Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Cong Nghe 6 hk2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
Ngày gửi: 07h:43' 05-01-2010
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 60
Nguồn:
Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
Ngày gửi: 07h:43' 05-01-2010
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2007 – 2008)
PÔTHI MÔN : Công Nghệ - khối 6
Tên HS : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . THỜI GIAN : 45 phút
Lớp : . . . . . . .Số báo danh : . . . . . . Đề 1
Điểm số
Lời phê
Chữ ký GT 1
Chữ ký GT 2
I/. Trắc nghiệm : ( 6đ )
1/. Em hãy hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các từ dưới đây : ( 2đ )
Chất đạm – tinh bột – phát triển – tim mạch – thực vật – béo phì – mỡ
a/. Chất dinh dưỡng dành cho người luyện tập thể hình sẽ giúp cho cơ thể . . . . . . . . . . .
b/. Chất đạm dư thừa được tích trữ dưới dạng . . . . . . . . . . . . trong cơ thể.
c/. Ăn quá nhiều thức ăn chứa chất đường bột có thể dẫn đến bệnh . . . . . . . . . . . .
d/. Có quá nhiều mỡ trong cơ thể có thể dẫn đến bệnh . . . . . . . . . . . .
2/. Em hãy sử dụng những cụm từ thích hợp nhất từ cột B để hoàn thành mỗi câu ở cột A.
Cột A
Cột B
1/. Khoai lang chứa …
2/. Khi chuẩn bị thực đơn cần quan tâm đến
3/. Rán lâu sẽ mất nhiều
4/. Dự trữ những loại rau có lá …
a. Số người, tuổi tác, tình trạng sức khoẻ, công việc, sở thích
b. Sẽ làm chúng mềm héo và dễ bị úng
c. Tinh bột
d. Sinh tố A, D, E, K
1 + . . . . . . . ; 2 + . . . . . . . ; 3 + . . . . . . . ; 4 + . . . . . . . ;
3/. Hãy gọi tên một phương pháp nấu ăn phù hợp cho mỗi loại thức ăn. Em có thể dùng bất kì cách nào mà em biết . ( 2đ )
Loại thức ăn
Cách nấu phù hợp
1/. Cả con cá
2/. Thịt dai
3/. Tôm lăn bột
4/. Khoai tây nguyên củ
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
II/. Tự luận : ( 4đ )
1/. Muốn tổ chức tốt bữa ăn cần phải làm gì ? ( 1đ )
2/. Cho biết sự khác nhau giữa món luộc và món nấu ? ( 1đ )
3/. Nêu chức năng dinh dưỡng của chất đường bột ? ( 1đ )
4/. Thế nào là bữa ăn hợp lí ? ( 1đ )
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
PÔTHI MÔN : Công Nghệ - khối 6
Tên HS : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . THỜI GIAN : 45 phút
Lớp : . . . . . . .Số báo danh : . . . . . . Đề 1
Điểm số
Lời phê
Chữ ký GT 1
Chữ ký GT 2
I/. Trắc nghiệm : ( 6đ )
1/. Em hãy hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các từ dưới đây : ( 2đ )
Chất đạm – tinh bột – phát triển – tim mạch – thực vật – béo phì – mỡ
a/. Chất dinh dưỡng dành cho người luyện tập thể hình sẽ giúp cho cơ thể . . . . . . . . . . .
b/. Chất đạm dư thừa được tích trữ dưới dạng . . . . . . . . . . . . trong cơ thể.
c/. Ăn quá nhiều thức ăn chứa chất đường bột có thể dẫn đến bệnh . . . . . . . . . . . .
d/. Có quá nhiều mỡ trong cơ thể có thể dẫn đến bệnh . . . . . . . . . . . .
2/. Em hãy sử dụng những cụm từ thích hợp nhất từ cột B để hoàn thành mỗi câu ở cột A.
Cột A
Cột B
1/. Khoai lang chứa …
2/. Khi chuẩn bị thực đơn cần quan tâm đến
3/. Rán lâu sẽ mất nhiều
4/. Dự trữ những loại rau có lá …
a. Số người, tuổi tác, tình trạng sức khoẻ, công việc, sở thích
b. Sẽ làm chúng mềm héo và dễ bị úng
c. Tinh bột
d. Sinh tố A, D, E, K
1 + . . . . . . . ; 2 + . . . . . . . ; 3 + . . . . . . . ; 4 + . . . . . . . ;
3/. Hãy gọi tên một phương pháp nấu ăn phù hợp cho mỗi loại thức ăn. Em có thể dùng bất kì cách nào mà em biết . ( 2đ )
Loại thức ăn
Cách nấu phù hợp
1/. Cả con cá
2/. Thịt dai
3/. Tôm lăn bột
4/. Khoai tây nguyên củ
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
II/. Tự luận : ( 4đ )
1/. Muốn tổ chức tốt bữa ăn cần phải làm gì ? ( 1đ )
2/. Cho biết sự khác nhau giữa món luộc và món nấu ? ( 1đ )
3/. Nêu chức năng dinh dưỡng của chất đường bột ? ( 1đ )
4/. Thế nào là bữa ăn hợp lí ? ( 1đ )
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
 






Các ý kiến mới nhất