Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ VẬT LÝ 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Tự (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:21' 17-02-2011
    Dung lượng: 116.5 KB
    Số lượt tải: 61
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH
    TRƯỜNG THCS HỒ ĐẮC KIỆN
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    
    
     KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I (2010 - 2011)
    MÔN: VẬT LÝ 8
    Thời gian: 60 (không kể thời gian phát đề)
    
    
    Họ tên HS:............................................
    Lớp:......................................................
    
    Giám thị 1:...........................................chữ kí...............
    Giám thị 2:...........................................chữ kí...............
    
    Điểm



    Lời phê của GV
    
    I. TRẮC NGHIỆM (3đ) (Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất của mỗi câu)
    1. Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:
    a. Quảng đường vật đi được trong những khoảng thời gian khác nhau là khác nhau.
    b. Một vật có thể đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác .
    c. Vận tốc của các vật so với các vật mốc khác nhau là khác nhau
    d. Dạng vĩ đạo chuyển động của vật phụ thuộc vào vật chọn làm mốc.
    2. Công thức nào sau đây dùng để xác định tốc độ (vận tốc) của chuyển động?
    a.  b.  c.  d. 
    3. Lực được biểu diễn ở hình bên có phương và độ lớn là bao nhiêu?
    
    4. Cặp lực nào sau đây tác dụng lên một vật làm vật đang đứng yên, tiếp tục đứng yên?
    a Hai lực cùng cường độ, cùng phương.
    b Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều.
    c Hai lực cùng phương, ngược chiều.
    d Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, có phương nằm trên cùng một đường thẳng, ngược chiều.
    5. Khi vật nổi trên mặt nước thì lực đẩy Ác-si-met được tính như thế nào ? Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu dưới đây :
    a Bằng trọng lượng của vật.
    b Bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của vật.
    c Bằng trọng lượng của phần vật chìm trong nước.
    d Bằng trọng lượng của phần nước bị vật chiếm chỗ.
    6. Trong các công thức sau đây, công thức nào cho phép tính áp suất của chất lỏng ? ( d là trọng lượng riêng của chất lỏng, h là độ cao tính từ điểm tính áp suất đến mặt thoáng của chất lỏng ).
    a  b  c .
    7. Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng ?
    a Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.
    b Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.
    c Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.
    d Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.
    8. Một hành khách ngồi trên xe ôtô đang chạy, xe đột ngột rẽ trái, hành khách sẽ ở trạng thái nào?
    a Nghiêng sang trái. b Ngồi yên.
    c Ngã về đằng trước. d Nghiêng sang phải.
    9. Trong công thức tính lực đẩy Ác-si-met F = d.V. Các đại lượng d và V là gì ? Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau:
    a d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích của chất lỏng.
    b d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ .
    c d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích của vật.
    d d là trọng lượng riêng của vật, V là thể tích của vật.
    10. Mặt lốp xe ô tô, xe máy, xe đạp... có khía rãnh để:
    a. Tăng lực ma sát b. Giảm lực ma sát
    c. Tăng quán tính d. Giảm quán tính
    11. Càng lên cao, áp suất khí quyển:
    a. càng tăng b. Không thay đổi
    c. Càng giảm d. Có thể tăng và cũng có thể giảm
    12. Khi nói ô tô chạy từ Cần Thơ đến TP. Hồ Chí Minh với vận tốc 50km/h là nói tới vận tốc nào?
    a. Vận tốc trung bình. b. Vận tốc tại một thời điểm nào đó.
    c. Trung bình các vận tốc. d. Vận tốc tại một vị trí
     
    Gửi ý kiến