Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    casio 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
    Ngày gửi: 11h:56' 31-05-2012
    Dung lượng: 184.0 KB
    Số lượt tải: 26
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng Giáo dục - Đào tạo Kỳ thi chọn học sinh giỏi thị lớp 9 về giải toán
    Hồng lĩnh trên máy tính casio năm học 2009 – 2010.
    Thời gian làm bài : 90 phút .

    Đề THI

    Câu 1: a) Tính tổng S = 1+2x+3x2+4x3+.....+ nxn-1 (x >1, n >1; nN )
    b) Tính S khi x = 2; n = 15 (Tính chính xác S)
    Sơ lược cách giải:
    3 điểm
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 2: a) Tìm số có 4 chữ số  thỏa mãn: 665(abcd +ab +ad +cd +1) = 738(bcd +b+ d)
    Xác định a, b, c để: f(x) = x4+ax2+bx+c chia hết cho g(x) = (x - 1)(x – 2)(x – 3)
    Sơ lược cách giải:
    3 điểm
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 3: a) Tìm x để: P =  đạt giá trị nhỏ nhất.
    b ) Cho : x6 + y6 = 10,1006 và x12 + y12 = 200,2009. Hãy tính gần đúng giá trị biểu thức x18 + y18
    Sơ lược cách giải:
    3 điểm
    
    







    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    

    Câu 4: a/ Tìm số có 4 chữ số sao cho 
    b/ Tìm các số  sao cho  là số chính phương.
    Sơ lược cách giải:
    3 điểm
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 5. Tính giá trị của biểu thức:
     (Kết quả chính xác).

    Sơ lược cách giải:
    1 điểm
    
    

    
    
    
    
    
    
    
    Câu 6: Tìm số tự nhiên  nhỏ nhất sao cho khi lập phương số đó ta được số tự nhiên có 2 chữ số cuối đều là chữ số 7 và 2 chữ số đầu cũng đều là chữ số 7: . Nêu sơ lược cách giải.
    Sơ lược cách giải:
    0,5 điểm
    
    










    
    
    
    
    Câu 7: a) Cho biết 3 chữ số cuối cùng bên phải của số viết trong hệ thập phân.
    b) Tìm số dư r1 trong phép chia  cho 793 và số dư r2 trong phép chia  cho 793
    Sơ lược cách giải:
    1,0 điểm
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    


    Câu 8: Cho tam giác ABC (Hình vẽ). a) Tính diện tích tam giác ABC theo S1 , S2 và S3.
    Biết diện tích các tam giác KPI = S1, diện tích tam giác MIE = S2
    diện tích tam giác NHI = S3 MN//AB; PE//BC; KH//AC (Hình vẽ)
    b) Tính diện tích tam giác ABC (hình bên),
    biết
    (diện tích làm tròn đến 5 chữ số thập phân sau dấu phẩy).

    Sơ lược cách giải:
    4,0 điểm
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 9: Cho 3 nửa hình tròn đường kính AB, AC, BC tiếp xúc nhau từng đôi một, AB = 3cm, AC = 1cm . Vẽ 1 hình tròn tiếp xúc với cả 3 hình tròn trên(hình vẽ).
    Tính bán kính của hình tròn vẽ thêm.






    Sơ lược cách giải:
    1, 0
     
    Gửi ý kiến