Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    casio 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
    Ngày gửi: 15h:39' 04-06-2012
    Dung lượng: 821.5 KB
    Số lượt tải: 55
    Số lượt thích: 0 người
    Phần 1 : Lớp 6
    Bài 1 : phân tích ra thừa số nguyên tố
    Phân tích 3969 ra thừa số nguyên tố
    Cách bấm : 3969 =  3 = = = = , màn hình hiện ra 49 , ghi 34 , nếu lở bấm thêm = một lần nữa thấy kết quả không phải là số nguyên thì ấn tiếp 3 = để trả lại số 49
    49  7 nên bấm tiếp , màn hình hiện ra 7 , tiếp tục chia 7
    Kết quả : 3969 = 34 x 72
    Tương tự : phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố : 2816016; 6924610; 6348552; 244940641; 29438640; 3294432; 85172703; 262774; 1878383; 20387; 139231; 1068851; 243601
    Bài 2 : Rút gọn phân số
    Muốn rút gọn phân số  thành phân số tối giản ta ấn : 
    Nếu kết quả là một hỗn số ta ấn thêm phím kép SHIFT 
    Ví dụ : rút gọn các phân số sau tối giản
    
    Bài 3 : Ước chung lớn nhất , Bội chung nhỏ nhất
    Muốn tìm ƯCLN (a; b) ta làm như sau :
    Rút gọn  tối giản ; 
     ƯCLN (a; b) = a : c hoặc b : d
    BCNN (a; b) = 
    Ví dụ : Tìm ƯCLN và BCNN của các số sau
    ƯCLN (97110; 13695) ƯCLN (77554; 3581170)
    ƯCLN (6561310; 78742755) ƯCLN (9148; 16632)
    ƯCLN (68438; 672486) ƯCLN(1234566; 9876546)
    BCNN (9148; 16632) BCNN (68438; 672486)
    BCNN(1234566; 9876546) BCNN (18296; 33264)
    Bài 4 : Các phép tính về phân số
    Tính :
    a.  2,925
    b.  
    c.  
    d.  
    e.  
    f.  
    g.  
    h. 
    k.  
    l. 
    Bài 5 : Liên phân số
    Muốn tính giá trị của liên phân số , ta tính từ dưới lên
    Ví dụ 1 : Tính
    M =  Ta thực hiện các phím sau : 8 = 
    N =  
    P =   
    Q =  2007,423613
    R =  
    Ví dụ 2 : Tìm a, b , , y biết :
    a.  
    b.  
    c.  
    d.  
    e.  a = 8 ; b = 4
    f.  a = 1 ; b = 27
    g.  
    h.  a = 10 ; b = 9
    k.  a = 7 ; b = 9
    l .  
    m.  
    n. 
    Bài 6 : Tìm số dư trong phép chia 2 số tự nhiên :
    Muốn tìm số dư r trong phép chia số tự nhiên a cho số tự nhiên b 0 ta thực hiện cách sau đây :
    a : b = c dư r  a = b . c + r  r = a – b . c
    Thực hiện trên máy tính :
    a b = , di chuyển con trỏ lên màn hình điều chỉnh lại a – b . c trong đó c là phần nguyên của phép chia a b
    ví dụ : Tìm số dư trong các phép chia sau đây :
    a. 123456789 : 43210 5819
    b. 2345678901234 : 2005 1919
    c. 987634321012345 : 2005 1710
    d. 601571895 : 300475 20945
    e. 998745632 : 200433 188426
    f. 987654321 : 200413 19057
    g. 987654321 : 332003 277399
    h. 709123456 : 201574 187698
    Bài 7 : Nhân 2 số tự nhiên
    Muốn nhân 2 số tự nhiên có nhiều chữ số, nếu kết quả tìm được là các số tự nhiên có quá nhiều chữ số , nên màn hình máy tính sẽ bị tràn , để ghi được kết quả chính xác, ta thực hiện như sau :
    Giả sử muốn tính tích , ta tách 2 số tự nhiên trên sao cho tích đầu tìm được màn hình máy tính sẽ không bị tràn và kết hợp ghi kết quả tìm được gắn với các chữ số 0 vào sau sao cho thích hợp , sau đó tách lần thứ 2 , v.v… sao cho kết quả không bị tràn màn hình và cũng kết hợp gắn với
     
    Gửi ý kiến