Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de th HS gioi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Ngọc Bích (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:05' 10-04-2010
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 27
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    KỲ THI CẤP TỈNH GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
    
    PHÚ YẾN
    ***
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    NĂM HỌC 2008 – 2009
    LỚP 9 THCS
    Ngày thi: 10 tháng 02 năm 2009
    Thời gian: 150 phút , không kể thời gian giao đề
    (Đề thi có 04 trang)
    
    
    ĐIỂM TOÀN BÀI THI
     CÁC GIÁM KHẢO KÍ TÊN
    SỐ PHÁCH
    (Do chủ tịch HĐ chấm ghi)
    
    Bằng số

    Bằng chữ
    


    
    
    
    
    


    
    
    
    Quy định:
    Thí sinh làm bài trên đề thi, thực hiện đúng các yêu cầu của đề thi;
    Điểm tối đa toàn bài là 50 điểm, mỗi bài đúng được 5 điểm;
    Khi tính, lấy kết quả theo yêu cầu cụ thể của từng bài toán. Trong trường hợp kết quả là số gần đúng chỉ ghi kết quả đã làm tròn đến 4 chữ số thập phân. Nếu là số đo gần đúng theo độ, phút , giây chỉ lấy đến số nguyên giây.

    Bài 1:
    1. Phân tích ra thừa số nguyên tố số P = 2450250. Kết quả:

    2. Cho biết x, y là hai đại lượng tỷ lệ nghịch. Hãy điền số thích hợp vào ô trống:

    x
    4
    0,25
    
    11
    
    
    
    
    y
    13
    
    
    
    
    15
    16
    
    Bài 2:
    1. Tính biểu thức :
    A = 
    Kết quả:

    2. Tìm số hữu tỷ x biết :
    

    Kết quả:

    Bài 3:
    1. Giải hệ phương trình: .Kết quả :
    2. Cho: A =; B =
    Tính C = A + B ?

    Kết quả :

    Bài 4:

    1. Phân tích đa thức sau ra thừa số : f(x) =

    Kết quả :

    2. Tìm số dư R trong phép chia :
    Kết quả :

    Bài 5: Tìm các số x, y sao cho khi chia  cho  có thương là 16 dư là r, còn khi chia  cho  cũng có thương là 16 nhưng có số dư là r-2000.
    Nêu cách giải:













    Kết quả:




    x=

    y=
    
    

    Bài 6: Cho đường thẳng (d): y = 5x+3 và (d’) : y = -5x + 4.
    1. Vẽ đường thẳng (d) và (d’) trên cùng một hệ trục toạ độ. Tìm giao điểm A giữa hai đường thẳng (d) và (d’), giao điểm B, C lần lượt của (d) và (d’) với trục Ox.

    Vẽ đồ thị:
    Kết quả:


    A ( ; )

    B ( ; )

    C ( ; )

    
    
    2.Tính góc. Kết quả :

    Bài 7: Cho tập hợp các số vô hạn sau:P = .
    1. Viết công thức số hạng tổng quát . Kết quả :




    2. Tính số hạng thứ 35. Kết quả :


    3. Viết quy trình bấm phím liên tục để tính tổng 30 số hạng đầu tiên.
    Nêu cách giải:















    Khai báo loại máy:







    
    
    Kết quả :

    S ≈



    
    Bài 8: Cho tam giác ABC có diện tích bằng đơn vị. Trên cạnh AB lấy điểm M và trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AM = 3BM và AN = 4CN. Đoạn BN cắt CM ở O. Tính diện tích của tam giác AOB và AOC.

    Kết quả:


    Bài 9: Vẽ một tấm bìa lên mặt đồng hồ hình vuông và dùng các vị trí chỉ giờ làm các đường biên (xem hình). Nếu t là diện tích của 1 trong 8 miền tam giác (như miền giữa 12 giờ và 1 giờ) và T là diện tích của 1 trong 4 tứ giác (như tứ giác giữa 1 giờ và 2 giờ). Tính tỷ số .




    Kết quả:






    Bài 10: Trong hình dưới đây, dây PQ và MN song song với bán kính OR = 1. Các dây MP, PQ và NR đều có độ dài bằng a, dây MN có độ dài bằng b. Tính a2 – b2.


    







    -HẾT-
    ĐÁP ÁN

    Bài 1:
    1. Phân tích ra thừa số nguyên tố P = 2450250
    Kết quả:



    2. Cho
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