Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Văn Toàn
    Ngày gửi: 08h:00' 10-09-2021
    Dung lượng: 46.5 KB
    Số lượt tải: 412
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH HÒA TÚ 1B ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II
    Lớp : 2…… NĂM HỌC: 2020 - 2021
    Họ và tên: ……….................... MÔN : Toán
    …………………………………. THỜI GIAN: 40 phút
    Ngày ... tháng 5 năm 2021

    Điểm
    Nhận xét của giáo viên
    Tên,Chữ ký của GV coi kiểm tra
    Tên,Chữ ký của GV chấm bài kiểm tra
    
    Bằng số
    Bằng chữ
    
    
    
    
    
    
    .....................................................................
    .....................................................................
    ......................................................................
    .....................................................................
    
    
    
    
    Bài 1: ( 1 điểm) Tính nhẩm
    a) 4 x 6 = ……… b) 5 x 5 = ……….
    c) 18 : 3 = …….. d) 45 : 5=…………
    Bài 2: ( 1 điểm) Viết ( Theo mẫu )
    Viết số
    Đọc số
    
    462
    Bốn trăm sáu mươi hai
    
    843
    .........................................................................................
    
    701
    ........................................................................................
    
    310
    .......................................................................................
    
    981
    ........................................................................................
    
    
    Bài 3: ( 1 điểm) Em hãy vẽ hai hình :
    Hình tam giác: ABC - Hình chữ nhật: ABCD
    .......................................... ............................................................. .......................................... .............................................................. .......................................... ..............................................................


    Bài 4: Đặt tính rồi tính ( 1 điểm )
    a) 648 + 231 ; b) 764 + 235 ; c) 975 - 434 ; d) 816 - 312
    .................... .................... .................... ..................
    .................... .................... .................... ..................
    .................... .................... .................... ..................

    Bài 5: ( 1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
    1m =.......................dm 1m =...................cm
    1m = ......................mm 1km =..................m
    Bài 6 : ( 1 điểm) Tìm x.
    a) 300 + X = 800 b) X - 600 = 100
    …………………………….. ……………………………..
    …………………………….. ……………………………..
    …………………………….. ……………………………..
    Bài 7: Viết các số: 875 ; 1000 ; 299 ; 420 theo thứ tự từ bé đến lớn (1điểm )
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    Bài 8: ( 1 điểm )
    Một trường tiểu học có 351 học sinh gái và 347 học sinh trai. Hỏi trường tiểu học đó có tất cả bao nhiêu học sinh ?
    Bài làm
    …....................................................................................
    …………………………………………………………
    …………………………………………………………
    Bài 9: (1 điểm ) Điền vào chỗ chấm số thích hợp
    Một hình tam giác có độ dài mỗi cạnh đều bằng 5 cm. Hỏi chu vi hình tam giác đó bằng bao nhiêu xăngtimét ?
    Chu vi hình tam giác đó là: ..........................................

    Bài 10: ( 1 điểm )
    Anh cao 165 cm, em thấp hơn anh 33 cm. Hỏi em cao bao nhiêu xăngtimét ?
    Bài làm
    …....................................................................................
    …………………………………………………………
    …………………………………………………………

















     
    Gửi ý kiến