Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
casio 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
Ngày gửi: 11h:07' 31-05-2012
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
Ngày gửi: 11h:07' 31-05-2012
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
MÔN THI: GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
Năm học: 2007 − 2008
Bài 1 (6 điểm). Mỗi câu đúng cho 2 điểm
Tính giá trị của biểu thức:
Biết
Với x = 0,987654321; y = 0,123456789
Bài 2 (4 điểm). Câu a) mỗi giá trị đúng cho 0,5 điểm, câu b) đúng cho 1,5 điểm
a) Tìm các số tự nhiên a, b, c, d, e biết:
b) Tính giá trị của x từ phương trình sau:
Bài 3 (6 điểm). Mỗi câu đúng cho 2 điểm
a) Một người gửi tiết kiệm 150 triệu đồng (tiền Việt Nam) vào một ngân hàng theo mức kỳ hạn 6 tháng với lãi suất 0,65% một tháng. Hỏi sau 10 năm, người đó nhận được bao nhiêu tiền (cả vốn lẫn lãi) ở ngân hàng. Biết rằng người đó không rút lãi ở tất cả các định kì trước đó.
b) Nếu với số tiền trên, người đó gửi tiết kiệm theo mức kỳ hạn 3 tháng với lãi suất 0,63% một tháng thì sau 10 năm sẽ nhận được bao nhiêu tiền (cả vốn và lãi) ở ngân hàng. Biết rằng người đó không rút lãi ở tất cả các định kỳ trước đó.
c) Cũng với số tiền trên nếu người đó gửi tiết kiệm với lãi suất 0,58%/tháng (không kỳ hạn), thì người đó phải gửi ít nhất bao nhiêu tháng thì được cả vốn lẫn lãi bằng hoặc vượt quá 300 triệu đồng?
Bài 4 (3 điểm). Mỗi câu đúng cho 1 điểm
Tìm số dư trong mỗi phép chia sau:
a) 1981890 : 2008
b) 19819451981945 : 2008
c) 200220032004200520062007 : 2008
Bài 5 (5 điểm). Câu a) mỗi giá trị đúng cho 1 điểm, câu b) và câu c) đúng cho 1 điểm. Nếu học sinh không làm được câu a) thì không cho điểm
Cho đa thức f(x) = x3 + ax2 + bx + c. Biết f(2) = 4845; f(5) = 7920; f(7) = 10560.
a) Tính các hệ số a, b, c của đa thức f(x)
b) Viết đa thức f(x) thành tích của các đa thức bậc thấp nhất (nếu có thể)
c) Tính giá trị của đa thức tại x = 0,987654321
Bài 6 (6 điểm). Câu a) và b) mỗi giá trị đúng cho 1 điểm
Cho đa thức P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e có giá trị lần lượt là 15; 24; 33; 42; 51 khi x, theo thứ tự nhận các giá trị tương ứng là 1; 2; 3; 4; 5.
Tính giá trị của P(x) với các giá trị x = 15; 16; 17; 18; 19; 20
Bài 7 (6 điểm). Câu a) cho 3 điểm, câu b) cho 1 điểm, câu c) mỗi giá trị đúng cho 0,5 điểm. Nếu học sinh không làm được câu a) thì không cho điểm
Cho dãy số: U1 = 1; U2 = 6; U3 = 29; U4 = 132
a) Lập công thức truy hồi tính Un+2 theo Un+1 và Un
b) Lập quy trình bấm phím liên tục để tính Un theo Un−1 và Un−2
Quy trình bấm phím:
Nhập hai giá trị U1 ; U2 : A := 1 ; B := 6
Quy trình lặp: A := 6B − 7A ; B := 6A − 7B
c) Tính U8; U12; U14; U16
Bài 8 (4 điểm). Mỗi câu đúng cho 2 điểm. Nếu câu b) không có kết quả chính xác (còn viết dưới dạng lũy thừa của 10) thì không cho điểm.
Cho ba số: A = 1193984; B = 157993; C = 38743
a) Tìm ƯCLN của ba số A, B, C
b) Tìm BCNN của ba số A, B, C với kết quả đúng, chính xác
Bài 9 (5 điểm). Mỗi giá trị đúng cho 1 điểm
Cho (ABC vuông ở A có BC = 2AB và AB = 12,75cm. Về phía ngoài (ABC vẽ hình vuông BCDE, tam giác đều ABF và tam giác đều ACG.
