Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    casio 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
    Ngày gửi: 11h:13' 31-05-2012
    Dung lượng: 47.5 KB
    Số lượt tải: 43
    Số lượt thích: 0 người
    Bài tập về số và phương trình

    Bài tập 1: a/ Cho A = . Tính tổng các chữ số của A2.
    b/ Áp dụng với k = 2009.
    Bài 2: Tìm các số tự nhiên x1, x2, x3, x4, x5, x6, x7, x8 thỏa mãn:
    .
    Bài tập 3: Tìm số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số tự nhiên có dạng  chia hết cho 7.
    Bài tập 4:
    Tìm số hạng nhỏ nhất trong tất cả các số hạng của dãy số .
    Bài tập 5: Tìm các chữ số a, b, c, d để ta có:  = 7850.
    Bài tập 6:
    Tính giá trị gần đúng của biểu thức: M = a4 + b4 + c4 nếu a + mb + c = 3, ab = - 2,
    b2 + c2 = 1.
    Bài tập 7: a/ Tìm tất cả các số có 10 chữ số có chữ số tận cùng bằng 4 và là lũy thừa bậc 5 của một số tự nhiên.
    b/ Tìm tất cả các số có 10 chữ số có chữ số đầu tiên bằng 9 và là lũy thừa bậc 5 của một số tự nhiên.
    Bài tập 8: a/ Tìm số có 3 chữ số là lũy thừa bậc 3 của tổng 3 chữ số của nó.
    b/ Tìm số có 4 chữ số là lũy thừa bậc 4 của tổng 4 chữ số của nó.
    Bài tập 9: Tìm các chữ số a, b, c, d, e, f trong mỗi phép tính sau, biết rằng hai chữ số a, b kém nhau 1 đơn vị:
    a/  = 2712960.
    b/  = 600400.
    c/  = 761436.
    Bài tập 10: Tìm tất cả các số nguyên dương (m, n) có 3 chữ số thỏa mãn 2 điều kiện sau:
    a/ Hai chữ số của m cũng là hai chữ số của n ở vị trí tương ứng, chữ số còn lại của m nhỏ hơn chữ số tương ứng của n đúng 1 đơn vị.
    b/ Cả 2 số m và n là số chính phương.
    Bài tập 11: Tìm các số tự nhiên n (1010  n  2010) sao cho:
    an =  cũng là số tự nhiên.
    Bài tập 12: Giải phương trình x2 - 2003 + 2002 = 0.
    Bài tập 13: Tìm tất cả các số tự nhiên x sao cho tích các chữ số của nó bằng x2 – 2005x + 116880.

     
    Gửi ý kiến