Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ ĐỊA LÝ 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Tự (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:35' 17-02-2011
    Dung lượng: 124.5 KB
    Số lượt tải: 43
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH
    TRƯỜNG THCS HỒ ĐẮC KIỆN
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    
    
     KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I (2010 - 2011)
    MÔN: ĐỊA LÍ 9
    Thời gian: 60 (không kể thời gian phát đề)
    
    
    Họ tên HS:............................................
    Lớp:......................................................
    
    Giám thị 1:...........................................chữ kí...............
    Giám thị 2:...........................................chữ kí...............
    
    Điểm



    Lời phê của GV
    
    I. TRẮC NGHIỆM (3đ) (Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất của mỗi câu)
    1. Nước ta có bao nhiêu dân tộc, các dân tộc ít người có trình độ phát triển kinh tế như thế nào?
    a. 53 dân tộc - còn thấp b. 54 dân tộc - còn thấp c. 55 dân tộc - khá đều nhau
    2. Việt Nam nằm trong số các nước trên thế giới có mật độ dân số:
    a. Thấp b. Trung bình c. Khá cao d. Cao
    3. Hiện nay, ở nước ta:
    a. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên tăng, số dân tăng nhanh.
    b. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm, số dân tăng
    c. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm, số dân giảm
    d.Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên tăng, số dân giảm
    4. “Bùng nổ dân số” ở nước ta chủ yếu là do?
    a. Tăng cơ giới. b. Tăng tự nhiên. c. Cả 2 đúng.
    5. Ý nào Không thuộc thành tựu của việc nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân nước ta:
    a. Tỉ lệ dân số từ 10 tuổi trở lên biết chữ
    b. Tuổi thọ trung bình của người dân ngày càng tăng
    c. Chất lượng cuộc sống chênh lệch giữa các vùng
    d. Tỉ lệ tử vong, suy dinh dưỡng trẻ em ngày càng giảm
    6. Ý nào sau đây không phải là một đặc điểm phân bố dân cư của nước ta?
    a. Mật độ dân số ở đồng bằng rất cao b. Miền núi dân cư thưa thớt
    c. Dân cư nước ta phân bố khá đồng đều d. Mật độ dân số của các đô thị rất cao
    7. Vùng đồng bằng sông Hồng có:
    a. Tỉ lệ gia tăng dân số cao, mật độ dân số giảm
    b. Tỉ lệ gia tăng dân số và mật độ dân số giảm
    c. Tỉ lệ gia tăng dân số giảm, mật độ dân số thấp
    d. Tỉ lệ tăng tự nhiên của dân số giảm, mật độ dân số cao
    8. Thị trường lớn nhất của nước ta hiện nay là:
    a. Oâxtrây-li-a, Trung Quốc b. Châu Mỹ, Nhật Bản
    c. Châu Aâu, Hàn Quốc d. Châu Á Thái Bình Dương
    9. Khu vực kinh tế đang có xu hướng giảm tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta là:
    a. Nông, lâm, ngư nghiệp c. Dịch vụ
    b. Công nghiệp - xây dựng d. Công nghiệp - dịch vụ
    10. các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta là:
    a. Cà phê, gỗ b. Lúa gạo, cá biển
    c. Cà phê, cao su và gỗ d. Lúa gạo, sản phẩm cây công nghiệp và hàng thủy sản
    11. Đặc điểm chung của các tỉnh Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ là:
    a. Đất đai màu mỡ, địa hình hẹp ngang
    b. Giàu tài nguyên khoáng sản
    c. Có thế mạnh trồng các loại cây công nghiệp
    d. Địa hình từ tây đến đông có: núi, đồi, gò, đồng bằng, biển đảo
    12. Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh phát triển các ngành công nghiệp:
    a. Khai thác khoáng sản, thuỷ điện
    b. Công nghiệp CBLTTP, sản xuất hàng tiêu dùng, CN cơ khí
    c. Khai thác khoáng sản, sản xuất VLXD
    d. Cơ khí, CBTP, lâm sản, khai thác cát, titan...
    II. TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
    1. Dựa vào kiến thức đã học, hãy hoàn thành bảng theo mẫu dưới đây để thấy sự khác biệt trong phân bố dân cư và hoạt động kinh tế theo hướng từ đông sang tây ở Bắc Trung Bộ? (2đ)

    CÁC DÂN TỘC
    HOẠT ĐỘNG KINH TẾ
    
    Đồng bằng ven biển phía đông
    .................................................................................
    ................................................................................
    ................................................................................
    ................................................................................
    ....................................................................................
    ....................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    
    Vùng núi, đồi, gò phía tây
    ...............................................................................
    ...............................................................................
    ...............................................................................
    ...............................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ...................................................................................
    ....................................................................................
    
    
    2. Tại sao nói du lịch là thế mạnh kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ? (1 điểm)

    3. Dựa vào kiến thức đã
     
    Gửi ý kiến