và đáy là 30. Tính góc ở đỉnh của hình nón .
Hướng dẫn ĐS :
Bài 11: Chiều cao h của một hình nón là 20 , bán kính r = 25 . Một thiết diện đi qua đỉnh cách tâm của đáy là 12
Bài 1: Cho hai đường tròn (O;R) và (O’;R’) tiếp xúc trong tại A.
Biết R= 2R’. Tính theo R phần thể tích hình cầu tâm O nằm ngoài phần hình cầu tâm O’khi quay hai đường tròn quanh đường thẳng AO .
Hướng dẫn ĐS : V(O)- V’(O’) =
Bài 2: Cho hình thang vuông ABCD có đường cao AD = 8cm , đáy nhỏ
AB = 6cm đáy lớn DC = 12cm . Hạ .
a/ Khi hình thang ABCD quay quanh AD . Tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần , thể tích của hình tạo thành .
b/ Khi hình chữ nhật ABHD quay quanh AD . Tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần , thể tích của hình tạo thành .
c/ Khi tam giác BHC quay quanh BH. Tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần , thể tích của hình tạo thành .
Hướng dẫn ĐS :
a/ Sxq = (R+ r)l ; Stp = Sxq + Sđáy nhỏ + Sđáy lớn ; V=1/3(R2+r2+Rr)h
b/ Sxq ; Stp ; V của hình trụ . c/ Sxq ; Stp ; V của hình nón .
Bài 3: Cho đường tròn (O;R) đường kính AB . Vẽ dây cung CD vuông góc với AB tại trung điểm I của OB.
a/ Xác định các hình : Hình (I) tạo thành bởi đường tròn tâm O và hình (II) tạo thành bởi tứ giác ACBD khi quay chúng quanh đường thẳng AB .
b/ Tính thể tích phần hình (I) nằm ngoài hình (II) .
Hướng dẫn ĐS :
a/ Hình (I) là hình cầu ; hình (II) là 2 hình nón có chung đáy
b/ V=V(I) – V(II) = 5/6R3
Bài 4: Bán kính đáy của một hình trụ là R=53cm đường cao h= 56cm . Một thiết diện song song với trục là một hình vuông .
a/ Tính diện tích xung quanh và thể tích hình trụ .
b/ Tính khoảng cách từ trục đến thiết diện .
Hướng dẫn ĐS :
a/ Sxq = 5396(cm2) ; V = 157304(cm3) b/ Khoảng cách = 45 (cm)
Bài 5: Cho hình trụ có bán kính đáy là R, chiều cao là 2R. Một doạn thẳng AB có hai đầu thuộc hai đường tròn đáy , góc giữa AB và trục hình trụ bằng .
a/ Tính độ dài AB khi = 300 .
b/ Tìm giá trị của để AB lớn nhất .
Hướng dẫn ĐS : a/ AB = b/
Bài 6: Cho hình nón có đáy trùng với đáy hình trụ và đỉnh trùng với tâm đáy trên hình trụ . So sánh thể tích của hình trụ và thể tích của hình nón . Nếu thể tích của hình trụ là 8 , chiều cao của hình trụ bằng bán kính đáy , hãy tìm đường sinh của hình nón .
Hướng dẫn ĐS : a/ Vnón = 1/3Vtrụ b/ Đường sinh = (đvđd)
Bài 7: Trong mặt phẳng (P)cho đường tròn tâm O đường kính AB = 2R . Trên đường tròn lấy điểm M , trên đường thẳng xAy vuông góc với (P) tại A , lấy điểm S . Trong các tam giác SAM , SAB , kẻ đường cao AE và AF .
CMR : Các điểm A , B , M , E , F cùng nằm trên một mặt cầu . Xác định tâm và bán kính mặt cầu đó .
Hướng dẫn ĐS : Các điểm A , B , M , E , F cùng nằm trên một mặt cầu tâm O là trung điểm AB bán kính R =
Bài 8: Một hình trụ có bán kính đáy r = 70 , khoảng cách giữa hai đáy là
h = 20 . Một hình vuông có ít nhất một cạnh không song song và không vuông góc với trục hình trụ , có các đỉnh nằm trên các đường tròn đáy . Tính cạnh hình vuông .
Hướng dẫn ĐS : Cạnh hình vuông = 100 .
Bài 9: Một hình trụ có khoảng cách giữa hai đáy gấp đôi bán kính đáy . Người ta kẻ hai bán kính đáy lần lượt nằm trên hai đáy sao cho chúng hợp nhau một góc 600 . Tính góc giữa trục của hình trụ và đường thẳng nối hai đầu mút của hai bán kính đó .
Hướng dẫn ĐS :
Bài 10: Diện tích đáy của một hình nón là 324 , diện tích của một thiết diện song song với đáy là 182,25. Biết khoảng cách giữa thiết diện và đáy là 30. Tính góc ở đỉnh của hình nón .
Hướng dẫn ĐS :
Bài 11: Chiều cao h của một hình nón là 20 , bán kính r = 25 . Một thiết diện đi qua đỉnh cách tâm của đáy là 12
 






Các ý kiến mới nhất