Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi thử học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hải Âu (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:39' 16-01-2010
    Dung lượng: 58.2 KB
    Số lượt tải: 24
    Số lượt thích: 0 người
    Sở giáo dục & đào tạo SÓC TRĂNG
    
    Đề thi ……………….
    
    Trường THPT MAI THANH THẾ
    
    Khối : ………………….
    
    
    
    Thời iant hi : ………….
    
    
    
    Ngày thi : ……………….
    
    
    Đề thi môn vat li 10
    (Đề 1)
    
    
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM CHO TẤT CẢ HỌC SINH:

    Câu 1 :
    Chọn câu trả lời đúng. Chuyển động cơ học
    
    A.
    là sự thay đổi vị trí của vật so với các vật khác theo thời gian.
    
    B.
    là sự thay đổi năng lượng của vật theo thời gian.
    
    C.
    là sự thay đổi trạng thái của vật theo thời gian.
    
    D.
    là sự thay đổi tốc độ của vật theo thời gian
    
    Câu 2 :
    Chọn câu trả lời sai. Chuyển động thẳng đều là chuyển động có
    
    A.
    vec tơ vận tốc không đổi theo thời gian và luôn vuông góc với quỹ đạo chuyển động của vật
    
    B.
    quỹ đạo là đường thẳng
    
    C.
    gia tốc luôn không đổi
    
    D.
    vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì
    
    Câu 3 :
    Câu nào sai? Vec tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
    
    A.
    đặt vào vật chuyển động tròn
    B.
    có phương và chiều không đổi
    
    C.
    có độ lớn không đổi
    D.
    luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn
    
    Câu 4 :
    Một vật nặng rơi từ độ cao 45m xuống đất. Lấy g = 10 m / s2 vận tốc của vật khi chạm đất là:
    
    A.
    20 m/ s
    B.
    30 m/ s
    C.
    40 m/ s
    D.
    50 m/ s
    
    Câu 5 :
    Hằng số hấp dẫn có giá trị là:
    
    A.
    8,87 10- 11 N m2 / kg2
    B.
    6,67 10- 11 Nkg2m2
    
    C.
    6,67 10- 11 N m2 / kg2
    D.
    8,87 10- 11 Nkg2m2
    
    Câu 6 :
    Công thức tính quãng đường đi được của sự rơi tự do là:
    
    A.
    s = vt
    B.
    s = gt2 / 2
    C.
    s = gt
    D.
    s = v0 + gt2 / 2
    
    Câu 7 :
    Khi nói về hệ số ma sát trượt, kết luận nào sau đây là sai?
    
    A.
    Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào tính chất của các mặt tiếp xúc
    
    B.
    Hệ số ma sát trượt không có đơn vị
    
    C.
    Hệ số ma sát trượt phụ thuộc và áp lực của vật lên mặt phẳng giá đỡ.
    
    D.
    Hệ số ma sát trượt luôn nhỏ hơn 1
    
    Câu 8 :
    Chọn câu trả lời đúng.
    Một vật đang chuyển động dưới tác dụng của lực F1 với gia tốc a1. Nếu tăng dần thành F2 = 2F1 thì gia tốc của vật a2 bằng
    
    A.
    a2 = a1 / 2
    B.
    a2 = a1
    C.
    a2 = 4a1
    D.
    a2 = 2a1
    
    Câu 9 :
    Một ô tô đang chạy thẳng đều với vận tốc 36 km/h bỗng tăng ga chuyển động nhanh dần đều. Biết rằng sau khi chạy được quãng đường 625m thì ô tô đạt vận tốc 54km/h. Gia tốc của xe là:
    
    A.
    1 m / s2
    B.
    0,1 m / s2
    C.
    1 cm / s2
    D.
    1 mm / s2
    
    Câu 10 :
    Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?
    
    A.
    Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng
    
    B.
    Lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi
    
    C.
    Lực đàn hồi luôn ngược với hướng biến dạng
    
    D.
    Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là không có giới hạn
    
    Câu 11 :
    Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau khi vật chuyển động
    
    A.
    thẳng
    B.
    biến đổi đều
    C.
    thẳng đều
    D.
    tròn đều
    
    Câu 12 :
    Hai vật có khối lượng bằng nhau đặt cách nhau 100cm thì lực hút giữa chúng là 1,06810-7 N khối lượng của mỗi vật là:
    
    A.
    15 kg
    B.
    5 kg
    C.
    30 kg
    D.
    40 kg
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