Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    casio 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
    Ngày gửi: 11h:51' 31-05-2012
    Dung lượng: 184.5 KB
    Số lượt tải: 33
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD-ĐT NINH HÒA KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
    NĂM HỌC 2009 - 2010
    Môn: Giải toán bằng máy tính cầm tay
    Lớp: 9
    Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian phát đề)
    Chú ý:
    - Nếu không nói gì thêm, kết quả phép tính có phần thập phân được lấy đến 9 chữ số.
    - Học sinh phải ghi rõ cách giải và quy trình bấm phím

    ĐỀ BÀI:

    Bài 1. (2 điểm) Tìm UCLN và BCNN của 20092009 và 90029002.
    Bài 2. (3 điểm)
    a) Tính giá trị của biểu thức: 
    b) Số chính phương P có dạng . Tìm các chữ số a, b biết a + b = 13
    Bài 3. (4 điểm)
    Cho dãy số  với n = 1,2,...,k,...
    a) Chứng minh rằng:   với mọi n ≥ 1.
    b) Lập quy trình bấm phím liên tục tính  Un+1  theo Un và Un-1  với  U1 = 1, U2 = 2.
    c) Tính các giá trị từ  U11 đến U20.
    Bài 4. (4 điểm)
    a) Tìm số có 4 chữ số biết số 
    b) Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất có 10 chữ số biết n khi chia cho 5 thì dư 3 và khi chia cho 619 thì dư 273.
    c) Tìm số chính phương có 5 chữ số biết số đó chia hết cho 540.
    d) Tìm x để là một số chính phương nhỏ hơn 1000

    Bài 5. (3 điểm)
    Cho tam giác ABC vuông tại A. Từ A kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). Tính độ dài cạnh AB (chính xác đến 2 chữ số thập phân); biết rằng diện tích tam giác AHC là S = 4,25cm2; độ dài cạnh AC = 5,75cm.
    Bài 6. (2 điểm)
    Tìm số dư của phép chia 2256723489775 cho 2009
    Bài 7. (2 điểm)
    Cho .
    Biết P(1) = 1, P(2) = 7, P(3) = 17, P(4) = 31, P(5) = 49. Tính P(6), P(7), P(8), P(9), P(10)



    - - - - - HẾT - - - -


    Chữ ký của GT1. . . . . . . . . . . . . . . . . . Chữ ký của GT 2. . . . . . . . . . . . . . .




    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CASIO
    KỲ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2009 - 2010

    Bài 1. (2 điểm) Mỗi kết quả đúng cho 1 điểm
    1. Ghi vào màn hình: 20092009  90029002
    2. Bấm  ta được 287  1286
    3. Thực hiện phép tính: 20092009 ÷ 287, ta được 70 007
    4. Thực hiện phép tính 20092009 × 1286, ta được 2,583832357 × 1010
       Tiếp tục thực hiện phép tính: 2009 × 1286, ta được 2583574.
    Suy ra  BCNN(20092009; 90029002) = 25838323574
     Vậy UCLN(20092009; 90029002) = 70007; BCNN(20092009; 90029002) = 25838323574
    Bài 2. (3 điểm)
    a) (1 điểm)
    1,252×15,373÷3,75^4÷(1÷4×((3÷7+2÷5)2-(5÷7-2÷3)3)^4)
    Ấn  kết quả: A= 516,9043308
    b) (2 điểm)
    Dễ thấy 4 ≤ a,b ≤ 9
    Nhớ 3 vào A (biến a): 3   
    Ghi vào màn hình: A = A+1:(17712E4+1000A+100(13-A)+81) ấn 
    Ấn ... cho đến khi A=10 thì dừng. Mỗi lần ấn nếu (17712E4+1000A+100(13-A)+81) nhận giá trị nguyên thì nhận giá trị a = A, b = 13 - a.
    Kết quả ta có: a = 9,b = 4
    Bài 3. (4 điểm)
    a) (2 điểm)
    Đặt An = , 
    Vậy 
    Và 
    Suy ra: 
    Và: Un = An - Bn
    Un+1 = An +1 - Bn + 1 = 
    = 
    = 
    Vậy:  (với n > 1)
    b) (1 điểm)
    Có nhiều cách để xây dựng quy trình bấm phím.
    Sau đây là 1 cách:
    Nhớ  U1 = 1 vào A, U2 =
     
    Gửi ý kiến