Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề kiểm tra CN8 lần 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Ngọc Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:04' 04-11-2010
Dung lượng: 49.5 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Trương Ngọc Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:04' 04-11-2010
Dung lượng: 49.5 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Điểm
Lời phê
I . TRẮC NGHIỆM: 5 điểm
Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất (mỗi câu đúng 0,25đ).
1. Nhóm chi tiết máy có công dụng chung gồm:
a. Bulông, đai ốc, lò xo, bánh răng. b. Khung xe đạp, bulông, đai ốc.
c. Kim khâu, bánh răng, lò xo. d. Trục khuỷu, kim khâu, khung xe đạp.
2. Mối ghép không tháo được gồm:
a. Mối ghép bằng đinh tán, bằng ren. b. Mối ghp bằng ren, bằng then và chốt.
c. Mối ghép bằng đinh tán, bằng ren, bằng then và chốt. d. Mối ghép bằng đinh tán, bằng hàn.
3. Các loại khớp động thường gặp:
a. Khớp quay, khớp tịnh tiến, ren, đinh tán. b. Khớp quay, khớp tịnh tiến, khớp cầu, khớp vít.
c. Khớp cầu, khớp vít, khớp tịnh tiến, chốt. d. Bulông, khớp tịnh tiến, đinh tán.
4. Mối ghép cố định gồm:
a.Vít, ren, ổ trục, bản lề. b. Vít, ren, đinh tán, hàn thiết.
c. Then, chốt, bản lề. d. Trục quay, khớp cần ăng-ten.
5. Kim loại đen là thép nếu tỉ lệ cacbon trong vật liệu là:
a. 2,14 %. b. 2,14%. c. 2,14%. d. > 2,14%.
6. Vật liệu cơ khí có các tính chất cơ bản là:
a. Cơ học, vật lý, hoá học. b. Cơ học, vật lý, hoá học, công nghệ.
c. Cơ học, vật lý, công nghệ. d. Cơ học, hoá học, công nghệ.
7. Dấu hiệu để nhận biết một chi tiết máy:
a. là phần tử có cấu tạo chưa hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy.
b. là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và không thể tháo rời được hơn nữa.
c. là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy.
d. là phần tử có cấu tạo chưa hoàn chỉnh và không thể tháo rời được hơn nữa.
8. Để đo đường kính trong, đường kính ngoài, chiều sâu lỗ của chi tiết máy người ta dùng:
a. Thước lá. b. Thước cuộn. c. Thước đo góc. d. Thước cặp.
9. Mối ghép cố định là mối ghép có:
a. Các chi tiết ghép chuyển động tương đối với nhau.
b. Các chi tiết ghép chuyển động ăn khớp với nhau.
c. Các chi tiết ghép không có chuyển động tương đối với nhau.
d. Các chi tiết ghép có thể xoay, trượt với nhau.
10. Mối ghép tháo được gồm:
a. Mối ghép bằng đinh tán, vít. b. Mối ghép bằng ren, vít.
c. Mối ghép bằng đinh tán, hàn. d. Mối ghép bằng ren, bằng then và chốt.
11. Mối ghép Pittông-xi lanh là:
a. Khớp tịnh tiến b. Khớp quay
c. Khớp cầu d. Khớp vít
12. Nhóm chi tiết máy có công dụng riêng gồm:
a. Trục khuỷu, đai ốc. b. Kim máy khâu, lò xo.
c. Bánh răng, bulông d. Trục khuỷu, kim máy khâu, khung xe đạp
13. Hãy nối nội dung ở cột A với nội dung ở cột B sao cho phù hợp? (2đ)
Cột A
Cột B
Trả lời
1. Dụng cụ kẹp chặt.
a. Búa, cưa, đục, dũa.
1 + ……….
2. Dụng cụ gia công.
b. Thước cặp, thước lá, thước đo góc
2 +………..
3. Dụng cụ đo và kiểm tra.
c. Mỏ lết, cờlê, tua vít.
3 +………..
4. Dụng cụ tháo lắp.
d. Kìm, êtô
4 +………..
II. TỰ LUẬN: 5 điểm
1. Trình bày khái niệm cắt kim loại bằng cưa tay? Nêu những quy định để đảm bảo an toàn khi cưa? (3điểm)
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2. Vẽ sơ đồ lắp cụm trục trước (sau
 






Các ý kiến mới nhất