Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    casio 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
    Ngày gửi: 15h:33' 04-06-2012
    Dung lượng: 81.0 KB
    Số lượt tải: 44
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT TP. RẠCH GIÁ
    KÌ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
    NĂM HỌC 2010 -2011
    
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    
    
    Môn : Toán lớp 9 Cấp Trung học cơ sở
    Thời gian thi : 150 phút (không kể thời gian giao đề )
    Ngày thi ……………………….
    ĐIỂM TOÀN BÀI THI
    Các giám khảo
    (Họ tên và chữ kí)
    SỐ PHÁCH
    (Do chủ tịch hội đồng thi ghi)
    
    Bằng số



    Bằng chữ
    
    
    
    Chú ý : - Đề thi gồm 06 trang
    - Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này
    - Kết quả bài toán tính chính xác đến 5 chữ số sau dấu phảy.

    Bài 1. (5 điểm ) Tính Giá trị của các biểu thức sau
    a. A = 
    b. B = 


    Kết quả : A = …………………………………….
    B = ……………………………………

    
    
    Bài 2.(5 điểm)
    a.Sốp tiền 58 000 000 đ (năm mươi tám triệu đồng) Gửi tiết kiệm trong 8 tháng thì lãnh về được 61 392 000 đ ( sáu mươi mốt triệu ba trăm chín mươi hai nghìn đồng ). Tìm lãi suất hàng tháng ?
    b.Muốn có 100 000 000 đ (một trăm triệu đồng ) sau 10 tháng thì phải gửi quỹ tiết kiệm là bao nhiêu mỗi tháng .Với lãi suất gửi là 0.6%/ tháng ?
    Nêu sơ lược cách giải và kết quả :
    a/……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    b/……………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………..
    
    
    Bài 3.(5 điểm)
    a.Tìm giá trị của x biết : 
    b.Tìm các số a ,b ,c ,d . Biết 

    Kết quả : a / x = ………………
    b/ a = …………; b = …………, c = …………, d = ………..

    
    
    Bài 4.(5 điểm)
    a. Tìm số dư trong các phép chia sau : 1234567890987654321 : 123456
    b. Tìm số dư trong các phép chia sau : 2004376 : 1975
    c. Tìm chữ số hàng trăm của số : 232005

    Kết quả :
    a./………………………………………………………………..……………
    b/………………………………………………..……………………………
    c/………………………………...……………………………………………

    
    
    Bài 5.(5 điểm)
    a.Tính giá trị chính xác của 10384713
    b.Cho đa thức Q(x) = (3x2 + 2x – 7)64 . Tính tổng các hệ số của đa thức chính xác đến đơn vị .

    Kết quả : a / ………………………………………………………………..
    b/ …………………………………….…………….……………

    
    
    Bài 6.(5 điểm)
    Cho đa thức P(x) = x5 + 2x4 - 3x3 + 4x2 – 5x +m
    a.Tìm số dư trong phép chia P(x) cho x – 2,5 khi m = 2003
    b.Tính giá trị của m để đa thức P(x) chia hết cho x – 2,5
    c.Muốn đa thức P(x) có nghiệm x = 2 thì m có giá trị bằng bao nhiêu?


    Kết quả : a / ………………………………………………………
    b/ ……………… ……………. …………….…………
    c./ ……………………………………………………….

    
    
    Bài 7 (5 điểm)
    Cho dãy  như sau : Un =  với n = 1 , 2 , 3 , ….
    a. Chứng minh rằng Un+2 + Un = 10Un+1 với n = 1 , 2 , 3 , ….
    b. Lập quy trình bấm phím liên tục để tính Un+2 với n  1
    c. Tính U11 ; U12
    Nêu sơ lược cách giải và kết quả :
    a./…………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………..
    b./………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………
    c./……………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………
    
    Bài 8 : (5 điểm)
    Cho đa thức P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx +e . Biết
    P(1) = 1 ; P(2) = 4; P(3) = 9 ; P(4) = 16; P(5) = 25 .
    a.Tính giá trị P(6) , P(7) , P(8) , P(9) .
    b.Viết lại đa thức với các hệ số là số nguyên
    Nêu sơ lược cách giải và kết quả :
    ………………………………………………………………..………………………………………………………………...………………………………………………………………..………………………………………………………………..………………………………………………………………...
    ………………………………………………………………..………………………………………………………………..………………………………………………………………...………………………………………………………………..………………………………………………………………..

    
    
    Bài 9 (5 điểm)
    Cho tam giác ABC , lấy điểm D . Thuộc cạnh AB sao cho DB = BA . Trên AC lấy điểm E sao cho . CE = AE . Gọi F là giao điểm của BE và CD , biết AB = 7,26 cm ; AF = 4,37 cm ; BF = 6,17 cm
    a.Tính diện tích tam giác ABF
    b.Tính diện tích tam giác ABC
     
    Gửi ý kiến