Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HSG tỉnh 2011-2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Cẩm Bình
    Ngày gửi: 12h:00' 18-11-2013
    Dung lượng: 224.5 KB
    Số lượt tải: 193
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    SÓC TRĂNG
    ¯¯¯¯¯¯¯
    KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH
    NĂM HỌC 2011 – 2012
    ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
    
    Đề chính thức
    
    
    Môn: Hóa học - lớp 9
    (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian phát đề)
    Ngày thi 04/02/2012
    ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
    Đề thi này có 01 trang
    Bài 1: (5,0 điểm)
    1. (2,5đ). Nung nóng bột đồng ngoài không khí thu được chất rắn A. Hòa tan A vào lượng dư dung dịch HCl thì A không tan hết. Khi cho A vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì A tan hết thu được khí B và dung dịch D. Cho khí B sục qua dung dịch brôm thấy dung dịch mất màu. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch D, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E. Giải thích và viết phương trình hóa học.
    2. (2,5đ). Thực hiện dãy biến hóa sau:
    Fe2O3  Fe FeCl2  Fe(OH)2 FeSO4
    FeCl3Fe(NO3)3Fe(OH)3Fe2O3Fe2(SO4)3Fe(NO3)3
    Bài 2: (5,0 điểm)
    1. (2,0đ) Chỉ dùng thêm H2O và axit HCl hãy phân biệt 5 chất bột chứa trong 5 lọ mất nhãn gồm: Mg(OH)2, Al2O3, Ca(NO3)2, Na2CO3, KOH.
    2. (3,0đ) Hòa tan hoàn toàn 0,297 gam hỗn hợp gồm natri và một kim loại M thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học vào nước, thu được dung dịch X và 56 ml khí H2 (đktc). Xác định kim loại M và khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.
    Bài 3: (5,0 điểm)
    1. (2,0đ) a) Cho các hoá chất: dung dịch HCl, KMnO4, MnO2, NaCl, H2O. Để điều chế clo có thể dùng những hoá chất nào? Viết các phương trình hoá học.
    b) Viết phương trình hoá học điều chế nước Gia-ven từ khí clo.
    2. (3,0đ) Nung 16,8 gam hỗn hợp X gồm MgCO3 và CaCO3 đến khối lượng không đổi. Dẫn toàn bộ khí thu được vào 180ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 33,49 gam kết tủa. Hãy viết phương trình phản ứng và tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất có trong hỗn hợp X.
    Bài 4: (5,0 điểm)
    1. (2,0đ) Cho biết tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử của nguyên tố A và B là 78, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26 hạt. Số hạt mang điện của A nhiều hơn số hạt mang điện của B là 28 hạt . Hỏi A, B là nguyên tố gì?
    2. (3,0đ). Cho xúc tác Ni vào hỗn hợp X gồm C2H4 và H2, nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y chứa 3 khí. Biết rằng tỉ khối hơi của X so với khí hiđro là 7,5 và tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro là 12. Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.
    a) Hãy tách H2 từ hỗn hợp X.
    b) Tính thành phần phần trăm theo thể tích các khí có trong hỗn hợp X, Y.
    ---Hết---
    Ghi chú: Học sinh được sử dụng Bảng hệ thống tuần hoàn của NXB Giáo dục.
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    SÓC TRĂNG
    ¯¯¯¯¯¯¯
    KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH
    NĂM HỌC 2011 – 2012
    ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
    
    Đề chính thức
    
    
    Môn: Hóa học - lớp 9
    (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian phát đề)
    Ngày thi 04/02/2012
    ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
    HƯỚNG DẪN CHẤM
    CÂU
    NỘI DUNG
    ĐIỂM
    
    I
    1(2,5đ)














    2(2,5đ)
    
    Cu + O2  CuO
    * A Không tan hết trong HCl dư => Trong A có : Cu dư và CuO
    Chỉ có CuO phản ứng với HCl
    CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O
    * A tan hết trong H2SO4 đặc nóng
    CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
    Cu + 2 H2SO4đặc CuSO4 + SO2 + 2 H2O
    Khí B là SO2 . Sục B qua dd Brom
    SO2 + Br2 +2 H2O  H2SO4 + 2HBr
    Khi cho dd NaOH vào
    H2SO4+ 2NaOH ( Na2SO4 + 2 H2O
    CuSO4 + 2NaOH  Cu(OH)2 + Na2SO4
    Cu(OH)2  CuO + H2O

    1. Fe2O3
     
    Gửi ý kiến