Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ TIN HỌC 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Tự (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:05' 17-02-2011
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 55
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Tự (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:05' 17-02-2011
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH
TRƯỜNG THCS HỒ ĐẮC KIỆN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I (2010 - 2011)
MÔN: TIN HỌC 8
Thời gian: 60 (không kể thời gian phát đề)
Họ tên HS:............................................
Lớp:......................................................
Giám thị 1:...........................................chữ kí...............
Giám thị 2:...........................................chữ kí...............
Điểm
Lời phê của GV
i. TRẮC NGHIỆM (3đ) (Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất của mỗi câu)
1. Trong các kiểu dữ liệu sau dữ liệu nào là kiểu số nguyên?
a. Integer b. Real c. Char d. String
2. Trong các phép toán sau phép toán nào chia lấy phần dư?
a. Div b. Mod c. * d. /
3. Biểu thức 2x + 3y – 4z trong ngon ngữ pascal được viết như thế nào.
a. 2x + 3y – 4z b. 2^x + 3^y – 4^z c. 2*x + 3*y – 4*z d. 2+x * 3+y * 4-z
4. Biểu thức so sánh nào sau đây là đúng trong pascal.
a. a * b c*d b. a * b c*d c. a * b c*d d. a * b >= c*d
5. Trong các lệnh sau lệnh nào in thông báo hay kết quả ra màn hình.
a. Read b. Write c. Delay d. Cosnt
6. Trong các từ khóa sau từ khóa nào khai bái biến.
a. Const b. Program c. Var d. Begin
7. Trong các khai báo sau khai báo nào là đúng.
a. Const a: Integer; b. Program a: Integer; c. end a: Integer; d. Var a: Integer;.
8. Trong các lệnh sau lệnh nào nhập dữ liệu từ bàn phím vào biến.
a. Delay b. Write c. Read d. Cosnt
9. Trong các chương trình sau chương trình nào là sai?
A. Chương trình 3
Begin
Write (‘Chao cac ban!!’);
End.
B. Chương trình 2
Program bai1;
Begin
Write (‘Chao cac ban!!’);
End.
C. Chương trình 1
Begin
Program bai1;
Write (‘Chao cac ban!!’);
End.
D. Chương trình 4
Program bai1;
Uses crt;
Begin
Clrscr;
Write (‘Chao cac ban!!’);
End.
10. Trong các kiểu khai báo hằng sau kiểu nào khai báo đúng?
a. Const pi:=3.14; b. Const pi:=3.14 c. Const pi= 3.14 d. Const pi=3.14;
11. Kết quả trả về của lệnh: if 5>4 then write(‘giá trị 1’) else write(‘giá trị 2’);
a. giá trị 1 b. giá trị 2 c. giá trị 3 d. giá trị 1, giá trị 2.
12. Lệnh nào sau đây dùng để dừng màn hình.
a. Delay b. Write c. Read d. Cosnt
II. TỰ LUẬN (7 đ)
1.Vẽ lưu đồ khối của cấu trúc điều kiện dạng thiếu và dạng đầy đủ. (1,5 điểm):
2. Viết chương trình xuất ra màn hình câu “Well com to Pascal” (1,5 điểm :
3. Viết chương trình nhập từ bàn phím hai số bất kỳ a và b. Xuất ra màn hình các kết quà của phép tổng (a+b), hiệu (a-b), tích (a*b). (2 điểm):
4. Viết chương nhập hệ số a, b của phương trình bậc nhất (ax+b=0). In ra màn hình nghiệm x của phương trình. (2 điểm):
BÀI LÀM
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
MA TRẬN ĐỀ
A. TRẮC NGHIỆM
Nhận biết
Câu 1,2,5,6,8, 12
Thông hiểu tính toán
Câu 3, 4, 7, 9,10,11
B. TỰ LUẬN
Thông hiểu
Câu 1
1.
TRƯỜNG THCS HỒ ĐẮC KIỆN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I (2010 - 2011)
MÔN: TIN HỌC 8
Thời gian: 60 (không kể thời gian phát đề)
Họ tên HS:............................................
Lớp:......................................................
Giám thị 1:...........................................chữ kí...............
Giám thị 2:...........................................chữ kí...............
Điểm
Lời phê của GV
i. TRẮC NGHIỆM (3đ) (Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất của mỗi câu)
1. Trong các kiểu dữ liệu sau dữ liệu nào là kiểu số nguyên?
a. Integer b. Real c. Char d. String
2. Trong các phép toán sau phép toán nào chia lấy phần dư?
a. Div b. Mod c. * d. /
3. Biểu thức 2x + 3y – 4z trong ngon ngữ pascal được viết như thế nào.
a. 2x + 3y – 4z b. 2^x + 3^y – 4^z c. 2*x + 3*y – 4*z d. 2+x * 3+y * 4-z
4. Biểu thức so sánh nào sau đây là đúng trong pascal.
a. a * b c*d b. a * b c*d c. a * b c*d d. a * b >= c*d
5. Trong các lệnh sau lệnh nào in thông báo hay kết quả ra màn hình.
a. Read b. Write c. Delay d. Cosnt
6. Trong các từ khóa sau từ khóa nào khai bái biến.
a. Const b. Program c. Var d. Begin
7. Trong các khai báo sau khai báo nào là đúng.
a. Const a: Integer; b. Program a: Integer; c. end a: Integer; d. Var a: Integer;.
8. Trong các lệnh sau lệnh nào nhập dữ liệu từ bàn phím vào biến.
a. Delay b. Write c. Read d. Cosnt
9. Trong các chương trình sau chương trình nào là sai?
A. Chương trình 3
Begin
Write (‘Chao cac ban!!’);
End.
B. Chương trình 2
Program bai1;
Begin
Write (‘Chao cac ban!!’);
End.
C. Chương trình 1
Begin
Program bai1;
Write (‘Chao cac ban!!’);
End.
D. Chương trình 4
Program bai1;
Uses crt;
Begin
Clrscr;
Write (‘Chao cac ban!!’);
End.
10. Trong các kiểu khai báo hằng sau kiểu nào khai báo đúng?
a. Const pi:=3.14; b. Const pi:=3.14 c. Const pi= 3.14 d. Const pi=3.14;
11. Kết quả trả về của lệnh: if 5>4 then write(‘giá trị 1’) else write(‘giá trị 2’);
a. giá trị 1 b. giá trị 2 c. giá trị 3 d. giá trị 1, giá trị 2.
12. Lệnh nào sau đây dùng để dừng màn hình.
a. Delay b. Write c. Read d. Cosnt
II. TỰ LUẬN (7 đ)
1.Vẽ lưu đồ khối của cấu trúc điều kiện dạng thiếu và dạng đầy đủ. (1,5 điểm):
2. Viết chương trình xuất ra màn hình câu “Well com to Pascal” (1,5 điểm :
3. Viết chương trình nhập từ bàn phím hai số bất kỳ a và b. Xuất ra màn hình các kết quà của phép tổng (a+b), hiệu (a-b), tích (a*b). (2 điểm):
4. Viết chương nhập hệ số a, b của phương trình bậc nhất (ax+b=0). In ra màn hình nghiệm x của phương trình. (2 điểm):
BÀI LÀM
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
MA TRẬN ĐỀ
A. TRẮC NGHIỆM
Nhận biết
Câu 1,2,5,6,8, 12
Thông hiểu tính toán
Câu 3, 4, 7, 9,10,11
B. TỰ LUẬN
Thông hiểu
Câu 1
1.
 






Các ý kiến mới nhất