Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
de KT chuong VI (ĐS 7)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Bích (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:36' 10-04-2010
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 61
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Bích (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:36' 10-04-2010
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA IV
độ nhận thức
Đơn thức
thức
Nghiệm đa thức
Tổng
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
Nhận biết
Câu1(2đ)
Câu1(0,5đ)
Câu4(0,5đ)
Câu7(0,5đ)
4 (3,5đ)
Thông hiểu
Câu2(0,5đ)
Câu5(0,5đ)
Câu3(1đ)
Câu8(0,5đ)
4 (2,5đ)
Vận dụng
Câu3(0,5đ)
Câu2(3đ)
Câu6(0,5đ)
3 (4đ)
Tổng
1 (2đ)
3 (1,5đ)
1 ( 3đ)
3 (1,5đ)
1 ( 1đ)
2 ( 1đ)
11 ( 10đ)
ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm ( 4 đ)
( Mỗi câu đúng 0,5đ)
1
2
3
4
5
6
7
8
c
a
b
c
b
5 ; 1
b
c
II. Tự luận ( 6 đ)
Câu 1: a. Hệ số 0,25 ; biến x,y ; bậc 5 . ( 0,75đ)
b. giá trị 2 ( 0,75đ)
câu 2 : a. 2x2 + 4xyz – y + 2 ( 1 đ)
b. -8x2 + 2xyz + 10 xy + y – 4 (1đ)
c . M = N = 3 (1đ)
Câu : X = -2 ( 1 đ)
Trường THCS Tân long
Họ và tên : ..........................................................
Lớp: ..........................
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV
Môn : Đại số 7
Thời gian : 45 phút ( không kể phát đề )
Lời phê
Đề :
I. Trắc nghiệm khách quan : ( 4đ)
Trong các câu có các lựa chọn a,b,c,d, chỉ khoanh tròn vào một chữ đúng trươc câu trả lời đúng .
Câu 1 : Biểu thức nào sau đây là đơn thức , 3 – 2x ; 5(x + y) ; (-5)x2y3z5 :
a. 3 – 2x b. 5(x + y) c. (-5)x2y3z5 d. cả a,b,c .
Câu 2 :Điền đơn thức thích hợp vào ô trống 3x2y + = 5x2y :
a. 2x2y b. 3x2y c. 4x2y d. 5x2y
Câu 3 : Tổng của ba đơn thức : 25xy2, 55xy2 , 10xy2 .
a. 80xy2 b. 90xy2 c. 100xy2 d. 120xy2
Câu 4 : Cho đa thức 3x2 + y + xy – 7x3 có bao nhiêu hạng tử ?
a. 5 b. 6 c. 4 d. 3
Câu 5 : Sắp xếp đa thức Q(x) = 2x4 + 4x3 + - 5x6 + 3x2 + 2x5 – 4x – 1 theo lũy thừa giảm dần của biến .
Q(x) = 2x4 + 4x3 + - 5x6 + 3x2 + 2x5 – 4x – 1 .
Q(x) = - 5x6 + 2x5 + 2x4 + 4x3 + 3x2 – 4x – 1
Q(x) = – 1 – 4x + 3x2 + 4x3 + 2x4 + 2x5 - 5x6
Cả a,b,c đúng .
Câu 6 : Trong các số cho bên phải của đa thức, số nào là bậc của đa thức đó “ hãy khanh tròn số đúng “
a. 5x2 – 2x3 + x4 – 3x2 – 3x2 – 5x5 + 1
-5 5 4
b. 15 – 2x
15 -2 1
Câu 7 : x = 2, x = 0 có phải là nghiệm của đa thức x2 – 2x hay không ?
a. không phải là nghiệm của đa thức . b. x = 2 Là nghiệm của đa thức .
c . Đa thức có nghiệm khác x = 2, x = 0 . d . Cả a,b,c đúng .
Câu 8 : Trong các số cho sau mỗi đa thức, số nào là nghiệm của đa thức
Q(x) = -2x - 2
3
1
-1
a. 3 b. 1 c. -1 d. cả a,b,c .
II . Tự luận ( 6 đ ) .
