Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
de thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thủ Khoa
Ngày gửi: 20h:13' 25-12-2011
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Trần Thủ Khoa
Ngày gửi: 20h:13' 25-12-2011
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
Giáo án số học lớp 6 Giáo viên : Trần Thủ Khoa
TIẾT 55- 56 : KIỂM TRA HỌC KỲ I ( Cả số học và hình học )
I. Mục tiêu :
Kiến thức :
- Ôn tập quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng trừ số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, ôn tập các chất phép cộng trong Z .
Kỹ năng :
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, tính nhanh, giá trị của biểu thức, tìm x.
- Rèn luyện khả năng hệ thống hóa cho HS, tính chính xác cho HS .
II. Chuẩn bị kiểm tra :
- GV:Giáo án, SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi.hệ thống các câu hỏi .
- HS: Dụng cụ học tập, viết thước, SGK, hệ thống các câu hỏi , máy tính bỏ túi .
III. Phần kiểm tra :
Đề :
I. Phần trắc nghiệm : 12câu , gồm 4 mã đề : 158, 192, 226, 260
Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng .
Câu 1: Két quả sắp xếp các số -201; -11; -9; -101 theo thứ tự giảm dần:
A. -201; -101; -9; -11 B. -9;-11; -101; -201
C. -201; -101; -11; -9 D. -9; -11; -201; -101
Câu 2 : Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3 ?
A. 22 B.33 C.44. D.66
Câu 3: BCNN( 10;14;16 ) là :
A. 5.7 B. 24 .5.7 C. 2.5.7 D. 24
Câu 4 : Cho tập hợp A = { 0} . Số phần tử của tập hợp A là :
A. 1 B. 0 C. 3 D. 2
Câu 5 : Số phần tử của tập hợp H = { 1976; 1978; 1980; …;2002 } là :
A. 27 phần tử B. 26 phần tử C. 14 phần tử D. 13 phần tử
Câu 6. ƯCLN( 18;60 ) là :
A.6 B. 9 C. 12 D. 3
Câu 7 Cho x – ( -7 ) = 8 . số x bằng .
A. -15 B. -1 C. 1 D. 15 .
Câu 8. Kết quả của phép tính ( -9 ) – ( -15) là :
A. 24 B. -24 C. 6 D. -6 .
Câu 9. Cách tính đúng là :
A. 22 .2 3 = 46 B. 23 .22 = 45 C. 22 .23 = 26 D 22 .23 = 25 Câu 10. Trên một đường thẳng, nếu điểm M nằm giữa 2 điểm A và B thì .
A. MB + BA = MA B. AM + MB = AB
C. MB + AB = MB D. AM + AB = MB
Câu 11 : Kết quả tính 520 : 510 là :
A. 530 B. 110 C. 52 D. 5 10
Câu 12. Hai đường thẳng song song với nhau khi chúng :
A. Có vô số điểm chung . B. Không cắt nhau .
C. Không có điểm chung . D. Có 1 điểm chung .
II. Phần tự luận :
Câu 1: Thực hiện các phép tính sau : ( 2 đ)
a/ 22 .3 – ( 110 + 8 ) : 32
b/ 289 – 5[24 + ( 95 – 85 ) : 5 ]
Câu 2:
a/ Tìm x biết : 4. ( 3x – 4 ) - 2 = 18 ( 1 đ )
b/ Tìm a trong số . Biết rằng chia hết cho cả 2; 3 và 5 . ( 1 đ)
Câu 3: Tìm số học sinh khối 6 của một trường, biết rằng số đó là nhỏ nhất
( khác 0 ) chia hết cho 36 và 90 .
Câu 4 : Trên tia xy, lần lượt lấy các điểm A, B, C theo thứ tự sao
cho AB = 6 cm, AC = 8 cm .
a/ Tính độ dài của đoạn thẳng BC .
b/ Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB . so sánh MC và AB .
Giáo án số học lớp 6 Giáo viên :
TIẾT 55- 56 : KIỂM TRA HỌC KỲ I ( Cả số học và hình học )
I. Mục tiêu :
Kiến thức :
- Ôn tập quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng trừ số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, ôn tập các chất phép cộng trong Z .
Kỹ năng :
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, tính nhanh, giá trị của biểu thức, tìm x.
- Rèn luyện khả năng hệ thống hóa cho HS, tính chính xác cho HS .
II. Chuẩn bị kiểm tra :
- GV:Giáo án, SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi.hệ thống các câu hỏi .
- HS: Dụng cụ học tập, viết thước, SGK, hệ thống các câu hỏi , máy tính bỏ túi .
III. Phần kiểm tra :
Đề :
I. Phần trắc nghiệm : 12câu , gồm 4 mã đề : 158, 192, 226, 260
Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng .
Câu 1: Két quả sắp xếp các số -201; -11; -9; -101 theo thứ tự giảm dần:
A. -201; -101; -9; -11 B. -9;-11; -101; -201
C. -201; -101; -11; -9 D. -9; -11; -201; -101
Câu 2 : Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3 ?
A. 22 B.33 C.44. D.66
Câu 3: BCNN( 10;14;16 ) là :
A. 5.7 B. 24 .5.7 C. 2.5.7 D. 24
Câu 4 : Cho tập hợp A = { 0} . Số phần tử của tập hợp A là :
A. 1 B. 0 C. 3 D. 2
Câu 5 : Số phần tử của tập hợp H = { 1976; 1978; 1980; …;2002 } là :
A. 27 phần tử B. 26 phần tử C. 14 phần tử D. 13 phần tử
Câu 6. ƯCLN( 18;60 ) là :
A.6 B. 9 C. 12 D. 3
Câu 7 Cho x – ( -7 ) = 8 . số x bằng .
A. -15 B. -1 C. 1 D. 15 .
Câu 8. Kết quả của phép tính ( -9 ) – ( -15) là :
A. 24 B. -24 C. 6 D. -6 .
Câu 9. Cách tính đúng là :
A. 22 .2 3 = 46 B. 23 .22 = 45 C. 22 .23 = 26 D 22 .23 = 25 Câu 10. Trên một đường thẳng, nếu điểm M nằm giữa 2 điểm A và B thì .
A. MB + BA = MA B. AM + MB = AB
C. MB + AB = MB D. AM + AB = MB
Câu 11 : Kết quả tính 520 : 510 là :
A. 530 B. 110 C. 52 D. 5 10
Câu 12. Hai đường thẳng song song với nhau khi chúng :
A. Có vô số điểm chung . B. Không cắt nhau .
C. Không có điểm chung . D. Có 1 điểm chung .
II. Phần tự luận :
Câu 1: Thực hiện các phép tính sau : ( 2 đ)
a/ 22 .3 – ( 110 + 8 ) : 32
b/ 289 – 5[24 + ( 95 – 85 ) : 5 ]
Câu 2:
a/ Tìm x biết : 4. ( 3x – 4 ) - 2 = 18 ( 1 đ )
b/ Tìm a trong số . Biết rằng chia hết cho cả 2; 3 và 5 . ( 1 đ)
Câu 3: Tìm số học sinh khối 6 của một trường, biết rằng số đó là nhỏ nhất
( khác 0 ) chia hết cho 36 và 90 .
Câu 4 : Trên tia xy, lần lượt lấy các điểm A, B, C theo thứ tự sao
cho AB = 6 cm, AC = 8 cm .
a/ Tính độ dài của đoạn thẳng BC .
b/ Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB . so sánh MC và AB .
Giáo án số học lớp 6 Giáo viên :
 






Các ý kiến mới nhất