Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
đề kiểm tra

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Thu Hường
Ngày gửi: 09h:21' 28-06-2017
Dung lượng: 157.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Thu Hường
Ngày gửi: 09h:21' 28-06-2017
Dung lượng: 157.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HKI-TOÁN 8
I/ TRẮC NGHIỆM :
Câu 1: Thực hiện phép tính x(x + 2) cho kết quả
A. x2 + x B. x2 – x C. x2 –2 x D. x2 +2 x
Câu 2: Phân tích đa thức x ( x + y) - 5x - 5y thành nhân tử cho kết quả:
A. ( x + y)(x - 5) B. ( x - y)(x - 5) C. ( x + y)(x +5) D.- ( x + y)(x - 5)
Câu 3 : Kết quả của phép tính 35x3y4:7x2y là :
A. 3xy3 B. 2xy3 C. 4xy3 D. 5xy3
Câu 4 : Với x = 3 giá trị của biểu thức x2 – 2x + 1 là :
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 5 : Kết quả rút gọn phân thức là :
A. B. C. D.
Câu 6 : Mẫu thức chung của phân thức là :
x +1 B. x – 1 C. (x + 1)2 D. (x + 1)(x – 1 )
Câu 7 : Kết quả của phép tính là :
a. x B. 1 C. D.
Câu 4: Giá trị của biểu thức x2 - 2x +1 tại x = -1 là:
A. 0 B. - 2 C. - 4 D. 4
5 : Kết quả của phép tính 15x2y2z : 3xyz là:
A. 5xyz B. 5x2y2z C. 15xy D. 5xy
Câu 7 Kết quả của phép tính (15xy2 - 12xy3 +18y2) : 6y2 là:
A. x - 2y + 3 B. x +2y-3 C. x - 2xy+3 D. -x-2y+3
Câu 8 : Kết quả phân tích đa thức 2x4 – 14x thành nhân tử là :
A. 2x (x3 – 14) B. 2x (x3 + 14) C. 2x ( x3 – 7) D. 2x (x3 + 7)
Câu 9 : Kết quả phân tích đa thức 5x3 – 25x2 thành nhân tử là :
A. 5x (x3 – 5) B. 5x (x3 + 5) C. 5x2 ( x – 5) D. 5x (x + 5)
Câu 10: Giá trị của biểu thức M = tại ; là:
A.
B.
C.
D.
Câu 11 : Đa thức chia hết cho đơn thức nào trong các đơn thức dưới đây :
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Kết quả phân tích đa thức 3x3 – 12x thành nhân tử là :
A. B. C. D.
Câu 13: Điền vào chỗ trống để được một đẳng thức đúng :
( x2 + 4x + 4 ) : ( x + 2) = …………………………….
A.
X + 2
B.
X - 2
C.
X + 4
D.
X - 4
Câu 14: Kết quả của phép tính : là:
A. B. C. D.
Câu 15: Kết quả của phép tính 15x3y5z : 5x2y3 là:
A. 5xy2 B.10xy2z C. 3yz D. 3xy2z
Câu 16: Biểu thức x3 + 8 tại x= -2 có giá trị bằng:
A. 0 B. 14 C. 3 D.5
Câu 17: Điền vào chỗ (……) đa thức thích hợp
a/ ( x2 + 4x + 4 ) : ( x + 2) = …………………………….
b/ y2 + 6xy + 9x2 = ……………………………………..
c/ ( x3 + 8y3 ) : ( x + 2y) = …………………………….
d/ (2x+y2).(………………………..) = 8x3 + y6
e/ (8x3 - 1) : (2x - 1) = ………………….
f/ (…………).(………..) = x4 -16
Câu 18: Nối cột A với
 






Các ý kiến mới nhất