Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de thi HKI mon sinh 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Thị Ngọc Bích
    Ngày gửi: 22h:22' 21-01-2011
    Dung lượng: 52.5 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Ba Trinh THI HỌC KÌ I
    Lớp: 9A. . . . Môn: Sinh học
    Họ và tên:……………………… TG: 45’

    Điểm




    Lời phê của giáo viên
    
    
    A. TRẮC NGHIỆM:
    I. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất: (2đ)
    Câu 1: Thế nào là giống thuần chủng?
    Giống có đặc tính di truyền đồng nhất ở thế hệ F1.
    Giống có đặc tính di truyền các tính trạng tốt cho thế hệ sau.
    Giống có đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định.Các thế hệ sau giống các thế hệ trước.
    Giống có biểu hiện các tính trạng trội có lợi trong sản xuất.
    Câu 2: Theo Menđen, các tổ hợp nào sau đây đều biểu hiện kiểu hình trội ở đời F1?
    Aa và Aa B. Aa và aa C. AA và Aa D. aa, aa
    Câu 3: Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh. Mẹ và bố phải có kiểu gen và kiểu hình nào trong các trường hợp sau để con sinh ra có người mắt đen, có người mắt xanh.
    Mẹ mắt đen (Aa) x Bố mắt đen (Aa)
    Mẹ mắt đen (Aa) x Bố mắt đen (AA)
    Mẹ mắt xanh (aa) x Bố mắt đen (AA)
    Mẹ mắt đen (AA) x Bố mắt xanh (aa)
    Câu 4: Nhiễm sắc thể ở người có 2n = 46. Một tế bào người đang ở kì sau của giảm phân II có?
    23 nhiễm sắc thể đơn B. 92 crômatit
    C. 92 nhiễm sắc thể đơn D. 46 nhiễm sắc thể đơn
    Câu 5: Loại tế bào nào có bộ nhiễm sắc thể đơn bội?
    A. Giao tử. C. Tế bào sinh dưỡng.
    B. Hợp tử. D. Tế bào mầm.
    Câu 6: Một phân tử ADN có tổng số nuclêôtit là 1.200.000, biết loại T = 200.000. Vậy số nuclêôtit loại X là bao nhiêu?
    A. X = 1.000.000 B. X = 500.000 C. X = 400.000 D. X = 800.000
    Câu 7: Nếu gọi x là số lần nhân đôi của một gen, thì số gen con được tạo ra sau khi kết thúc quá trình tự nhân đôi bằng:
    A. 2x B. 2 x C. x/2 D.2/x
    Câu 8: Đột biến có các dạng nào sau đây?
    A. Đột biến gen B. Đột biến NST; C. Biến dị tổ hợp D. Đột biến gen và đột biến NST.
    II.( 1.0 đ): Sắp xếp các đặc điểm của NST tương ứng với từng loại NST:

    Các loạI NST
    Đặc điểm của NST
    Trả lời
    
    1. NST thường.
    a. Chủ yếu mang gen qui định giới tính của cơ thể
    1……………………………………………………………
    
    2. NST giới tính.
    b. Chỉ mang gen qui định tính trạng thường của cơ thể.
    
    
    
    c. Luôn luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng
    2……………………………………………………………………………
    
    
    d. Thường tồn tại một cặp trong tế bào lưỡng bội.
    
    
    
    e. Thường tồn tại với một số cặp lớn hơn 1 trong tế bào lưỡng bội
    
    
    III. Điền các từ vào các chỗ trống cho thích hợp (1.0đ)
    Nghiên cứu trẻ………(1)…………giúp người ta hiểu rõ vai trò của ……(2)………và vai trò ……(3)………đối với sự hình thành tính trạng , sự ảnh hưởng khác nhau của môi trường đối với tính trạng………(4)…………và tính trạng chất lượng.
    B. Tự luận: (6.0đ)
    1. Nêu diển biến cơ bản của nhiễm sắc thể qua nguyên phân? (2đ)
    2. Đột biến gen là gì? Hãy tìm một ví dụ đột biến gen có hại cho sinh vật và một đột biến gen có lợi cho sinh vật? (1.5đ)
    3. Chiều dài gen là 4080A0, số nu G nhiều hơn A là 240. (2.5đ)
    a.Tìm khối lượng phân tử và số vòng xoắn.
    b. Số lượng A, T, G, X
    Bài làm:
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………



    Đáp án:
    Phần
    Câu
    Đáp án
    Điểm
    
    A
    I






    
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    C
    C
    A
    D
    A
    C
    B
    D
    
    0.25đ
    0.25đ
     
    Gửi ý kiến