Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    casio 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
    Ngày gửi: 15h:37' 04-06-2012
    Dung lượng: 233.5 KB
    Số lượt tải: 50
    Số lượt thích: 0 người
    Hướng dẫn chấm giải toán trên máy tính CASIO

    + Học sinh trình bày tóm tắt cách giải, công thức áp dụng, kết quả của mỗi câu hỏi đúng cho điểm tối đa
    + HS làm ra kết quả gần đúng (kể cả để kết quả số mũ )cho điểm tối đa
    + Các cách giải khác cho kết quả đúng cho điểm tối đa
    Bài 1(5 điểm):
    a) Tìm y biết: 

    b) Giải phương trình 2x4 – 21x3 + 74x2 - 105x + 50 = 0

    Cách giải
    Kết quả
    
    Tính thu gọn từng phần lại ta có
    15,2 x 0,25 – 48,51 : 14,7 = 0,5 ( A
     = 0,1 ( B
     = 5 ( C
    (A x C) : B = 25
    y = 25

    Chấm 2,5 điểm
    
    Chỉ ra các bước nhẩm nghiệm bằng máy dùng phím slove
    ( x = 1)
    Dùng Horne phân tích có PT bậc 3
    (x-1)(2x3 – 19x2 + 55x – 50)
    Dùng máy giải PT bậc 3:
    2x3 – 19x2 + 55x – 50 = 0
    x1 = 1
    x2 = 5
    x3 = 2
    x4 = 2,5

    Chấm 2,5 điểm
    
    Bài 2 (5 điểm):
    1) Cho đa thức P(x) = x3 + bx2 + cx + d. Biết P(1) = -15; P(2) = -15; P(3) = -9.
    a. Tìm các hệ số b, c, d của đa thức P(x).
    b. Tìm số dư r khi chia P(x) cho x – 4.

    Cách giải
    Kết quả
    
    thay P(1), P(2), P(3) vào ta có hệ PT
     dùng máy tính giải hệ có KQ
    Thay vào có P(x) = x3 + 3x2 - 2x + 15
    Tính P(4): x3 + 3x2 - 2x + 15
    Bấm CALC nhấp A = 4 ( kết quả P(4) = 9
    
    P(x) = x3 + 3x2 - 2x + 15
    r = P(4) = 9
    
    Bài 3 (5 điểm):
    a) Tìm số dư trong phép chia sau đây:
    30419753041975 : 151975
    b) Tìm UCLN và BCNN của hai số A = 1234566 và B = 9876546
    Cách giải
    Kết quả
    
    Tìm số dư lần 1: 304197530 : 151975 = 2001,628751
    Sửa thành: 304197530 – 151975 x 2001 = 95555 ( số dư lần 01 )
    Tìm số dư lần 2: Viết 9555541975 : 151975 = 62875,74913
    Sửa thành: Viết 9555541975 – 151975 x 62875 = 133850 (số dư lần 2)
    Kết luận: Số dư của phép chia 30419753041975 cho 151975 là
    r = 113850
    r = 113850
    
    Tìm UCLN của A và B
    
    UCLN (A; B) = 9876546 : 548697
    BCNN = 9876546 x 68587 kết hợp tính trên giấy
    = (9876.103 + 546 ) 68587
    Bấm máy: 9876 x 68587 = 677365212
    9876.103 x 68587 = 677365212000
    456 x 68587 = 37448502
    9876546 x 68587 677402660502
    UCLN = 18
    BCNN
    = 677402660502
    
    Bài 4 (5 điểm):
    Cho đường tròn tâm , bán kính . Từ một điểm  ở ngoài đường tròn vẽ hai tiếp tuyến  và  (,  là hai tiếp điểm thuộc ()).
    Tính diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi hai tiếp tuyến và cung tròn nhỏ BC
    biết rằng  (chính xác đến 0,01 cm).
    Cách giải
    Kết quả
    
    Tính (:
    (
    SOBAC = 2SOBA = aRsin(
    Squạt =
    Sgạch = SOBAC - Squạt = aRsin( - 11,16 (cm2)
    KQ = 11,16 cm2
    
    
    Bài 5 (5 điểm):
    a) Tìm x chính xã tới 5 chữ số thập phân.


    b) Giải hệ phương trình sau:
    
    Cách giải
    Kết quả
    
    Tính:  = 13,3041347 ( A
    A - 4 = 9,304134696 ( A
     => x = A :  = 13,33593
    x = 13,33593
    
    b) Giải trực tiếp trên máy
    Bấm MODE 3 lần bấm 1 (chọn EQN) bấm 3
    Nhập các hệ số:
    a1 = 3 ; b1 = 1 ; c1 = 2 ; d1 = 30
    a2 = 2 ; b2 = 3 ; c2 = 1 ; d2 = 30
    a3 = 1 ; b3 = 2 ; c3 = 3 ; d3 = 30
    Bấm = x1 = 5; = y2 = 5; = z3 = 5
    x = 5
    y = 5
    z = 5

    
    
    Bài 6 (5 điểm
     
    Gửi ý kiến