Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Trần Văn Tiếp (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:27' 08-04-2012
    Dung lượng: 58.0 KB
    Số lượt tải: 28
    Số lượt thích: 0 người
    Trường TH Năm 1
    Lớp : 4G
    Họ và tên: ……………………………………...
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    NĂM HỌC : 2011 – 2012
    Môn: Tiếng việt
    Ngày kiểm tra: ……. / …… / 20……
    Thời gian : ……… phút
    
    
    Điểm


    Lời phê


    
    
    I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)
    Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:
    Bài 1: số gồm 5 triệu, 8 trăm nghìn, 7 nghìn, 4 trăm, 2 chục và 9 đơn vị là: ( 0,5 )
    A. 5 087 429 ; B. 587 429 ;
    C. 5 870 429; D. 5 807 429.
    Bài 2. Giá trị của chữ số 6 trong số 34 678 215 là: ( 0,5 )
    A. 60 000; B. 600 000; C. 6 000 ; D. 600.
    Bài 3. 3 tạ 5 kg = …..kg? ( 0,5 )
    A. 35 kg; B. 3005 kg C. 305 kg; D. 350 kg.
    Bài 4. giờ = …..phút? ( 0,5 )
    A. 15 phút; B. 14 phút;C. 12 phút; D. 16 phút.
    Bài 5: 100dm2 = …..m2 ( 0,5 )
    A/ 1m2 B/ 10m2 C/ 100m2 D/ 1000m2
    Bài 6: Số trung bình cộng của 3; 7 và 8 là: ( 0,5 )
    A/ 5 B/ 6 C/ 7 D/ 8

    II. Phần tự luận ( 7 điểm)
    Bài 1. Đặt tính rồi tính (4 điểm):
    a) 375268 + 492551; b) 849635 – 56273; c) 345 x 302; d) 5781: 47
    ………………. …………… …………. .. …………...
    ………………. …………… …………. .. …………...
    ………………. …………… …………. .. …………...
    ………………. …………… …………. .. …………...
    ………………. …………… …………. .. …………...



    Bài 2. Tính giá trị của biểu thức (1điểm):
    4 x 18 x 25 =
    ………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………...
    Bài 3
    Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 180 mét, chiều rộng bằng nửa chiều dài. Tính chu vi và diện tích của khu vườn đó. (2 điểm).
    Tóm tắt : Bài giải
    ……………………………………………………. ……………………………………………………. ……………………………………………………. ……………………………………………………. ……………………………………………………. …………………………………………………….
    .





















    ĐÁP ÁN TOÁN 4
    I. Phần trắc nghiệm (3 điểm):
    Bài 1: 0,5 điểm D. 5 807 429;
    Bài 2: 0,5 điểm B. 600 000;
    Bài 3: 0.5 điểm C. 305 kg;
    Bài 4: 0,5 điểm A. 15 phút;
    Bài 5: 0,5 điểm A. 1m2
    Bài 6: 0,5 điểm B.
    II. Phần tự luận (7 điểm):
    Bài 1. Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 1 điểm .
    a) + b) -  c) x  d)  
       
     
    
    Bài 2. Tính giá trị của biểu thức (1 điểm):
    18 x ( 4 x 25 ) = 180
    Bài 3.(2 điểm) Tóm tắt :

    dài: 180 m
    Chiều rộng: bằng nửa chiều dài
    Tính: - chu vi
    - diện tích
    Bài giải
    rộng khu vườn là:
    180 : 2 = 90 ( mét )
    Chu vi khu vườn là:
    ( 180 + 90 ) x 2 = 540 ( )
    Diện tích khu vườn là:
    180 x 90 = 16200 ( m2 )
    Đáp số: Chu vi: 90 m
    Diện tích: 16200 m2

     
    Gửi ý kiến