Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề khảo đầu năm lớp 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Minh Tâm (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:13' 10-08-2014
    Dung lượng: 61.5 KB
    Số lượt tải: 94
    Số lượt thích: 0 người

    Trường TH ………………………..
    Họ và tên: ………………………................
    Lớp: 2 …..
    Thứ ..........ngày .......tháng ........năm 2014
    Khảo sát chất lượng đầu năm
    Môn: TIẾNG VIỆT
    Thời gian: 40 phút
    
     Điểm



    Lời phê
    
    
    I. PHẦN ĐỌC ( 10 điểm)
    1. Đọc thành tiếng: (6 điểm) GV cho HS đọc 1 đoạn bất kì trong các bài tập đọc đã học từ tuần 1 đến tuần 2 Tiếng Việt 2 tập 1,
    2. Đọc hiểu: (4 điểm)
    .
    Có công mài sắt, có ngày nên kim


    Em hãy đọc thầm đoạn văn dưới đây và đánh dấu ( x ) vào ô trước câu trả lời đúng
    1. Cậu bé học hành như thế nào?
    Cậu lười học.
    Cậu chăm chỉ học bài.
    Cậu cầm quyển sách, chỉ đọc vài dòng đã ngáp ngắn ngáp dài, rồi bỏ dở.

    2. Những lúc tập viết cậu viết như thế nào?
    Cậu viết đẹp.
    Cậu viết nguệch ngoạc.
    Cậu chỉ nắn nót được mấy chữ đầu, rồi lại viết nguệch ngoạc, trông rất xấu.

    3. Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
    Tay cầm que sắt mài vào tảng đá.
    Tay cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá.
    Tay cầm thanh sắt mài vào tảng đá.

    4. Bà cụ mài thỏi sắt để làm gì?
    Thành một chiếc kim khâu.
    Thành một cái gậy.
    Thành một que kim.

    II. KIỂM TRA VIẾT : ( 10 điểm)
    1. Chính tả: ( 7 điểm) Tập chép bài “ Phần thưởng”
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    2. Bài tập: ( 3 điểm) Em hãy ghi tên ấp, xã, huyện, tỉnh nơi em đang sinh sống.

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………




















    Trường TH ………………………
    Họ và tên: ………………………..
    Lớp: 2 …..
    Thứ ..........ngày .......tháng ........năm 2014
    Khảo sát chất lượng đầu năm
    Môn: TOÁN
    Thời gian: 40 phút
    
    
    Điểm



    Lời phê
    
    
    ĐỀ 1
    Bài 1. Đọc, viết số vào chỗ trống:

    Ba mươi tám
    ………………….
    72
    ………………….
    
    Năm mươi lăm
    ………………….
    64
    ………………….
    
    Tám mươi sáu
    ………………….
    88
    ………………….
    
    Một trăm
    ………………….
    67
    ………………….
    
    Sáu mươi chín
    ………………….
    91
    ………………….
    
    
    Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

    a/ 42 + 37 = 69 b/ 12 + 33 = 45


    c/ 53 – 8 = 45 d/ 76 – 9 = 57

    Bài 3. Đặt tính rồi tính:

    43 + 25
    16 + 43
    69 – 6
    78 - 48
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 4. Tính:

    a/ 79 – 43 = ……………… b/ 33 + 3 – 6 = …………
    c/ 56 – 46 + 10 = ………… d/ 48 + 32 = ……………

    Bài 5. Viết các số 51, 45, 37, 33, 52 theo thứ tự:

    a/ Từ lớn đến bé:…………………………………………………………...

    b/ Từ bé đến lớn:…………………………………………………………...


    Bài 6. Nối các phép tính với kết quả thích hợp:

    100 – 60 - 20
    
    20
    
    
    
    
    
    60 - 50
    
    58
    
    
    
    
    
    42 + 3 +1
    
    20
    
    
    
    
    
    40 + 8 +10
    
    46
    
    
    Bài 7. Viết tiếp vào chỗ chấm:

    Một tuần lễ có:……… ngày là: Chủ nhật;………………….; …………………;

    ………………….; ……………………..; ………………….; …………………..

    Bài 8. Lan hái được 32 bông hoa. Mai hai được 34 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái được tất cả bao nhiêu bông hoa?

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
     
    Gửi ý kiến