Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
casio 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
Ngày gửi: 15h:33' 04-06-2012
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
Ngày gửi: 15h:33' 04-06-2012
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY LỚP 9 TPHB NĂM HỌC 2010- 2011
Ngày thi: 14/1/2011
Địa điểm: Trường THCS Lí Tự Trọng.
Thời gian: 150 phút( Không kể thời gian giao đề)
Chú ý: Đề thi gồm có 05 trang – Thí sinh làm bài trực tiếp trên bản đề thi này.
Quy định: 1. thí sinh được sử dụng các loại máy: CASIOfx: 220A; 500A; 500MS; 570MS; 500ES; 570ES.
2. Nếu không nói gì thêm hãy tính chính xác đến 10 chữ số.
Bài 1. ( 5 điểm)
Tính giá trị các biểu thức sau: A =
Điền kết quả tìm được vào ô trống:
Bài 2. ( 5 điểm) B =
Điền kết quả tìm được vào ô trống:
Bài 3. ( 5 điểm)
Biểu diễn B = .
Điền kết quả tìm được vào ô trống.
Bài 4. ( 5 điểm)
Tìm chữ số thập phân thứ 33 của phép chia 2238 cho 12682.
Điền kết quả tìm được vào ô trống.
Bài 5. ( 5 điểm) Cho tam giác ABC có canh AB = 5; AC = 8 và góc B = 400.
Câu 5.1: Tính gần đúng ( độ, phút, giây) số đo góc A của tam giác ABC
Câu 5.2: Tính gần đúng( chính xác đến 2 chữ số thập phân) độ dài canh BC .
Điền kết quả tìm được vào ô trống:
Bài 6. ( 5 điểm)
Giải các phương trình sau:
Câu 6.1: .
Câu 6.2: .
Điền kết quả tìm được vào ô trống:
Bài 7. ( 5 điểm)
Tìm 1 đa thức bậc 3 P(x) , biết rằng khi chia P(x) ch0 x – 1 ; x-2 ; x -3 đều được số dư là 6 và P(-1) = -18
Điền kết quả tìm được vào ô trống:
Bài 8. ( 5 điểm)
Cho 2 đường thẳng (d1) và (d2) lần lượt có phương trình:
y = -x + 5 và y =x + 6
Câu 8.1: Hãy vẽ trên cùng 1 mặt phẳng tọa độ các đường thẳng (d1) và (d2) . Gọi A là giao điểm của (d1) và (d2) . Hãy tìm tọa độ của điểm A.
Điền kết quả tọa độ của điểm A tìm được vào ô trống:
Câu 8.2: Gọi giao điểm của (d1) và (d2) với Ox lần lượt là B và C. Viế phương trình đường phân giác (d3) của góc BAC.
Điền kết quả phương trinhf đường phân giác (d3) của góc BAC tìm được vào ô trống:
Bài 9. ( 5 điểm)
Dân số thế giới cuối năm 1995 là 5,6 tỷ người.
Câu 9.1: Hỏi với mức tăng trưởng 1,7% thì vào năm 2008, dân số của thế giới là bao nhiêu?
Điền kết quả tìm được vào ô trống:
Câu 9.2: Với tỷ lệ tăng dân số như trên, sau bao nhiêu năm nữa thì dân số thế giới sẽ lên tới 10 tỷ người.
Điền kết quả tìm được vào ô trống:
Bài 10. ( 5 điểm)
Cho tứ giác ABCD có E là giao điểm 2 đường chéo. Tính AD ( chính xác đến 3 chữ số thập phân), biết rằng AB = 6; EA = 8; EB = 4 ; ED = 6 .
Đáp số:
Bài 1. A 17,16242269
Bài 2. B -23,93505357
Bài 3. .
Bài 4. Chữ số 1.
Bài 5.
Câu 5.1: góc BAC 116018’46’’
Câu 5.2: BC 11,16
Bài 6.
Câu 6.1: x 14,35267569
Câu 6.2: y 0,011907431
Bài 7.Đa thức cần tìm: x3 - 6x2 +11x
Bài 8.
Câu 8.1: A()
Câu 8.2: Phương trình đường phân giác góc A là (d3): y = 7x + 9
Bài 9.
Câu 9.1: A13 6,972048748 7 tỷ (người)
Câu 9.2: Sau 35 năm
Bài 10.
Đặt AH = y; BH = x .
Vì AB = 6 < 8 = AE nên H nằm giữa B,D.