MÔN THI: GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
Năm học: 2007 − 2008
Bài 1 (6 điểm). Mỗi câu đúng cho 2 điểm
Tính giá trị của biểu thức:
Biết
Với x = 0,987654321; y = 0,123456789
Bài 2 (4 điểm). Câu a) mỗi giá trị đúng cho 0,5 điểm, câu b) đúng cho 1,5 điểm
a) Tìm các số tự nhiên a, b, c, d, e biết:
b) Tính giá trị của x từ phương trình sau:
Bài 3 (6 điểm). Mỗi câu đúng cho 2 điểm
a) Một người gửi tiết kiệm 150 triệu đồng (tiền Việt Nam) vào một ngân hàng theo mức kỳ hạn 6 tháng với lãi suất 0,65% một tháng. Hỏi sau 10 năm, người đó nhận được bao nhiêu tiền (cả vốn lẫn lãi) ở ngân hàng. Biết rằng người đó không rút lãi ở tất cả các định kì trước đó.
b) Nếu với số tiền trên, người đó gửi tiết kiệm theo mức kỳ hạn 3 tháng với lãi suất 0,63% một tháng thì sau 10 năm sẽ nhận được bao nhiêu tiền (cả vốn và lãi) ở ngân hàng. Biết rằng người đó không rút lãi ở tất cả các định kỳ trước đó.
c) Cũng với số tiền trên nếu người đó gửi tiết kiệm với lãi suất 0,58%/tháng (không kỳ hạn), thì người đó phải gửi ít nhất bao nhiêu tháng thì được cả vốn lẫn lãi bằng hoặc vượt quá 300 triệu đồng?
Bài 4 (3 điểm). Mỗi câu đúng cho 1 điểm
Tìm số dư trong mỗi phép chia sau:
a) 1981890 : 2008
b) 19819451981945 : 2008
c) 200220032004200520062007 : 2008
Bài 5 (5 điểm). Câu a) mỗi giá trị đúng cho 1 điểm, câu b) và câu c) đúng cho 1 điểm. Nếu học sinh không làm được câu a) thì không cho điểm
Cho đa thức f(x) = x3 + ax2 + bx + c. Biết f(2) = 4845; f(5) = 7920; f(7) = 10560.
a) Tính các hệ số a, b, c của đa thức f(x)
b) Viết đa thức f(x) thành tích của các đa thức bậc thấp nhất (nếu có thể)
c) Tính giá trị của đa thức tại x = 0,987654321
Bài 6 (6 điểm). Câu a) và b) mỗi giá trị đúng cho 1 điểm
Cho đa thức P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e có giá trị lần lượt là 15; 24; 33; 42; 51 khi x, theo thứ tự nhận các giá trị tương ứng là 1; 2; 3; 4; 5.
Tính giá trị của P(x) với các giá trị x = 15; 16; 17; 18; 19; 20
Bài 7 (6 điểm). Câu a) cho 3 điểm, câu b) cho 1 điểm, câu c) mỗi giá trị đúng cho 0,5 điểm. Nếu học sinh không làm được câu a) thì không cho điểm
Cho dãy số: U1 = 1; U2 = 6; U3 = 29; U4 = 132
a) Lập công thức truy hồi tính Un+2 theo Un+1 và Un
b) Lập quy trình bấm phím liên tục để tính Un theo Un−1 và Un−2
Quy trình bấm phím:
Nhập hai giá trị U1 ; U2 : A := 1 ; B := 6
Quy trình lặp: A := 6B − 7A ; B := 6A − 7B
c) Tính U8; U12; U14; U16
Bài 8 (4 điểm). Mỗi câu đúng cho 2 điểm. Nếu câu b) không có kết quả chính xác (còn viết dưới dạng lũy thừa của 10) thì không cho điểm.
Cho ba số: A = 1193984; B = 157993; C = 38743
a) Tìm ƯCLN của ba số A, B, C
b) Tìm BCNN của ba số A, B, C với kết quả đúng, chính xác
Bài 9 (5 điểm). Mỗi giá trị đúng cho 1 điểm
Cho (ABC vuông ở A có BC = 2AB và AB = 12,75cm. Về phía ngoài (ABC vẽ hình vuông BCDE, tam giác đều ABF và tam giác đều ACG.
 






Các ý kiến mới nhất