Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI HKII TIN 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Bích (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:12' 09-04-2011
Dung lượng: 614.5 KB
Số lượt tải: 371
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Bích (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:12' 09-04-2011
Dung lượng: 614.5 KB
Số lượt tải: 371
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Tân Long
Họ và tên: ......................................
Lớp: 7
Môn: Tin học 7
Năm học 2010-2011
Thời gian 60 phút
Điểm
Lời phê
Phần I: Lý thuyết (5đ)
Chọn câu đúng và điền vào bảng sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 1: Các nút lệnh dùng để:
a. Định dạng màu chữ b. Định dạng kiểu chữ
c. Lưu bảng tính d. Căn lề cho ô tính
Câu 2: Để lưu trang tính ta phải sử dụng lệnh
a. File -> New b. File -> Exit c. Fle -> Open d. File -> Save
Câu 3: Để xem trang tính trước khi in ta dùng nút lệnh nào?
a. Print PreView b. Page Break Preview
c. Print d. Cả a, b, c đều sai
Câu 4: Muốn định dạng kiểu chữ nghiêng và đậm ta dùng nút lệnh nào?
a. - b. - c. - d. -
Câu 5: Nút lệnh nào dùng để sắp xếp theo thứ tự tăng dần ?
a. b. c. d.
Câu 6: Để chèn thêm dòng vào bảng tính ta làm như sau:
a. Insert/Columns b. Insert/Rows
c. Edit/Delete... d. Tất cả đều sai
Câu 7: Để chỉnh độ cao của dòng cần thực hiện thao tác nào sau đây?
a. Nháy chuột trên vạch phân cách cột. b. Nháy chuột phải trên vạch phân cách dòng.
c. Nháy chuột trên vạch phân cách dòng. d. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu 8: Để lọc dữ liệu ta sử dụng lệnh
a. Data -> Filter -> AutoFilter b. Data -> Filter -> Show All
c. Data -> Sort d. Cả a, b, c đều sai
Câu 9: Để vẽ biểu đồ ta dùng nút lệnh:
a. b. c. d.
Câu 10: Để lưu trang tính ta sử dụng nút lệnh
a. b. c. d.
Phần II: Thực hành (5 điểm)
A
B
C
D
E
F
G
H
1
BẢNG THỐNG KÊ HỌC LỰC HS KHỐI 6
2
STT
Lớp
Giỏi
Khá
TB
Yếu
Kém
3
1
6A
5
15
9
0
1
4
2
6B
7
13
9
0
0
5
3
6C
6
16
5
3
0
6
4
6D
9
16
4
1
0
7
5
6E
5
16
8
0
0
8
6
6F
4
15
8
3
0
9
7
6G
2
14
10
5
0
10
8
6H
1
14
15
1
0
11
9
6I
9
17
4
0
0
12
10
6J
10
12
6
2
0
13
TỔNG CỘNG
?
?
?
?
?
?
Yêu cầu
1. Khởi động Excel, nhập dữ liệu và trình bày theo mẫu trên(2đ).
2. Sử dụng hàm để tính tổng cộng:
a. Tính tổng số HS Giỏi, Khá, TB, Yếu, Kém (1.25)
b. Tính tổng số HS khối 6 vào ô H13 (0.25)
3. Tạo biểu đồ cột trên cơ sở dữ liệu của bảng tính trên(1đ).
4. Lọc ra lớp có số học sinh giỏi nhiều nhất (0.5đ).
Họ và tên: ......................................
Lớp: 7
Môn: Tin học 7
Năm học 2010-2011
Thời gian 60 phút
Điểm
Lời phê
Phần I: Lý thuyết (5đ)
Chọn câu đúng và điền vào bảng sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 1: Các nút lệnh dùng để:
a. Định dạng màu chữ b. Định dạng kiểu chữ
c. Lưu bảng tính d. Căn lề cho ô tính
Câu 2: Để lưu trang tính ta phải sử dụng lệnh
a. File -> New b. File -> Exit c. Fle -> Open d. File -> Save
Câu 3: Để xem trang tính trước khi in ta dùng nút lệnh nào?
a. Print PreView b. Page Break Preview
c. Print d. Cả a, b, c đều sai
Câu 4: Muốn định dạng kiểu chữ nghiêng và đậm ta dùng nút lệnh nào?
a. - b. - c. - d. -
Câu 5: Nút lệnh nào dùng để sắp xếp theo thứ tự tăng dần ?
a. b. c. d.
Câu 6: Để chèn thêm dòng vào bảng tính ta làm như sau:
a. Insert/Columns b. Insert/Rows
c. Edit/Delete... d. Tất cả đều sai
Câu 7: Để chỉnh độ cao của dòng cần thực hiện thao tác nào sau đây?
a. Nháy chuột trên vạch phân cách cột. b. Nháy chuột phải trên vạch phân cách dòng.
c. Nháy chuột trên vạch phân cách dòng. d. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu 8: Để lọc dữ liệu ta sử dụng lệnh
a. Data -> Filter -> AutoFilter b. Data -> Filter -> Show All
c. Data -> Sort d. Cả a, b, c đều sai
Câu 9: Để vẽ biểu đồ ta dùng nút lệnh:
a. b. c. d.
Câu 10: Để lưu trang tính ta sử dụng nút lệnh
a. b. c. d.
Phần II: Thực hành (5 điểm)
A
B
C
D
E
F
G
H
1
BẢNG THỐNG KÊ HỌC LỰC HS KHỐI 6
2
STT
Lớp
Giỏi
Khá
TB
Yếu
Kém
3
1
6A
5
15
9
0
1
4
2
6B
7
13
9
0
0
5
3
6C
6
16
5
3
0
6
4
6D
9
16
4
1
0
7
5
6E
5
16
8
0
0
8
6
6F
4
15
8
3
0
9
7
6G
2
14
10
5
0
10
8
6H
1
14
15
1
0
11
9
6I
9
17
4
0
0
12
10
6J
10
12
6
2
0
13
TỔNG CỘNG
?
?
?
?
?
?
Yêu cầu
1. Khởi động Excel, nhập dữ liệu và trình bày theo mẫu trên(2đ).
2. Sử dụng hàm để tính tổng cộng:
a. Tính tổng số HS Giỏi, Khá, TB, Yếu, Kém (1.25)
b. Tính tổng số HS khối 6 vào ô H13 (0.25)
3. Tạo biểu đồ cột trên cơ sở dữ liệu của bảng tính trên(1đ).
4. Lọc ra lớp có số học sinh giỏi nhiều nhất (0.5đ).
 






Các ý kiến mới nhất