Tam giác vuông AHE cho: AE2 = AH2 + HE2 hay
64= y2 + ( x +4)2
Tam giác vuông AHB cho : AH2 + HB2 =
Ngày thi: 14/1/2011
Địa điểm: Trường THCS Lí Tự Trọng.
Thời gian: 150 phút( Không kể thời gian giao đề)
Chú ý: Đề thi gồm có 05 trang – Thí sinh làm bài trực tiếp trên bản đề thi này.
Quy định: 1. thí sinh được sử dụng các loại máy: CASIOfx: 220A; 500A; 500MS; 570MS; 500ES; 570ES.
2. Nếu không nói gì thêm hãy tính chính xác đến 10 chữ số.
Bài 1. ( 5 điểm)
Tính giá trị các biểu thức sau: A =
Điền kết quả tìm được vào ô trống:
Bài 2. ( 5 điểm) B =
Điền kết quả tìm được vào ô trống:
Bài 3. ( 5 điểm)
Biểu diễn B = .
Điền kết quả tìm được vào ô trống.
Bài 4. ( 5 điểm)
Tìm chữ số thập phân thứ 33 của phép chia 2238 cho 12682.
Điền kết quả tìm được vào ô trống.
Bài 5. ( 5 điểm) Cho tam giác ABC có canh AB = 5; AC = 8 và góc B = 400.
Câu 5.1: Tính gần đúng ( độ, phút, giây) số đo góc A của tam giác ABC
Câu 5.2: Tính gần đúng( chính xác đến 2 chữ số thập phân) độ dài canh BC .
Điền kết quả tìm được vào ô trống:
Bài 6. ( 5 điểm)
Giải các phương trình sau:
Câu 6.1: .
Câu 6.2: .
Điền kết quả tìm được vào ô trống:
Bài 7. ( 5 điểm)
Tìm 1 đa thức bậc 3 P(x) , biết rằng khi chia P(x) ch0 x – 1 ; x-2 ; x -3 đều được số dư là 6 và P(-1) = -18
Điền kết quả tìm được vào ô trống:
Bài 8. ( 5 điểm)
Cho 2 đường thẳng (d1) và (d2) lần lượt có phương trình:
y = -x + 5 và y =x + 6
Câu 8.1: Hãy vẽ trên cùng 1 mặt phẳng tọa độ các đường thẳng (d1) và (d2) . Gọi A là giao điểm của (d1) và (d2) . Hãy tìm tọa độ của điểm A.
Điền kết quả tọa độ của điểm A tìm được vào ô trống:
Câu 8.2: Gọi giao điểm của (d1) và (d2) với Ox lần lượt là B và C. Viế phương trình đường phân giác (d3) của góc BAC.
Điền kết quả phương trinhf đường phân giác (d3) của góc BAC tìm được vào ô trống:
Bài 9. ( 5 điểm)
Dân số thế giới cuối năm 1995 là 5,6 tỷ người.
Câu 9.1: Hỏi với mức tăng trưởng 1,7% thì vào năm 2008, dân số của thế giới là bao nhiêu?
Điền kết quả tìm được vào ô trống:
Câu 9.2: Với tỷ lệ tăng dân số như trên, sau bao nhiêu năm nữa thì dân số thế giới sẽ lên tới 10 tỷ người.
Điền kết quả tìm được vào ô trống:
Bài 10. ( 5 điểm)
Cho tứ giác ABCD có E là giao điểm 2 đường chéo. Tính AD ( chính xác đến 3 chữ số thập phân), biết rằng AB = 6; EA = 8; EB = 4 ; ED = 6 .
Đáp số:
Bài 1. A 17,16242269
Bài 2. B -23,93505357
Bài 3. .
Bài 4. Chữ số 1.
Bài 5.
Câu 5.1: góc BAC 116018’46’’
Câu 5.2: BC 11,16
Bài 6.
Câu 6.1: x 14,35267569
Câu 6.2: y 0,011907431
Bài 7.Đa thức cần tìm: x3 - 6x2 +11x
Bài 8.
Câu 8.1: A()
Câu 8.2: Phương trình đường phân giác góc A là (d3): y = 7x + 9
Bài 9.
Câu 9.1: A13 6,972048748 7 tỷ (người)
Câu 9.2: Sau 35 năm
Bài 10.
Đặt AH = y; BH = x .
Vì AB = 6 < 8 = AE nên H nằm giữa B,D.
Tam giác vuông AHE cho: AE2 = AH2 + HE2 hay
64= y2 + ( x +4)2
Tam giác vuông AHB cho : AH2 + HB2 =
 






Các ý kiến mới nhất