Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    casio 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
    Ngày gửi: 15h:37' 04-06-2012
    Dung lượng: 226.0 KB
    Số lượt tải: 88
    Số lượt thích: 0 người

    PHÒNG GIÁO DỤC TAM DƯƠNG
    TRƯỜNG THCS ĐỒNG TĨNH

    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
    GIẢI TOÁN TRÊN MTCT
    MÔN TOÁN THCS
    Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề
    ------------------------------------------------
    
    


    Chú ý: Đề thi có 05 trang

    Quy định chung:
    1, Thí sinh được dung một trong các loại máy tính: Casio fx-500A, fx-500MS, fx-500ES, fx-570MS, fx-570ES, VINACAL Vn-500MS, Vn-570MS.
    2, Nếu có yêu cầu trình bày lời giải, thí sinh chỉ cần nêu vắn tắt, công thức áp dụng, kết quả tính vào ô qui định.
    3, Đối với các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có quy định cụ thể trong từng câu thì được lấy đến 6 chữ số thập phân sau dấu phảy.
    4, Thí sinh không được dùng bút xóa




    1. Phần ghi của thí sinh:
    Họ và tên:……………………………………………………………………………………………
    Ngày sinh: …………….., Lớp ……………, Trường ………………………………………………
    Điểm của bài thi
    Các giám khảo
    ( Họ, tên, chữ kí )
    Số phách
    ( Do chủ tịch
    hội đồng thi ghi)
    
    Bằng số






    Bằng chữ
    
    GK1
    
    
    
    
    
    GK2

    
    
    

    ĐỀ THI VÀ BÀI LÀM
    Bài 1.
    a) Tính giá trị của biểu thức A=
    Đáp số:
    A
    
    b) Cho P(x) = x2 .Tính chính xác kết quả sau: P(567 898 765)
    B =
    
    
    Bài 2. a) Bác An vay ở một ngân hàng với số vốn là 100 triệu đồng, lãi suất là 1,25% trên tháng, thời hạn là 4 năm, tính theo dư nợ, trả đúng ngày quy định. Hỏi hàng tháng, Bác An phải đều đặn trả vào ngân hàng một khoản tiền cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu để đến khi vừa hết 4 năm thì Bác An trả hết cả gốc lẫn lãi cho ngân hàng?
    b) Nếu bác An vay 100 triệu đồng tiền vốn ở một ngân hàng khác với thời hạn 4 năm, lãi suất 0,85% trên tháng, trên tổng số tiền vay thì so với việc vay vốn ở ngân hàng trên, việc vay vốn ở ngân hàng này có lợi gì cho người vay không?
    a)Bác An phải gửi đêu đặn hàng tháng số tiền là:……………….
    Tóm tắt cách giải
    ……..………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………..
    b) Tóm tắt cách giải
    ………...……..………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………..…………………………..……………………………………………………………………………….
    
    
    Bài 3. Cho P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx – 2010. Biết P(1) = -3 , P(2) = 0 , P(3) = 3 , P(4) = 6
    a) Xác định hệ số a, b, c, d.
    b) Tính P(32)
    a) a = b = c = d =
    Tóm tắt cách giải:…………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………………………..
    ..………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………….……….
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    b) P(32) = …………………..

    
    

    Bài 4.
    a) Một học sinh có 32 ô vuông. Ô thứ nhất bỏ 1 hạt thóc, ô thứ hai bỏ 2 thóc, ô thứ ba bỏ 4 hạt thóc, ô thứ tư bỏ 8 hạt thóc, …(số hạt thóc ô tiếp theo gấp đôi ô trước) và đặt liên tiếp như vậy đến ô cuối cùng. Hỏi cần bao nhiêu hạt thóc để đặt vào đủ 32 ô vuông đó.
    b) Ngày 24/11/2008 là ngày thứ hai. Hỏi ngày 24/11/2097 là ngày thứ mấy trong tuần?
    c) Tìm các chữ số x, y sao cho A =  là lập phương của một số tự nhiên
    a)Số hạt thóc cần là:………………
    b) ngày 24/11/2097 là ngày:……………
    Trình bày sơ lược cách tìm:………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………………….
    c) x = …… ; y = ……..
    Trình bày sơ lược cách tìm:……………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………………….
    
    
    Bài 5. Giải các phương trình sau: (Kết quả lấy chính xác)
    a) 
    Nghiệm của phương trình x =
    
    
    b) 
    Nghiệm của phương trình x =
    
    
    Bài 6. Tìm chữ số hàng đơn vị của số: 

    Chữ số hàng đơn vị là:……………………………………………
    Trình bày sơ lược cách tìm:..………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………………….
    
    
    Bài 7. Cho  +3 với n = 0;1; 2; 3; ...
    a) Chứng minh công thức truy hồi của dãy số : Un+2 = 8 Un+1 - 5Un + 3
    b) Từ công thức truy hồi trên viết quy trình bấm phím liên tục tính các giá
     
    Gửi ý kiến