Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    casio 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
    Ngày gửi: 11h:52' 31-05-2012
    Dung lượng: 87.0 KB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng giáo dục
    tân yên
    
    Kỳ thi giải toán trên máy tính casio
    Năm học 2009 – 2010
    Thời gian làm bài: 150 phút
    
    
    Chú ý : - Đề thi gồm 6 trang.
    Thí sinh làm trực tiếp vào bản đề thi này.
    Nếu không nói gì thêm hãy tính chính xác đến 10 chữ số.
    Các đoạn thẳng được đo cùng một đơn vị.
    Điểm toàn bài
    Các giám khảo
    (họ tên và ký)
    Số phách
    
    Bằng số



    Bằng chữ
    

    
    
    
    
    

    
    
    
    Bài 1: (8điểm) Tính (kết quả viết dưới dạng phân số):
    
    

    

    Bài 2: (6điểm).Tính
    



    


    
    Biết tg( = tg410. tg420. tg430… tg500. tg510.

    Bài 3: (6điểm).Tìm dư trong mỗi phép chia sau:
    a, 20112006 : 1982


    b, 2011198220112006 : 1945


    c, 198220 : 112006



    Bài 4: (6điểm).
    a,Tìm tổng các chữ số của N2.
    Với N = 999…9 ở đây chữ số 9 xuất hiện 220 lần.


    b, Cho hai số a = 3022005, b = 750302.
    Tìm ƯCLN (a,b).
    c. Tìm các số tự nhiên n để an =  cũng là số tự nhiên.





















    Bài 5 : (4điểm). Cho đa thức P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d.
    Biết P(1) = 1, P(2) = 13, P(3) = 33, P(4) = 61.
    a, Hãy tính P(5), P(6), P(7), P(8).



    b, Tìm dư của phép chia P(x) cho 2x – 1 .



    Bài 6 : (4điểm). Cho 9 chữ số : 1,2,3,4,5,6,7,8,9.
    a.Lập được tất cả bao nhiêu số gồm 9 chữ số khác nhau.Tìm ước chung lớn nhất của các số đó.











    b.Lập được tất cả bao nhiêu có 4 chữ số khác nhau.Tính tổng các số đó.



















    Bài7: (4điểm).Cho (ABC , lấy điểm O bất kỳ nằm trong tam giác, qua O vẽ các đường thẳng song song với các cạnh của tam giác (như hình vẽ).a
    a, Tính diện tích (ABC theo S1, S2, S3. Hãy áp dụng tính diện tích (ABC với S1 = 1536cm2, S2 = 1782 cm2,S3 = 1986 cm2.
    b, Giả sử cho diện tích (ABC bằng 2007cm2
    hãy tìm giá trị nhỏ nhất của tổng S1 + S2 + S3




































    Bài 8 : (4điểm). Cho (ABC vuông tại A, phân giác AD chia cạnh BC thành 2 đoạn BD = 10cm, DC = 20cm.
    a, Tính cạnh AB, góc ABC của (ABC?
    b, Tính AD, và diện tích (ABC







































    Bài 9: (6 điểm) Cho dãy số :
    a, Hãy tính U1 , U2 , U3 , U4 .
    b, Lập công thức truy hồi để tính Un+2 theo Un+1 và Un
     
    Gửi ý kiến