Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    casio 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
    Ngày gửi: 15h:40' 04-06-2012
    Dung lượng: 185.0 KB
    Số lượt tải: 74
    Số lượt thích: 0 người
    Sở Giáo dục và Đào tạo Kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh
    HÀ TĨNH Giải toán trên máy tính cầm tay
    Đề thi chính thức Khối 9 THCS - Năm học 2010-2011

    Thời gian làm bài: 90 phút - Ngày thi: 06/01/2011
    Chú ý: - Đề thi gồm 4 trang
    - Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.
    Điểm toàn bài thi
    Các giám khảo
    (Họ, tên và chữ ký)
    Số phách
    (Do Chủ tịch Hội đồng thi ghi)
    
    Bằng số
    Bằng chữ
    GK1
    
    
    
    
    
    GK2
    
    
    
    Bài 1: Tính giá trị của biểu thức sau(lấy kết quả với 5 chữ số ở phần thập phân
    

    với x = 143,08
    a) Kết quả A ≈
    
    b) Sơ lược cách giải:
    
    Rút gọn A rồi tính hoặc tính trực tiếp
    
    Kết quả: x ≈14,23529
    
    
    Bài 2:
    các chữ số a, b, c, d,e,f trong mỗi phép tính sau. Biết a, b hơn kém nhau 1 đơn vị
    a) 
    b) 
    c) 
    a)  suy ra a = 7; b = 8; c = 3; d = 4;e = 5; f = 6;
    
    b)  suy ra a = 3; b = 4; c = 1; d = 9; e = 7; f = 5;
    
    c)  suy ra a = 3; b = 2; c = 4
    
    
    Bài 3:
    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d: y =. Tính góc tạo bởi d và trục Ox (kết quả lấy đến giây)
    Giải các phương trình:  (kết quả lấy 5 chữ số ở phần thập phân)
    Cho hàm số y = f(x), biết  với mọi . Tính 
    a) Ta có: 
    b) Từ giả thiết ta biến đổi
    
    
    
    Lưu A = ; B = ; C = 
    
    Ta suy ra: Ax + B = C => x =
    c) Đặt f(1) = a; bằng quy nạp ta tính được:
    
    Vậy  thay số ta được2 021 057,794
    
    Bài 4: Cho đa thức P(x) biết: P(x) chia cho x – 1 dư 5; x -2 dư 7; x – 3 dư 10; x + 2 dư - 4; Tìm dư của đa thức P(x) cho (x -1)(x – 2)(x – 3)((x + 2)
    Theo bài ra ta có: P(1) =5; P(2) = 7; P(3) =10; P(-2) = - 4
    
    Suy ra P(x) = (x – 1)(x – 2)(x – 3) (x + 2) .Q(x) + ax3 + bx2 +cx + d. Theo bài ra ta có hệ
    
    Ta có hệ: 
    
    Vậy đa thức dư: R(x) =0,15x3 -0,4x2 + 2,15x + 3,1

    Bài 5:  (1)
    a) Viết một quy trình ấn phím giải phương trình (1) và lấy kết quả chính xác đến 0,0001
    Viết lên màn hình biểu thức:  (trên máy 570 ES), X
    
    SHIFT SOLVE = =
    
    Kết quả x 
    
    
    
    b) Chứng minh nghiệm vừa tìm được là nghiệm duy nhất của phương trình trên.
    Đặt P(x) =  (trên máy 570 ES), X
    
    Xét x > 0,2222: Gán X = 0,2222
    
    Sau đó thực hiện viết lên màn hình biểu thức:
    X =X + 0,00001: A = = = Sau đó == liên tục: Kết quả A > 0
    
    Tương tự xét x < 0,2222
    
    Gán X = 0,2222
    
    Sau đó thực hiện viết lên màn hình biểu thức:
    X =X - 0,00001: A = = = Sau đó == liên tục: Kết quả A < 0
    
    Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất trên.

    Bài 6: Cho 8 đường tròn có cùng bán kính r đôi một tiếp xúc nhau và cùng tiếp xúc ngoài với đường đường tròn lớn bán kính R.(Lấy kết quả 5 chữ số thập phân)
    Tính r theo R
    Tính r biết R = 2010 cm.
    a) Gọi O là tâm đường tròn lớn bán kính R. O1; O2
     
    Gửi ý kiến