Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    casio 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
    Ngày gửi: 15h:32' 04-06-2012
    Dung lượng: 126.0 KB
    Số lượt tải: 59
    Số lượt thích: 0 người


    Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
    Lớp : ………………………………………………
    Họ Và Tên : ………………………………………………

    Kiểm Tra Đề Số 1
    Điểm :
    
    
    Môn : Máy Tính Bỏ Túi CASIO
    LỚP 9
    
    
    ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
    Thời Gian : 150 Phút
    1/ Biết dãy số {an } xác định như sau :
    a1 = 1 ; a2 = 2 ;an+2 = 3 an+1 + 2 an
    Với mọi n nguyên dương .
    Tính a15

    2/ Cho S1 = 81 ; S2 = S1 + 225
    S3 = S1 + S2 + 625 ; S4 = S1 + S2 + S3 + 1521
    S5 = S1 + S2 + S3 + S’4 + 3249 ; . . . .
    Tính : S8 S9 S10



    3/ Cho P( x ) = x3 + ax2 + bx + c .
    Q( x ) = x4 - 10x3 + 40x2 – 125x – P( -9) .
    a/ Tính a , b , c , và Pbiết :
    P; P; P
    b/ Với a,b,c tìm được ở trên , tìm thương và số dư của phép chia đa thức Q(x) cho x-11




    4/ a/ Tìm bình phương số : A1


    b/ Tính giá trị của biểu thức :
    B

    5/ Cho x1000 + y1000 = 6,912
    x2000 + y2000 = 33,76244
    Tính x3000 + y3000

    6/ Cho tam giác ABC có các độ dài của các cạnh AB = 4,71 cm , BC = 6,26 cm
    , AC = 7,62 cm
    a/ Tính độ dài của đường cao BH, trung tuyến BM và đoạn phân giác trong BD
    của góc B ( M và DAC )


    b/ Tính gần đúng diện tích tam giác BHD



    7/ Tìm một nghiệm gần đúng của phương trình
    a/ x3 + 5x – 2 = 0
    b/ x + 2 = 0

    8/ Hình thang cân ABCD có đáy lớn CD = 10 cm đáy nhỏ bằng đường cao , đường chéo vuông góc với cạnh bên . Tính đường cao của hình thang .


    9/ Tam giác ABC có BC = 40 cm , đường phân giác AD = 45 cm , đường cao AH = 36 cm . Tính độ dài BD, DC .


    10/ Tam giác ABC vuông tại A có AB = 9 cm , AC = 12 cm , gọi I là tâm đường tròn nội tiếp , G là trọng tâm của tam giác . Tính độ dài IG





    ĐÁP ÁN GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
    Thời Gian : 150 Phút
    1/ Biết dãy số {an } xác định như sau :
    a1 = 1 ; a2 = 2 ;an+2 = 3 an+1 + 2 an
    Với mọi n nguyên dương .
    Tính a15

    2/ Cho S1 = 81 ; S2 = S1 + 225
    S3 = S1 + S2 + 625 ; S4 = S1 + S2 + S3 + 1521
    S5 = S1 + S2 + S3 + S’4 + 3249 ; . . . .
    Tính : S8 S9 S10



    3/ Cho P( x ) = x3 + ax2 + bx + c .
    Q( x ) = x4 - 10x3 + 40x2 – 125x – P( -9) .
    a/ Tính a , b , c , và Pbiết :
    P; P; P
    b/ Với a,b,c tìm được ở trên , tìm thương và số dư của phép chia đa thức Q(x) cho x-11




    4/ a/ Tìm bình phương số : A1


    b/ Tính giá trị của biểu thức :
    B

    5/ Cho x1000 + y1000 = 6,912
    x2000 + y2000 = 33,76244
    Tính x3000 + y3000

    6/ Cho tam giác ABC có các độ dài của các cạnh AB = 4,71 cm , BC = 6,26 cm
    , AC = 7,62 cm
    a/ Tính độ dài của đường cao BH, trung tuyến BM và đoạn phân giác trong BD
    của góc B ( M và DAC )


    b/ Tính gần đúng diện tích tam giác BHD


    7/ Tìm một nghiệm gần đúng của phương trình
    a/ x3 + 5x – 2 = 0
    b/ x + 2 = 0

    8/ Hình thang cân ABCD có đáy lớn CD = 10 cm đáy nhỏ bằng đường cao , đường chéo vuông góc với cạnh bên . Tính đường cao của hình thang .


    9/ Tam giác ABC có BC = 40 cm , đường phân giác AD = 45 cm , đường cao
     
    Gửi ý kiến