Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
de KT chuong III (ĐS 7)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Bích (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:34' 10-04-2010
Dung lượng: 147.0 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Bích (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:34' 10-04-2010
Dung lượng: 147.0 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA
độ nhận thức
Bảng tần số
Biểu đồ
Trung bình cộng
Tổng
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
Nhận biết
Câu1
(0,5đ)
Câu 2 (1,5đ)
Câu4
(0,5đ)
Câu7
(0,5đ)
4 (3đ)
Thông hiểu
Câu2
(0,5đ)
Câu5
(0,5đ)
Câu 3(1đ)
Câu8
(0,5đ)
4 ( 2,5đ)
Vận dụng
Câu1
(3,5đ)
Câu3
(0,5đ)
Câu6
(0,5đ)
3 (4,5đ)
Tổng
1(3,5đ)
3(1,5đ)
1(1,5đ)
3(1,5đ)
1(1đ)
2(1đ)
11 ( 10đ)
ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm ( 4 đ)
( Mỗi câu đúng 0,5đ)
1
2
3
4
5
6
7
8
d
c
c
b
b
a
b
b
II. Tự luận ( 6 đ)
Câu 1: a. số con của 30 gia đình ở ấp long thành, số giá trị là 30. ( 1,5đ)
b. ( 2đ)
Giá trị (x)
0
1
2
3
4
Tần số (n)
2
6
15
5
2
N=10
số
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
1
2
3
4
Gía
Câu 2: a. = 6,825 (1đ)
b. Mo = 8 (0,5đ)
Câu 3: Không tính trung bình được , vì số chênh lệch quá lớn . (1đ)
Trường THCS Tân long
Họ và tên : ..........................................................
Lớp: ..........................
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III
Môn : Đại số 7
Thời gian : 45 phút ( không kể phát đề )
Lời phê
Đề :
I. Trắc nghiệm khách quan : ( 4đ)
Trong các câu có các lựa chọn a,b,c,d, chỉ khoanh tròn vào một chữ đúng trươc câu trả lời đúng .
Câu 1 : Điểm kiểm tra môn toán học kì II của lớp 7 A được biểu diển ở bảng sau :
Điểm
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tần số n
1
2
2
4
5
4
7
6
5
2
2
N=40
Mốt của dấu hiệu là :
a. 7 b. 8 c. 9 d. 6
Câu 2 : Bảng tần số trên có bao nhiêu giá trị khác nhau ?
a. 5 b. 7 c. 11 d. 10
Câu 3 : Bảng tần số Có bao nhiêu giá trị ?
a. 20 b. 30 c . 40 d. 50
Câu 4 : Số điểm trung bình của HS lớp 7A là :
a. 5,25 b. 5,525 c. 7,5 d. 6,525
Câu 5 : Hãy quan sát biểu đồ và cho biết
Năm 1990 dân số nước ta là bao nhiêu ?
a. 10 b. 20
c. 30 d. 40
90
80
độ nhận thức
Bảng tần số
Biểu đồ
Trung bình cộng
Tổng
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
Nhận biết
Câu1
(0,5đ)
Câu 2 (1,5đ)
Câu4
(0,5đ)
Câu7
(0,5đ)
4 (3đ)
Thông hiểu
Câu2
(0,5đ)
Câu5
(0,5đ)
Câu 3(1đ)
Câu8
(0,5đ)
4 ( 2,5đ)
Vận dụng
Câu1
(3,5đ)
Câu3
(0,5đ)
Câu6
(0,5đ)
3 (4,5đ)
Tổng
1(3,5đ)
3(1,5đ)
1(1,5đ)
3(1,5đ)
1(1đ)
2(1đ)
11 ( 10đ)
ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm ( 4 đ)
( Mỗi câu đúng 0,5đ)
1
2
3
4
5
6
7
8
d
c
c
b
b
a
b
b
II. Tự luận ( 6 đ)
Câu 1: a. số con của 30 gia đình ở ấp long thành, số giá trị là 30. ( 1,5đ)
b. ( 2đ)
Giá trị (x)
0
1
2
3
4
Tần số (n)
2
6
15
5
2
N=10
số
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
1
2
3
4
Gía
Câu 2: a. = 6,825 (1đ)
b. Mo = 8 (0,5đ)
Câu 3: Không tính trung bình được , vì số chênh lệch quá lớn . (1đ)
Trường THCS Tân long
Họ và tên : ..........................................................
Lớp: ..........................
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III
Môn : Đại số 7
Thời gian : 45 phút ( không kể phát đề )
Lời phê
Đề :
I. Trắc nghiệm khách quan : ( 4đ)
Trong các câu có các lựa chọn a,b,c,d, chỉ khoanh tròn vào một chữ đúng trươc câu trả lời đúng .
Câu 1 : Điểm kiểm tra môn toán học kì II của lớp 7 A được biểu diển ở bảng sau :
Điểm
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tần số n
1
2
2
4
5
4
7
6
5
2
2
N=40
Mốt của dấu hiệu là :
a. 7 b. 8 c. 9 d. 6
Câu 2 : Bảng tần số trên có bao nhiêu giá trị khác nhau ?
a. 5 b. 7 c. 11 d. 10
Câu 3 : Bảng tần số Có bao nhiêu giá trị ?
a. 20 b. 30 c . 40 d. 50
Câu 4 : Số điểm trung bình của HS lớp 7A là :
a. 5,25 b. 5,525 c. 7,5 d. 6,525
Câu 5 : Hãy quan sát biểu đồ và cho biết
Năm 1990 dân số nước ta là bao nhiêu ?
a. 10 b. 20
c. 30 d. 40
90
80
 






Các ý kiến mới nhất