Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề Sinh 8 - THCS AN THẠNH ĐÔNG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THCS AN THẠNH ĐÔNG
Người gửi: Trần Thị Thu Trinh (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:07' 20-10-2011
Dung lượng: 81.5 KB
Số lượt tải: 124
Nguồn: THCS AN THẠNH ĐÔNG
Người gửi: Trần Thị Thu Trinh (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:07' 20-10-2011
Dung lượng: 81.5 KB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD – ĐT HUYỆN CÙ LAO DUNG
TRƯỜNG THCS AN THẠNH ĐÔNG
TỔ HOÁ – SINH - THỂ DỤC ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
A. THIẾT KẾ MA TRẬN
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng ở mức độ thấp
Vận dụng ở mức độ cao
1.Khái quát về cơ thể người
Biết được chức năng các bộ phận trong tế bào
Cấu tạo và chức năng của nơron
Số câu
2
1
Số điểm 1,5 ; tỷ lệ 15%
1điểm ; 10%
0,5điểm; 5%
2. Cấu tạo và tính chất của xương
Sự to ra và dài ra của xương
Chúc năng của bao hoạt dịch
Số câu
1
1
Số điểm 1; ty lệ 10%
0,5 điểm; 5%
0,5 điểm; 5%
3. Hoạt động co cơ
Biện pháp chống mỏi cơ,
Số câu 1
1
Số điểm 0,5; tỷ lệ 5%
0,5 điểm; 5%
4. Đông máu và nguyên tắc truyền máu.
Giải thích ý nghĩa của sự đông máu
Các nhóm máu ở người.
Số câu
1
1
Số điểm 3; tỷ lệ 30%
2 điểm; 20%
1điểm; 10%
5.Bạch cầu - miễn dịch
Khái niệm về miễn dịch .
Số câu
1
Số điểm 2; tỷ lệ 20%
2 điểm; 20%
6. Tim và mạch máu
Chu kỳ co dãn của tim
Số câu
1
Số điểm 2; tỷ lệ 20%
2 điểm; 20%
Tổng số câu :10
4
3
2
1
Tổng số điêm :10
3,5 điểm
4,5 điểm
1 điểm
1điểm
Tổng tỷ lệ 100%
35%
45%
10%
10%
B. ĐỀ KIỂM TRA
I. TRẮC NGHIỆM ( 3 ĐIỂM)
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng (mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1. Màng sinh chất có chức năng:
a. giúp tế bào thực hiện quá trình trao đổi chất.
b. thực hiện các hoạt động sống của tế bào.
c. điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
d. tham gia quá trình phân chia tế bào.
Câu 2. Chức năng của nhiễm sắt thể là:
a. tổng hợp và vận chuyễn các chất.
b. tổng hợp protein
c. quy định sự hình thành protein, có vai trò quyết định trong di truyền.
d. tham gia quá trình phân chia tế bào.
Câu 3. Ta cảm nhận được các kích thích từ môi trường là nhờ:
a. các đầu mút sơi trục của nơ ron toả ra khắp cơ thể.
b. các đâù mút sợi nhánh của nơron toả ra khắp bề mặt cơ thể.
c. than nơron nằm ở da.
d. sự dẫn truyền của nơron li tâm.
Câu 4. Xương to ra là do:
a. sự phân chia của tế bào lớp sụn tăng trưởng.
b. sự lớn lên của mô xương cứng.
c. sự lớn lên của tuỷ xương trong khoang xương.
d. sự phân chia của tế bào màng xương
Câu 5. Bao hoạt dịch ở khớp xương có chức năng:
a. là cơ chế hình thành nên lớp sụn.
b. làm giảm chấn động trong kớp xương.
c. tiết chất dịch làm giảm ma sát giữa hai đầu xương khi cử động.
d. sản sinh ra mô xương xốp.
Câu 6. Khi bị mỏi cơ ta cần phải nghỉ ngơi hoặc xoa bóp để:
a. làm cho cơ thể khoẻ mạnh.
b. ngăn chặn sự mỏi cơ giúp cơ thể làm việc được lâu hơn.
c. làm cho cơ không bị mỏi.
d. giúp máu cung cấp nhanh khí oxi và giải phóng lượng axit lactic ra khỏi cơ thể.
II. TỰ LUÂN. (3 ĐIỂM)
Câu 1 (2 điểm). Miễn dịch là gì? Có mấy loại miễn dịch? Nêu đặc điểm của từng loại miễn dịch.
