Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi HK2 Toán 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:33' 13-05-2010
Dung lượng: 247.0 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:33' 13-05-2010
Dung lượng: 247.0 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT KẾ SÁCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học: 2009 – 2010
Môn: Toán – Lớp 9
(Thời gian làm bài: 20 phút, không kể phát đề)
Họ tên học sinh: Số báo danh:
Lớp: Trường:
Điểm:
Lời phê của GV:
I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái câu chọn đúng. (Mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Cặp số (1; 1) là nghiệm của phương trình:
a. 2x + y = 0 b. 2x – y = 0 c. 2x – y = 1 d. x + y = -2
Câu 2: Hệ phương trình có nghiệm là:
a. (x = 2; y = 0) b. (x = 4; y = 0) c. (x = 6; y = 0) d. Một kết quả khác.
Câu 3: Cho hàm số y = 3x2
a. Hàm số nghịch biến trên R b. Hàm số đồng biến trên R
c. Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
d. Hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
Câu 4: Phương trình x4 - 4x2 - 5 = 0 có số nghiệm là:
a. Có hai nghiệm b. Có một nghiệm duy nhất c. Có bốn nghiệm d. Vô nghiệm.
Câu 5: Nghiệm của phương trình: x2 - 3x + 2 = 0 là:
a. x1 = 1; x2 = -3 b. x1 = -1; x2 = -2 c. x1 = 1; x2 = 2 d. Một kết quả khác.
Câu 6: Cho u và v, biết u + v = -21; u.v = 54. Hai số u và v là nghiệm của phương trình:
a. x2 – 21x + 54 = 0 b. x2 + 21x + 54 = 0
c. x2 – 21x - 54 = 0 d. x2 – 21x - 54 = 0.
Câu 7: Cho đường tròn (O) đường kính d = 10 cm, khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng 3cm, độ dài dây AB là:
a. 4 cm b. 8 cm c. 6 cm d. 3 cm.
Câu 8: Đường tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh 5cm, độ dài đường tròn là:
a. 10(cm) b. 5(cm) c. 25(cm) d. 16(cm).
Câu 9: Cho hình vẽ số đo của cung bằng:
a. 500 b. 700 c. 600 d. 1400
Câu 10: Diện tích hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn (O; 10cm) và (O; 6cm) là:
a. 64(cm2) b. 60(cm2) c. 72(cm2) d. Một đáp án khác.
Câu 11: Cho hình chữ nhật có chiều dài 3cm, chiều rộng 2cm. Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều dài của nó được một hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ đó là:
a. 6(cm2) b. 8(cm2) c. 12(cm2) d. 18(cm2)
Câu 12: Độ dài cung tròn bán kính R, cung n0 được tính theo công thức:
a. b. c. d.
_____________
PHÒNG GD&ĐT KẾ SÁCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học: 2009 – 2010
Môn: Toán – Lớp 9
(Thời gian làm bài: 20 phút, không kể phát đề)
Họ tên học sinh: Số báo danh:
Lớp: Trường:
Điểm:
Lời phê của GV:
I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái câu chọn đúng. (Mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Cặp số (1; 1) là nghiệm của phương trình:
a. 2x + y = 0 b. 2x – y = 0 c. 2x
Năm học: 2009 – 2010
Môn: Toán – Lớp 9
(Thời gian làm bài: 20 phút, không kể phát đề)
Họ tên học sinh: Số báo danh:
Lớp: Trường:
Điểm:
Lời phê của GV:
I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái câu chọn đúng. (Mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Cặp số (1; 1) là nghiệm của phương trình:
a. 2x + y = 0 b. 2x – y = 0 c. 2x – y = 1 d. x + y = -2
Câu 2: Hệ phương trình có nghiệm là:
a. (x = 2; y = 0) b. (x = 4; y = 0) c. (x = 6; y = 0) d. Một kết quả khác.
Câu 3: Cho hàm số y = 3x2
a. Hàm số nghịch biến trên R b. Hàm số đồng biến trên R
c. Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
d. Hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
Câu 4: Phương trình x4 - 4x2 - 5 = 0 có số nghiệm là:
a. Có hai nghiệm b. Có một nghiệm duy nhất c. Có bốn nghiệm d. Vô nghiệm.
Câu 5: Nghiệm của phương trình: x2 - 3x + 2 = 0 là:
a. x1 = 1; x2 = -3 b. x1 = -1; x2 = -2 c. x1 = 1; x2 = 2 d. Một kết quả khác.
Câu 6: Cho u và v, biết u + v = -21; u.v = 54. Hai số u và v là nghiệm của phương trình:
a. x2 – 21x + 54 = 0 b. x2 + 21x + 54 = 0
c. x2 – 21x - 54 = 0 d. x2 – 21x - 54 = 0.
Câu 7: Cho đường tròn (O) đường kính d = 10 cm, khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng 3cm, độ dài dây AB là:
a. 4 cm b. 8 cm c. 6 cm d. 3 cm.
Câu 8: Đường tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh 5cm, độ dài đường tròn là:
a. 10(cm) b. 5(cm) c. 25(cm) d. 16(cm).
Câu 9: Cho hình vẽ số đo của cung bằng:
a. 500 b. 700 c. 600 d. 1400
Câu 10: Diện tích hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn (O; 10cm) và (O; 6cm) là:
a. 64(cm2) b. 60(cm2) c. 72(cm2) d. Một đáp án khác.
Câu 11: Cho hình chữ nhật có chiều dài 3cm, chiều rộng 2cm. Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều dài của nó được một hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ đó là:
a. 6(cm2) b. 8(cm2) c. 12(cm2) d. 18(cm2)
Câu 12: Độ dài cung tròn bán kính R, cung n0 được tính theo công thức:
a. b. c. d.
_____________
PHÒNG GD&ĐT KẾ SÁCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học: 2009 – 2010
Môn: Toán – Lớp 9
(Thời gian làm bài: 20 phút, không kể phát đề)
Họ tên học sinh: Số báo danh:
Lớp: Trường:
Điểm:
Lời phê của GV:
I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái câu chọn đúng. (Mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Cặp số (1; 1) là nghiệm của phương trình:
a. 2x + y = 0 b. 2x – y = 0 c. 2x
 






Các ý kiến mới nhất