Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ TIẾNG ANH 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Tự (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:06' 17-02-2011
    Dung lượng: 87.5 KB
    Số lượt tải: 81
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH
    TRƯỜNG THCS HỒ ĐẮC KIỆN
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    
    
     KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I (2010 - 2011)
    MÔN: TIẾNG ANH 6
    Thời gian: 60 (không kể thời gian phát đề)
    
    
    Họ tên HS:............................................
    Lớp:......................................................
    
    Giám thị 1:...........................................chữ kí...............
    Giám thị 2:...........................................chữ kí...............
    
    Điểm



    Lời phê của GV
    
    A. TRẮC NGHIỆM (3ms)
    I/ Choose the correct word to compete the sentences:(2ms)
    1. How old _________ he?
    a. is b. are c. am
    2. There __________ 45 students in my class.
    a. is b. am c. are
    3. Lan goes to bed_________8.00 o’clock.
    a. on b. at c. in
    4. I live_________Ho Dac Kien Street.
    a. in b. for c. at
    5. Ba gets up at half_________six.
    a. five b. past c. live.
    6. __________ do you have today?
    a. Who b. Which c.What.
    7. _________do you live?
    a. Where b. What c. Who
    8. What_______do you go to school?
    a. live b. time c. play.
    II/ Match the words in column A with the words in column B:(1m)
    A
    B
    
     1/ What is your name?
    2/ How old is Tuan?
    3/ Where do you live?
    4/What time is it?
    a. I live in a house
    b. It is ten o’clock
    My name is Minh
    d. He is twelve
    
     1.
    2.
    3.
    4.
    B. LUẬN (5đ)
    III.Find the correct word to compete the sentences: (0,5 m)

    1/ How old _________ he?
    2/ Ba gets up __________ six o’clock.

    IV/ Read the passage and answer the questions.( 2,5ms)
    Look at the house.
    In front of the house, there is a big yard.
    Behind the house, there is tall trees.
    Behind the tall trees, there are moutains.
    To the left of the house, there is a well.
    To the right of the house, there are flowers.
    * Questions:
    1. Where is the yard?
    ___________________________________________________________________
    2. Where are the tall trees?
    ___________________________________________________________________
    3. Where are the moutains?
    ___________________________________________________________________
    4. Where is the well?
    ___________________________________________________________________
    5. Where are the flowers?
    ___________________________________________________________________

    V/ Translate into English: (2ms)
    1. Tôi đi học lúc 6.30.
    ___________________________________________________________________
    2. Tôi tên là Lan.
    ___________________________________________________________________
    3. Tôi học lớp 6A.
    ___________________________________________________________________
    4. Tôi 12 tuổi.
    ___________________________________________________________________

    .........The end.......




















    Ma Đề Tra Kỳ I Lớp 6
    đề
    


    Thông hiểu
    
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    I. Listening

    




    
    8

    0.25




    
    




    
    8
    2
    
    II. Language focus
    8

    0,25


    
    


    



    4

    0.25


    2

    0.25
    14

    3.5
    
    III.Reading
    


    


    





    5



    0.5
    
    
    5



    2,5
    
    IV. Writing
    


    4


    0.5
    



    


    


    
    4

    2
    
    
    8

    2


    4

    2
    8

    2
    5

    2.5
    4

    1
    2

    0.5
    31

    10
    
    

    Answer Keys 6:
    * Listen: (2ms)
    1. Motorbike
    2. Train.
    3. Bus.
    4. Bike.
    5. Bus.
    6. Car.
    7. Train.
    8. Walk
    * Trắc nghiệm:
    I. Choose the correct word to compete the sentences:(2ms)
    1
     
    Gửi ý kiến