Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi 2 HKI-CN8 (2009-2010)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Hoàng Liêm (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:32' 16-12-2009
    Dung lượng: 59.5 KB
    Số lượt tải: 58
    Số lượt thích: 0 người
    THI HỌC KÌ I
    Môn: Công nghệ 8
    Năm học: 2009 - 2010
    Thời gian: 45 phút (Không kể phát đề)

    Điểm
    Lời phê của Thầy (Cô)
    
    



    
    
    ĐỀ 2:
    I- Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng: (mỗi câu 0,25đ)
    1/ Mối ghép tháo được gồm:
    A. Mối ghép bằng hàn B. Mối ghép đinh tán C. Mối ghép vít cấy
    2/ Vật thể có dạng khối đa diện là:
    A. Hình trụ B. Hình nón C. Hình đới cầu D. Hình chữ nhật
    3/ Dụng cụ dùng để đo đường kính và chiều sâu lổ là:
    A. Thước dây B. Thước góc C. Thước cuộn D. Thước cặp
    4/ Những chi tiết nào sau đây không phải là chi tiết máy:
    A. Khung xe đạp B. Lò xo C. Mảnh vỡ máy D. Bulông
    5/ Sản phẩm nào dưới đây là vật liệu kim loại:
    A. Ổ cắm điện B. Vỏ bút bi C. Can nhựa D. Khung xe đạp
    6/ Hãy chỉ ra tính chất công nghệ của vật liệu cơ khí
    A. Tính cứng B. Tính dẫn điện C. Tính chịu axit D. Tính hàn
    7/ Bản vẽ lắp có nội dung nào sau đây:
    A. Khung tên B. Kích thước C. Bảng kê D. Các nội dung trên
    8/ Vật thể có dạng khối tròn xoay là:
    A. Hình lăng trụ đều C. Hình chóp đều
    B. Hình hộp chữ nhật D. Hình nón cụt

    II- Hãy nối ý nội dung cột A và nội dung cột B mà em cho là đúng (mỗi câu 0,25đ)
    Trả lời
    A
    B
    
    1 –
    2 –
    3 –
    4 –

    1. Kìm nguội
    2. Thước lá
    3. Thước đo góc
    4. Thước cặp

    a. Dùng để gia công kim lọai
    b. Dùng để đo chiều dài
    c. Dùng để đo đường kính và chiều sâu lỗ
    d. Dùng để kẹp chi tiết
    e. Để xác định trị số thực của góc
    
    
    III- Em hãy đánh dấu (X) vào cột (Đ) nếu câu dưới đây đúng hoặc vào cột (S) nếu câu dưới đây sai ( mỗi câu 0,25đ )
    TT
    Nội dung lựa chọn

    S
    
    1
    Khi khoan để đảm bảo an toàn ta nên đeo găng tay
    
    
    
    2
    Dủa dùng để gia công lổ trên vật đặc hoặc làm rộng lỗ đã có sẵn.
    
    
    
    3
    Mối ghép bằng hàn dể bị nứt, giòn, chịu lực kém
    
    
    
    4
    Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều thuộc khối đa diện
    
    
    
    
    IV- Hãy điền từ (cụm từ) thích hợp vào chổ trống (mỗi chỗ trống 0,25 điểm)
    1/ Khi quay..........................................................một vòng quanh đường kính cố định ta được hình cầu.
    2/ .........................................dùng để tạo độ nhẳn, phẳng trên các bề mặt nhỏ khó làm trên máy công cụ
    3/ Trục khuỷu, kim máy khâu, khung xe máy là chi tiết có công dụng......................................................
    4/ Mũi khoan có cấu tạo gồm ba phần chính: phần cắt, phần dẫn hướng và...............................................
    II. Trả lời câu hỏi (5 điểm)
    1/ Thế nào là mối ghép cố định ? Chúng gồm mấy loại ? Nêu sự khác biệt cơ bản của các loại mối ghép đó ? (2 điểm)
    2/ Để đảm bảo an toàn khi khoan cần chú ý điểm gì ? (1 điểm)
    3/ Em hãy cho biết công dụng của các loại dụng cụ đo và kiểm tra ? (2 điểm)
    BÀI LÀM














































    ĐÁP ÁN
    PHẦNI: TRẮC NGHIỆM
    I- Mỗi câu 0,25 điểm
    1-c 2-d 3-d 4-c
    5-d 6-d 7-d 8-d
    II- Mỗi câu 0,25 điểm
    1-b 2-d 3-a 4-c
    III- Mỗi câu 0,25 điểm
    Câu

    S
    
    1
    x
     
    Gửi ý kiến