Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi văn 6 HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Ngọc Nhân
    Ngày gửi: 11h:15' 12-12-2012
    Dung lượng: 123.0 KB
    Số lượt tải: 499
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI HỌC KÌ I NGỮ VĂN 6 NĂM HỌC 2012-2013
    I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:
    Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng trong chương trình học kì 1, môn Ngữ văn lớp 6, với mục đích đánh giá năng lực đọc – hiểu văn bản và tạo lập văn bản của HS thông qua hình thức kiểm tra tự luận và trắc nghiệm khách quan.
    II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
    - Hình thức : Kết hợp giữa tự luận và trắc nghiệm khách quan.
    - Cách thức tổ chức kiểm tra: Cho học sinh làm bài kiểm tra phần trắc nghiệm trước (15 phút), thu bài rồi mới cho học sinh làm phần tự luận. (75 phút)
    III. THIẾT LẬP MA TRẬN
    Liệt kê tất cả các chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình môn Ngữ văn lớp 6, học kì 1.
    Chọn các nội dung cần đánh giá và thực hiện các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra.
    Xác định khung ma trận
    KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

    Cấp độ


    Tên
    Chủ đề
    (nội dung, chương…)
    
    Nhận biết
    
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
     Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    TNKQ
    
    TL
    
    TNKQ
    
    TL
    
    TNKQ
    
    TL
    
    TNKQ
    
    TL
    
    
    Chủ đề 1
    Văn học
    Truyện dân gian
    Thánh Gióng
    Truyện cười
    


    Thể loại
    Truyện ngụ ngôn
    


    


    
    Khái niệm
    


    


    
    
    Số câu 5
    2,0điểm=...20%
    Số câu 2
    Số điểm 0,5
    
    Số câu 2
    Số điểm 0,5
    
    
    Số câu 1
    Số điểm 1
    
    
    Số câu 5
    2,0điểm
    =...20%
    
    Chủ đề 2
    Tiếng việt
    Từ,cụm từ

    Từ mượn
    Cụm động từ
    Cụm tính từ
    Cụm danh từ
    


    Nghĩa của từ
    lỗi lặp từ
    


    


    
    


    
    
    
    Số câu 6
    1,5điểm=...25%
    Số câu 4
    Số điểm 1,0
    
    Số câu 2
    Số điểm 0,5
    
    
    
    
    
    Số câu 6
    1,5điểm
    =...15%
    
    Chủ đề 3
    Tập làm văn
    Viết bài tập làm văn tự sự
    Sự việc và nhân vật


    


    Giao tiếp VB



    


    


    


    


    
    Viết bài tập làm văn tự sự

    
    
    Số câu3
    5,5điểm=.55%
    Số câu 1
    Số điểm 0,25
    
    Số câu 1
    Số điểm 0,25
    
    
    
    
    Số câu 1
    Số điểm 6
    Số câu3
    6,5điểm
    =.65%
    
    Tổng số câu 15
    Tổng số điểm 10
    Tỉ lệ 100%
    Số câu 7
    Số điểm 1,75
    17,5%
    Số câu 5
    Số điểm 1,25
    12,5%
    Số câu 2
    Số điểm 7
    70%
    Số câu 14
    Số điểm 10,0
    
    
    IV. BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA

    Trường THCS Tham Đôn
    Lớp : 6……
    HVT :..........................................

     THI HỌC KÌ I
    Môn: Ngữ văn khối 6 ( Phần Trắc nghiệm)
    Thời gian làm bài 15 phút.
    
    
    Điểm TN
    Lời phê của GV



    
     Đọc kỹ và trả lời các câu hỏi bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng nhất. ( 3điểm)
    Câu 1: Nhận định nào dưới đây nêu đúng nhất về chức năng của văn bản?
    A. Trò chuyện. B. Ra lệnh. C. Dạy học. D. Giao tiếp.
    Câu 2: Truyền thuyết “Thánh Gióng”phản ánh rõ nhất quan niệm và ước mơ gì của nhân dân ta?
    A. Lòng tôn kính trời đất của tổ tiên. B. Người anh hùng đánh giặc cứu nước.
    C. Khát vọng chế ngự tự nhiên. D. Niềm tin, niềm tự hào dân tộc.
    Câu 3: Bộ phận từ mượn nhiều nhất trong Tiếng Việt là ?
    A. Tiếng Hán. B. Tiếng Pháp. C. Tiếng Anh. D. Tiếng Nga.
    Câu 4: Nhóm truyện nào trong các nhóm sau đây không cùng thể loại?
    A. Bánh chưng, bánh giầy; Thánh Gióng; Sơn Tinh, Thuỷ Tinh.
    B. Thầy bói xem voi; Ếch ngồi đáy giếng; Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng.
    C. Sự tích Hồ
     
    Gửi ý kiến