Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de thi HKI-vatli6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Châu Minh Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:37' 17-12-2012
    Dung lượng: 143.5 KB
    Số lượt tải: 280
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ 1- MÔN : VẬT LÍ 6
    NĂM HỌC: 2012-2013
    1/ Bảng tính trọng số :

    Nội dung (chủ đề )
    Tổng số tiết
    Lý thuyết thực dạy
    Tỉ lệ thực dạy
    Trọng số
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    
    Đo độ dài – Đo thể tích
    3
    3
    2.1
    0.9
    15.0
    6.4
    
    Khối lượng - Lực
    10
    8
    5.6
    4.4
    40.0
    31.4
    
    Máy cơ đơn giản
    1
    1
    0.7
    0.3
    5.0
    2.1
    
     Tổng
    14
    12
    8.4
    5.6
    60.0
    40.0
    
    Kiểm tra kết quả


    14.0
    100.0
    
    
    2/ Số câu hỏi:

    Cấp độ
    Nội dung
    (chủ đề)
    Trọng số
    Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
    Điểm số
    
    
    
    
    T.số
    TN
    TL
    
    
    Cấp độ 1, 2 (Lý thuyết)
    1.Đo độ dài. Đo thể tích
    15
    2,4 = 2
    1,8 = 2
    0,5(2,5)’
    0
    0,5

    
    
    2. Khối lượng – Lực
    40
    6,4 = 7
    4,8 = 4
    1(5’)
    3
    4(28,25’)
    5

    
    
    3. Máy cơ đơn giản
    5
    0,8 = 1
    0,6 = 1
    0,25(1,25’)
    0
    0,25

    
    Cấp độ 3, 4 (Vận dụng)
    1.Đo độ dài. Đo thể tích
    6,4
    1,02 = 1
    0,76 = 1
    0,25(1,25’)
    0
    0,25

    
    
    2. Khối lượng – Lực
    31,4
    5,02 = 5
    3,76 = 4
    1(5’)
    1
    3(16,75’)
    4

    
    
    3. Máy cơ đơn giản
    2,1
    0
    0
    0
    0
    
    Tổng
    100
    16
    12
    3(15’)
    4
    7(45’)
    10
    
    










    3/ Ma trận đề kiểm tra:

    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1. Đo độ dài. Đo thể tích

    1. Một số dụng cụ đo thể tích chất lỏng là bình chia độ, ca đong, chai, lọ, bơm tiêm có ghi sẵn dung tích.
    ( Giới hạn đo của bình chia độ là thể tích lớn nhất ghi trên bình.
    ( Độ chia nhỏ nhất của bình chia độ là phần thể tích của bình giữa hai vạch chia liên tiếp trên bình.
    2. Nêu được một số dụng cụ đo độ dài với GHĐ và ĐCNN của chúng.
    
    
    
    
    
    2. Khối lượng và lực

    3. Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật. Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng về phía Trái Đất.
    4. Đơn vị lực là niutơn, kí hiệu N.
    5. Nhận biết được biết lực đàn hồi là lực của vật bị biến dạng tác dụng lên vật làm nó biến dạng.
    6. Đo lực bằng lực kế
    7. Nêu được đơn vị đo khối lượng riêng, trọng lượng riêng
    8. Nêu được thế nào là hai lực cân bằng
    9. Viết được công thức tính khối lượng riêng, trọng lượng riêng.
    10. Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm vật biế dạng hoặc làm vật biến đổi chuyển động
    11. Nêu được khối lượng của vật và cho biết lượng chất chứa trong vật
    12. Sử dụng cân để biết cân một số vật: Sỏi cuội, cái khóa, cái đinh ốc.
    13. Vận dụng được trọng lượng của quả cân 100g = 1N và ngược lại.
    14. Vận dụng được công thức tính khối lượng riêng và trọng lượng riêng để làm bài tập
    
    
    
    Số câu hỏi
    C1.1
    C3.2,13,7
    C2.3
    C5.4
    C6.5
    C7.11
    C8.14
    
    C10.15
    
    C14.6,12
    C13.8
    C11.9
    C14.16

    
    
    
    
    Số điểm
    5,75
     
    Gửi ý kiến