Câu 1 : Cho đơn thức 0,25x2y3. ( 2 đ)
Cho biết phần hệ số , phần
độ nhận thức
Đơn thức
thức
Nghiệm đa thức
Tổng
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
Nhận biết
Câu1(2đ)
Câu1(0,5đ)
Câu4(0,5đ)
Câu7(0,5đ)
4 (3,5đ)
Thông hiểu
Câu2(0,5đ)
Câu5(0,5đ)
Câu3(1đ)
Câu8(0,5đ)
4 (2,5đ)
Vận dụng
Câu3(0,5đ)
Câu2(3đ)
Câu6(0,5đ)
3 (4đ)
Tổng
1 (2đ)
3 (1,5đ)
1 ( 3đ)
3 (1,5đ)
1 ( 1đ)
2 ( 1đ)
11 ( 10đ)
ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm ( 4 đ)
( Mỗi câu đúng 0,5đ)
1
2
3
4
5
6
7
8
c
a
b
c
b
5 ; 1
b
c
II. Tự luận ( 6 đ)
Câu 1: a. Hệ số 0,25 ; biến x,y ; bậc 5 . ( 0,75đ)
b. giá trị 2 ( 0,75đ)
câu 2 : a. 2x2 + 4xyz – y + 2 ( 1 đ)
b. -8x2 + 2xyz + 10 xy + y – 4 (1đ)
c . M = N = 3 (1đ)
Câu : X = -2 ( 1 đ)
Trường THCS Tân long
Họ và tên : ..........................................................
Lớp: ..........................
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV
Môn : Đại số 7
Thời gian : 45 phút ( không kể phát đề )
Lời phê
Đề :
I. Trắc nghiệm khách quan : ( 4đ)
Trong các câu có các lựa chọn a,b,c,d, chỉ khoanh tròn vào một chữ đúng trươc câu trả lời đúng .
Câu 1 : Biểu thức nào sau đây là đơn thức , 3 – 2x ; 5(x + y) ; (-5)x2y3z5 :
a. 3 – 2x b. 5(x + y) c. (-5)x2y3z5 d. cả a,b,c .
Câu 2 :Điền đơn thức thích hợp vào ô trống 3x2y + = 5x2y :
a. 2x2y b. 3x2y c. 4x2y d. 5x2y
Câu 3 : Tổng của ba đơn thức : 25xy2, 55xy2 , 10xy2 .
a. 80xy2 b. 90xy2 c. 100xy2 d. 120xy2
Câu 4 : Cho đa thức 3x2 + y + xy – 7x3 có bao nhiêu hạng tử ?
a. 5 b. 6 c. 4 d. 3
Câu 5 : Sắp xếp đa thức Q(x) = 2x4 + 4x3 + - 5x6 + 3x2 + 2x5 – 4x – 1 theo lũy thừa giảm dần của biến .
Q(x) = 2x4 + 4x3 + - 5x6 + 3x2 + 2x5 – 4x – 1 .
Q(x) = - 5x6 + 2x5 + 2x4 + 4x3 + 3x2 – 4x – 1
Q(x) = – 1 – 4x + 3x2 + 4x3 + 2x4 + 2x5 - 5x6
Cả a,b,c đúng .
Câu 6 : Trong các số cho bên phải của đa thức, số nào là bậc của đa thức đó “ hãy khanh tròn số đúng “
a. 5x2 – 2x3 + x4 – 3x2 – 3x2 – 5x5 + 1
-5 5 4
b. 15 – 2x
15 -2 1
Câu 7 : x = 2, x = 0 có phải là nghiệm của đa thức x2 – 2x hay không ?
a. không phải là nghiệm của đa thức . b. x = 2 Là nghiệm của đa thức .
c . Đa thức có nghiệm khác x = 2, x = 0 . d . Cả a,b,c đúng .
Câu 8 : Trong các số cho sau mỗi đa thức, số nào là nghiệm của đa thức
Q(x) = -2x - 2
3
1
-1
a. 3 b. 1 c. -1 d. cả a,b,c .
II . Tự luận ( 6 đ ) .
Câu 1 : Cho đơn thức 0,25x2y3. ( 2 đ)
Cho biết phần hệ số , phần
 






Các ý kiến mới nhất