Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề kiểm tra

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Thị Thu Hường
    Ngày gửi: 09h:21' 28-06-2017
    Dung lượng: 157.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người


    ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HKI-TOÁN 8
    I/ TRẮC NGHIỆM :
    Câu 1: Thực hiện phép tính x(x + 2) cho kết quả
    A. x2 + x B. x2 – x C. x2 –2 x D. x2 +2 x
    Câu 2: Phân tích đa thức x ( x + y) - 5x - 5y thành nhân tử cho kết quả:
    A. ( x + y)(x - 5) B. ( x - y)(x - 5) C. ( x + y)(x +5) D.- ( x + y)(x - 5)
    Câu 3 : Kết quả của phép tính 35x3y4:7x2y là :
    A. 3xy3 B. 2xy3 C. 4xy3 D. 5xy3
    Câu 4 : Với x = 3 giá trị của biểu thức x2 – 2x + 1 là :
    A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
    Câu 5 : Kết quả rút gọn phân thức  là :
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 6 : Mẫu thức chung của phân thức  là :
    x +1 B. x – 1 C. (x + 1)2 D. (x + 1)(x – 1 )
    Câu 7 : Kết quả của phép tính  là :
    a. x B. 1 C.  D. 

    Câu 4: Giá trị của biểu thức x2 - 2x +1 tại x = -1 là:
    A. 0 B. - 2 C. - 4 D. 4

    5 : Kết quả của phép tính 15x2y2z : 3xyz là:
    A. 5xyz B. 5x2y2z C. 15xy D. 5xy

    Câu 7 Kết quả của phép tính (15xy2 - 12xy3 +18y2) : 6y2 là:
    A. x - 2y + 3 B. x +2y-3 C. x - 2xy+3 D. -x-2y+3

    Câu 8 : Kết quả phân tích đa thức 2x4 – 14x thành nhân tử là :
    A. 2x (x3 – 14) B. 2x (x3 + 14) C. 2x ( x3 – 7) D. 2x (x3 + 7)

    Câu 9 : Kết quả phân tích đa thức 5x3 – 25x2 thành nhân tử là :
    A. 5x (x3 – 5) B. 5x (x3 + 5) C. 5x2 ( x – 5) D. 5x (x + 5)

    Câu 10: Giá trị của biểu thức M =  tại ;  là:
    A.
    
    B.
    
    C.
    
    D.
    
    
    
    Câu 11 : Đa thức  chia hết cho đơn thức nào trong các đơn thức dưới đây :
    A.
    
    B.
    
    C.
    
    D.
    
    
    
    Câu 12: Kết quả phân tích đa thức 3x3 – 12x thành nhân tử là :
    A. B. C. D.

    Câu 13: Điền vào chỗ trống để được một đẳng thức đúng :
    ( x2 + 4x + 4 ) : ( x + 2) = …………………………….
    A.
    X + 2
    B.
    X - 2
    C.
    X + 4
    D.
    X - 4
    
    
    Câu 14: Kết quả của phép tính : là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 15: Kết quả của phép tính 15x3y5z : 5x2y3 là:
    A. 5xy2 B.10xy2z C. 3yz D. 3xy2z


    Câu 16: Biểu thức x3 + 8 tại x= -2 có giá trị bằng:
    A. 0 B. 14 C. 3 D.5

    Câu 17: Điền vào chỗ (……) đa thức thích hợp
    a/ ( x2 + 4x + 4 ) : ( x + 2) = …………………………….
    b/ y2 + 6xy + 9x2 = ……………………………………..
    c/ ( x3 + 8y3 ) : ( x + 2y) = …………………………….
    d/ (2x+y2).(………………………..) = 8x3 + y6
    e/ (8x3 - 1) : (2x - 1) = ………………….
    f/ (…………).(………..) = x4 -16

    Câu 18: Nối cột A với
     
    Gửi ý kiến