Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    casio 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
    Ngày gửi: 15h:30' 04-06-2012
    Dung lượng: 122.0 KB
    Số lượt tải: 67
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD-ĐT Kế Sách

    THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO VÒNG HUYỆN CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ
    Năm học: 2010 – 2011
    ( Thời gian 150 phút, không kể phát đề )

    Họ và tên thí sinh
    Số BD
    Chữ ký giám thị 1
    Chữ ký giám thị 2
    Mã phách
    
    
    
    

    

    
    
    ........................................................................................................................................................

    Điểm
    Chữ ký giám khảo 1
    Chữ ký giám khảo 2
    Mã phách
    
    



    


    
    
    
    
     Lời dặn: Đề thi 4 có trang. Thí sinh làm bài ghi kết quả đúng hoặc chính xác đến 9 chữ số thập phân ( nếu không có yêu cầu khác) và ghi kết quả vào khung kẻ sẵn.

    Bài 1. Tính giá trị của các biểu thức:
    .

    .

    .



    Bài 2. a/ Tìm a, b. Biết  .
    b/ Cho góc nhọn  thoả mãn . Tính giá trị của biểu thức  .























    ........................................................................................................................................................


    Bài 3. Tìm cặp số (x, y) nguyên dương nhỏ nhất thoả mãn phương trình:
    .




    Bài 4. a/ Tìm x, biết:

     .

    b/ Tìm x biết:
     .












    Bài 5. Cho hai tập hợp số:
    A={4; 28; 70; 130; 208; 304;...; 4038088}, B={3; 15; 35; 63; 99; 143; 195;...; 4032063}.
    Gọi M là tổng các nghịch đảo của các phần tử trong A, N là tổng các nghịch đảo của các phần tử trong B. Tính M+N.





    Bài 6. Cho (ABC vuông tại A có AB = 21 cm,  = 400. Tính các độ dài:
    a)AC
    b)BC
    c) Phân giác BD của .








    Bài 7. Cho tam giác ABC có , AB = 4 cm, AC = 6 cm. Tính độ dài trung tuyến AM .
    Gợi ý: Từ B kẻ BH vuông góc với AC ( HAC), từ M kẻ MK vuông góc với AC ( KAC).






    Bài 8. Dân số tỉnh Sóc trăng đầu năm 2008 là 1 290 000 người, với tỷ lệ tăng dân số trung bình mỗi năm là 1,2 %. Hỏi đến hết năm 2015 dân số tỉnh Sóc trăng là bao nhiêu? ( làm tròn đến phần nguyên)










    Bài 9. Cho dãy số Un được xác định bởi công thức truy hồi
    Un+2=18Un+1-70Un với U1=-1,U2=-18.
    a . Tính Un với n = 6, 7, 8, 9.
    b. Tính U6 – U9 .








    Bài 10. Cho tứ giác ABCD có AC=13cm, BD=17cm, góc tạo bởi hai đường chéo bằng 450. Gọi E, F, G, H lần lượt là các điểm trên tia đối của các tia BA, CB, DC, AD sao cho BE=AB, CF=BC, DG=CD và AH=AD. Tính diện tích tứ giác EFGH.





    ----------- Hết ----------








    Phòng GD- ĐT Kế Sách THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO VÒNG HUYỆN
    CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ
    Năm học: 2010 – 2011
    -----------------

    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

    Bài
    Kết quả
    Điểm số
    Ghi chú
    
    
    1
    
    2điểm
    
    
    
    B  8,869575997
    2điểm
    
    
    
    C = 1,000996512
    1điểm
    
    
     2
    a/ a = 7, b=9.
    2điểm
    
    
    
    b/ -12,878679656
    3điểm
    
    
    3
     x = 11, y = 29.
    5điểm
    
    
    4
    a/ x  2,828254461
    3điểm
    
    
    
    b/ x  12,979406076
    2 điểm
    
    
    5
    M + N  0,832918698
    5điểm
    
    
    
    6

    AC 25,026825444 (cm)
    2điểm
    
    
    
    BC 32,670200364 (cm).
    2điểm
    
    
    
    BD  23,170936298(cm)
    1điểm
    
    
    7
     AM  2,645751311 (cm)
     5điểm
    
    
     8
     1 419168 ( người)
    5điểm
    
     
    Gửi ý kiến