Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
casio 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
Ngày gửi: 15h:39' 04-06-2012
Dung lượng: 821.5 KB
Số lượt tải: 55
Nguồn:
Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
Ngày gửi: 15h:39' 04-06-2012
Dung lượng: 821.5 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
Phần 1 : Lớp 6
Bài 1 : phân tích ra thừa số nguyên tố
Phân tích 3969 ra thừa số nguyên tố
Cách bấm : 3969 = 3 = = = = , màn hình hiện ra 49 , ghi 34 , nếu lở bấm thêm = một lần nữa thấy kết quả không phải là số nguyên thì ấn tiếp 3 = để trả lại số 49
49 7 nên bấm tiếp , màn hình hiện ra 7 , tiếp tục chia 7
Kết quả : 3969 = 34 x 72
Tương tự : phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố : 2816016; 6924610; 6348552; 244940641; 29438640; 3294432; 85172703; 262774; 1878383; 20387; 139231; 1068851; 243601
Bài 2 : Rút gọn phân số
Muốn rút gọn phân số thành phân số tối giản ta ấn :
Nếu kết quả là một hỗn số ta ấn thêm phím kép SHIFT
Ví dụ : rút gọn các phân số sau tối giản
Bài 3 : Ước chung lớn nhất , Bội chung nhỏ nhất
Muốn tìm ƯCLN (a; b) ta làm như sau :
Rút gọn tối giản ;
ƯCLN (a; b) = a : c hoặc b : d
BCNN (a; b) =
Ví dụ : Tìm ƯCLN và BCNN của các số sau
ƯCLN (97110; 13695) ƯCLN (77554; 3581170)
ƯCLN (6561310; 78742755) ƯCLN (9148; 16632)
ƯCLN (68438; 672486) ƯCLN(1234566; 9876546)
BCNN (9148; 16632) BCNN (68438; 672486)
BCNN(1234566; 9876546) BCNN (18296; 33264)
Bài 4 : Các phép tính về phân số
Tính :
a. 2,925
b.
c.
d.
e.
f.
g.
h.
k.
l.
Bài 5 : Liên phân số
Muốn tính giá trị của liên phân số , ta tính từ dưới lên
Ví dụ 1 : Tính
M = Ta thực hiện các phím sau : 8 =
N =
P =
Q = 2007,423613
R =
Ví dụ 2 : Tìm a, b , , y biết :
a.
b.
c.
d.
e. a = 8 ; b = 4
f. a = 1 ; b = 27
g.
h. a = 10 ; b = 9
k. a = 7 ; b = 9
l .
m.
n.
Bài 6 : Tìm số dư trong phép chia 2 số tự nhiên :
Muốn tìm số dư r trong phép chia số tự nhiên a cho số tự nhiên b 0 ta thực hiện cách sau đây :
a : b = c dư r a = b . c + r r = a – b . c
Thực hiện trên máy tính :
a b = , di chuyển con trỏ lên màn hình điều chỉnh lại a – b . c trong đó c là phần nguyên của phép chia a b
ví dụ : Tìm số dư trong các phép chia sau đây :
a. 123456789 : 43210 5819
b. 2345678901234 : 2005 1919
c. 987634321012345 : 2005 1710
d. 601571895 : 300475 20945
e. 998745632 : 200433 188426
f. 987654321 : 200413 19057
g. 987654321 : 332003 277399
h. 709123456 : 201574 187698
Bài 7 : Nhân 2 số tự nhiên
Muốn nhân 2 số tự nhiên có nhiều chữ số, nếu kết quả tìm được là các số tự nhiên có quá nhiều chữ số , nên màn hình máy tính sẽ bị tràn , để ghi được kết quả chính xác, ta thực hiện như sau :
