Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
de thi HKI (2013-2014)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:41' 06-12-2013
Dung lượng: 122.5 KB
Số lượt tải: 185
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:41' 06-12-2013
Dung lượng: 122.5 KB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích:
0 người
I. Mục đích của đề kiểm tra :
- Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức đã học ở chương số hữu tỉ và số thực và chương hàm số và đồ thị, tam giác.
- Kỹ năng: HS có khả năng làm được các bài toán dạng đại lượng tỉ lệ thuận, dại lượng tỉ lệ nghịch, hàm số, và chứng minh các trường hợp bằng nhau của tam giác.
- Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi làm bài kiểm tra.
II. Hình thức đề kiểm tra :
- Trắc nghiệm : 10 câu , 5 điểm.
- Tự luận : 3 câu, 5 điểm .
III. Ma trận đề kiểm tra:
TN
TL
TN
TL
TL
TL
1.Số hữu tỉ , sồ thực , các phép tính
Biết so sánh hai số hữu tỉ
Biết vận dung công thức lũy thừa, tính chất tỉ lệ thức, căn bậc 2
Vận dụng phép tính các số hữu tỉ.
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ
1
0,5đ=5%
3
1,5đ=15%
1
2đ= 20%
5
4đ=40%
2. Hàm số và đồ thị
Biết vận dụng các bước để tính giá trị của hàm số.
Vận dụng được hai đại lượng tỉ lệ thuận
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ
1
0,5đ = 5%
1
1đ = 10%
2
1,5đ= 15%
3. Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song
- Nhận biết được các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng và tính chất hai đường thẳng song song, ba đường thẳng song song .
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ
1
0,5đ = 5%
1
0,5đ= 5%
4. Tam giác
Nhận Biết tính chất tổng ba góc của tam giác , tồng 2 góc nhọn của tam giác vuông.
biết vận dụng tính chất góc ngoài của tam giác, các trường hợp bằng nhau của tam giác.
Biết vận dụng vẽ hình và trình bày các bước chứng minh các trường hợp bằng nhau của tam giác.
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ
2
1đ =10%
2
1đ =10%
1
2đ = 20%
5
4đ = 40%
4
2đ =20%
6
3đ = 30%
3
5đ = 50%
13
10đ=100%
IV. Đề kiểm tra :
Phòng GD – ĐT Ngã Năm ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I ( Năm 2013 – 2014 )
Trường THCS Tân Long MÔN : TOÁN 7
Họ và tên :……………………… ( Thời gian 90 phút )
Lớp : 7…….
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
A/ TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )
Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các đáp án của các câu sau
Câu1 : So sánh hai số hữu tỉ x = và y =
A. x = y ; B. x < y ; C. x > y ; D. xy.
Câu2 : Tính ( )5.()5 là :
A. ()5 B. ()0 C. ()10 D. ()25
Câu 3: Tìm x trong tỉ lệ thức sau : =
A . x= 1 B. x = 2 C. x = 3 D . x = 0
Câu 4 : Kết quả của là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 16
Câu 5 : Cho hàm số y = f(x) = 2x + 1 . Ta có f(1) là :
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 6: Tổng ba góc của tam giác bằng :
A. 1800 B. 1500 C. 900 D. 600
Câu 7: Trong tam giác vuông tổng hai góc nhọn bằng :
A. 1000 B. 1200 C. 900 D. 600
Câu 8 :Nếu d // d’ và d’ // d’’ thì :
A. d // d’’ B. dd’’ C. d’ d’’ D.d d’
Câu 9: Tam giác MNI có góc M = 500, góc N = 800 , góc ngoài tại I có số đo bằng :
 






Các ý kiến mới nhất