Câu 2.(2 điểm). Dựa vào chu kỳ tim hãy giải thích vì sao tim co dãn (tim đập) suốt ccả đời ngưòi mà không bị mỏi?
Câu 3. (2 điểm). Sự đông máu có
TRƯỜNG THCS AN THẠNH ĐÔNG
TỔ HOÁ – SINH - THỂ DỤC ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
A. THIẾT KẾ MA TRẬN
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng ở mức độ thấp
Vận dụng ở mức độ cao
1.Khái quát về cơ thể người
Biết được chức năng các bộ phận trong tế bào
Cấu tạo và chức năng của nơron
Số câu
2
1
Số điểm 1,5 ; tỷ lệ 15%
1điểm ; 10%
0,5điểm; 5%
2. Cấu tạo và tính chất của xương
Sự to ra và dài ra của xương
Chúc năng của bao hoạt dịch
Số câu
1
1
Số điểm 1; ty lệ 10%
0,5 điểm; 5%
0,5 điểm; 5%
3. Hoạt động co cơ
Biện pháp chống mỏi cơ,
Số câu 1
1
Số điểm 0,5; tỷ lệ 5%
0,5 điểm; 5%
4. Đông máu và nguyên tắc truyền máu.
Giải thích ý nghĩa của sự đông máu
Các nhóm máu ở người.
Số câu
1
1
Số điểm 3; tỷ lệ 30%
2 điểm; 20%
1điểm; 10%
5.Bạch cầu - miễn dịch
Khái niệm về miễn dịch .
Số câu
1
Số điểm 2; tỷ lệ 20%
2 điểm; 20%
6. Tim và mạch máu
Chu kỳ co dãn của tim
Số câu
1
Số điểm 2; tỷ lệ 20%
2 điểm; 20%
Tổng số câu :10
4
3
2
1
Tổng số điêm :10
3,5 điểm
4,5 điểm
1 điểm
1điểm
Tổng tỷ lệ 100%
35%
45%
10%
10%
B. ĐỀ KIỂM TRA
I. TRẮC NGHIỆM ( 3 ĐIỂM)
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng (mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1. Màng sinh chất có chức năng:
a. giúp tế bào thực hiện quá trình trao đổi chất.
b. thực hiện các hoạt động sống của tế bào.
c. điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
d. tham gia quá trình phân chia tế bào.
Câu 2. Chức năng của nhiễm sắt thể là:
a. tổng hợp và vận chuyễn các chất.
b. tổng hợp protein
c. quy định sự hình thành protein, có vai trò quyết định trong di truyền.
d. tham gia quá trình phân chia tế bào.
Câu 3. Ta cảm nhận được các kích thích từ môi trường là nhờ:
a. các đầu mút sơi trục của nơ ron toả ra khắp cơ thể.
b. các đâù mút sợi nhánh của nơron toả ra khắp bề mặt cơ thể.
c. than nơron nằm ở da.
d. sự dẫn truyền của nơron li tâm.
Câu 4. Xương to ra là do:
a. sự phân chia của tế bào lớp sụn tăng trưởng.
b. sự lớn lên của mô xương cứng.
c. sự lớn lên của tuỷ xương trong khoang xương.
d. sự phân chia của tế bào màng xương
Câu 5. Bao hoạt dịch ở khớp xương có chức năng:
a. là cơ chế hình thành nên lớp sụn.
b. làm giảm chấn động trong kớp xương.
c. tiết chất dịch làm giảm ma sát giữa hai đầu xương khi cử động.
d. sản sinh ra mô xương xốp.
Câu 6. Khi bị mỏi cơ ta cần phải nghỉ ngơi hoặc xoa bóp để:
a. làm cho cơ thể khoẻ mạnh.
b. ngăn chặn sự mỏi cơ giúp cơ thể làm việc được lâu hơn.
c. làm cho cơ không bị mỏi.
d. giúp máu cung cấp nhanh khí oxi và giải phóng lượng axit lactic ra khỏi cơ thể.
II. TỰ LUÂN. (3 ĐIỂM)
Câu 1 (2 điểm). Miễn dịch là gì? Có mấy loại miễn dịch? Nêu đặc điểm của từng loại miễn dịch.
Câu 2.(2 điểm). Dựa vào chu kỳ tim hãy giải thích vì sao tim co dãn (tim đập) suốt ccả đời ngưòi mà không bị mỏi?
Câu 3. (2 điểm). Sự đông máu có
 






Các ý kiến mới nhất