Giả sử muốn tính tích , ta tách 2 số tự nhiên trên sao cho tích đầu tìm được màn hình máy tính sẽ không bị tràn và kết hợp ghi kết quả tìm được gắn với các chữ số 0 vào sau sao cho thích hợp , sau đó tách lần thứ 2 , v.v… sao cho kết quả không bị tràn màn hình và cũng kết hợp gắn với
Bài 1 : phân tích ra thừa số nguyên tố
Phân tích 3969 ra thừa số nguyên tố
Cách bấm : 3969 = 3 = = = = , màn hình hiện ra 49 , ghi 34 , nếu lở bấm thêm = một lần nữa thấy kết quả không phải là số nguyên thì ấn tiếp 3 = để trả lại số 49
49 7 nên bấm tiếp , màn hình hiện ra 7 , tiếp tục chia 7
Kết quả : 3969 = 34 x 72
Tương tự : phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố : 2816016; 6924610; 6348552; 244940641; 29438640; 3294432; 85172703; 262774; 1878383; 20387; 139231; 1068851; 243601
Bài 2 : Rút gọn phân số
Muốn rút gọn phân số thành phân số tối giản ta ấn :
Nếu kết quả là một hỗn số ta ấn thêm phím kép SHIFT
Ví dụ : rút gọn các phân số sau tối giản
Bài 3 : Ước chung lớn nhất , Bội chung nhỏ nhất
Muốn tìm ƯCLN (a; b) ta làm như sau :
Rút gọn tối giản ;
ƯCLN (a; b) = a : c hoặc b : d
BCNN (a; b) =
Ví dụ : Tìm ƯCLN và BCNN của các số sau
ƯCLN (97110; 13695) ƯCLN (77554; 3581170)
ƯCLN (6561310; 78742755) ƯCLN (9148; 16632)
ƯCLN (68438; 672486) ƯCLN(1234566; 9876546)
BCNN (9148; 16632) BCNN (68438; 672486)
BCNN(1234566; 9876546) BCNN (18296; 33264)
Bài 4 : Các phép tính về phân số
Tính :
a. 2,925
b.
c.
d.
e.
f.
g.
h.
k.
l.
Bài 5 : Liên phân số
Muốn tính giá trị của liên phân số , ta tính từ dưới lên
Ví dụ 1 : Tính
M = Ta thực hiện các phím sau : 8 =
N =
P =
Q = 2007,423613
R =
Ví dụ 2 : Tìm a, b , , y biết :
a.
b.
c.
d.
e. a = 8 ; b = 4
f. a = 1 ; b = 27
g.
h. a = 10 ; b = 9
k. a = 7 ; b = 9
l .
m.
n.
Bài 6 : Tìm số dư trong phép chia 2 số tự nhiên :
Muốn tìm số dư r trong phép chia số tự nhiên a cho số tự nhiên b 0 ta thực hiện cách sau đây :
a : b = c dư r a = b . c + r r = a – b . c
Thực hiện trên máy tính :
a b = , di chuyển con trỏ lên màn hình điều chỉnh lại a – b . c trong đó c là phần nguyên của phép chia a b
ví dụ : Tìm số dư trong các phép chia sau đây :
a. 123456789 : 43210 5819
b. 2345678901234 : 2005 1919
c. 987634321012345 : 2005 1710
d. 601571895 : 300475 20945
e. 998745632 : 200433 188426
f. 987654321 : 200413 19057
g. 987654321 : 332003 277399
h. 709123456 : 201574 187698
Bài 7 : Nhân 2 số tự nhiên
Muốn nhân 2 số tự nhiên có nhiều chữ số, nếu kết quả tìm được là các số tự nhiên có quá nhiều chữ số , nên màn hình máy tính sẽ bị tràn , để ghi được kết quả chính xác, ta thực hiện như sau :
Giả sử muốn tính tích , ta tách 2 số tự nhiên trên sao cho tích đầu tìm được màn hình máy tính sẽ không bị tràn và kết hợp ghi kết quả tìm được gắn với các chữ số 0 vào sau sao cho thích hợp , sau đó tách lần thứ 2 , v.v… sao cho kết quả không bị tràn màn hình và cũng kết hợp gắn với
 






Các ý kiến mới nhất