Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
DS-10-C4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: trần hậu
Người gửi: Trần Hậu (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:08' 12-08-2009
Dung lượng: 450.5 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn: trần hậu
Người gửi: Trần Hậu (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:08' 12-08-2009
Dung lượng: 450.5 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Ngày…… tháng ……. năm …….
Chương IV. BẤT ĐẲNG THỨC. BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Tên bài học: §1. BẤT ĐẲNG THỨC (ppct: 27)
Thời lượng: 1 tiết, Ban Cơ bản (ĐS 10 chuẩn).
I. Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
( Biết khái niệm và các tính chất của bất đẳng thức
( Nắm được pp chứng minh bđt
2/ Về kỹ năng
( Hiểu và vận dụng được tính chất của bđt để chứng minh một số bđt đơn giản.
3/ Về tư duy
( Nhớ, Hiểu , Vận dụng
4/ Về thái độ:
( Cẩn thận, chính xác.
( Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II. Chuẩn bị.
( Hsinh chuẩn bị kiến thức đã học các lớp dưới
( Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …
III. Phương pháp.
Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV. Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
2/ Bài mới
HĐ 1: Ôn tập bất đẳng thức
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Tóm tắt ghi bảng
- 02 học sinh trả lời tại chỗ
- Hs khác bổ sung
- Gọi hs làm hoạt động 1, 2 ở SGK; gọi 02 hsinh trả lời tại chỗ
- Giới thiệu bất đẳng thức
I. Ôn tập bất đẳng thức
1. Khái niệm bđt
HĐ 2: Bất đẳng thức hệ quả và bđt tương đương
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Tóm tắt ghi bảng
- Trả lời
- Thay thế = thành < hoặc >
- Ghi bài
- Làm hđộng 3
- Cho hs nhắc lại pt hay đẳng thức hệ quả, tương đương, bđt hệ quả hay tương đương ntn ?
- Hd hs làm hoạt động 3
- Gọi hs lên bảng (làm quen cm bđt)
2. BĐT hệ quả và BĐT tương đưong
HĐ 3: Các tính chất của bđt và rèn luyện cách cm bđt
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Tóm tắt ghi bảng
- Trả lời
- Ghi bài (về nhà hoàn thiện bảng tính chất)
- GV ghi một vế, gọi hs phát biểu thử vế còn lại sau khi đã hướng dẫn hoặc ví dụ từ những số cụ thể ?
- Bổ sung hoàn chỉnh các tính chất, sáu tính chất với tên gọi đi kèm.
- Lưu ý những tính chất hệ quả
- Về nhà phát biểu cho những trường hợp còn lại >=, <=
* Cm bđt ta dựa vào những bđt đúng đã biết: - Biến đổi bđt cần chứng minh thành 1 bđt đúng tương đương.
- Biến đổi bđt đúng đã có thành bđt cần chứng minh
3. Tính chất của bất đẳng thức
Lưu ý:
* Cm a* x2 >= 0, với mọi x
= 0 khivàchỉ khi x=0
* a2+b2+c2>=0, vói mọi a, b,c
= 0 kvck a=b=c=0
HĐ4: Củng cố
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Tóm tắt ghi bảng
Chứng minh các bđt sau:
a2+b2 >= 2ab
x2+y2 +xy >= 0
Phiếu học tập :
Câu 1: Hãy ghép mỗi ý ở cột thứ nhất với một ý ở cột thứ hai để được kết quả đúng:
Cột thứ 1
Cột thứ 2
Câu 2: Chọn phương án đúng:
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
3/ BTVN: 1, 2, 3 trang 79 SGK
Ngày…… tháng ……. năm …….
Chương IV. BẤT ĐẲNG THỨC. BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Tên bài học: §1. BẤT ĐẲNG THỨC (ppct: 28)
Thời lượng: 1 tiết, Ban Cơ bản (ĐS 10 chuẩn).
I. Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
( Củng cố các tính chất của bất đẳng thức, pp chứng minh bđt
( Nắm vững bđt Cauchy (Cô si) cùng các ứng dụng, bđt gttđ.
2/ Về kỹ năng
( Hiểu và vận dụng được tính chất của bđt, bđt Côsi để chứng minh một số bđt đơn giản.
3/ Về tư duy
( Nhớ, Hiểu , Vận dụng
4
Chương IV. BẤT ĐẲNG THỨC. BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Tên bài học: §1. BẤT ĐẲNG THỨC (ppct: 27)
Thời lượng: 1 tiết, Ban Cơ bản (ĐS 10 chuẩn).
I. Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
( Biết khái niệm và các tính chất của bất đẳng thức
( Nắm được pp chứng minh bđt
2/ Về kỹ năng
( Hiểu và vận dụng được tính chất của bđt để chứng minh một số bđt đơn giản.
3/ Về tư duy
( Nhớ, Hiểu , Vận dụng
4/ Về thái độ:
( Cẩn thận, chính xác.
( Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II. Chuẩn bị.
( Hsinh chuẩn bị kiến thức đã học các lớp dưới
( Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …
III. Phương pháp.
Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV. Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
2/ Bài mới
HĐ 1: Ôn tập bất đẳng thức
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Tóm tắt ghi bảng
- 02 học sinh trả lời tại chỗ
- Hs khác bổ sung
- Gọi hs làm hoạt động 1, 2 ở SGK; gọi 02 hsinh trả lời tại chỗ
- Giới thiệu bất đẳng thức
I. Ôn tập bất đẳng thức
1. Khái niệm bđt
HĐ 2: Bất đẳng thức hệ quả và bđt tương đương
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Tóm tắt ghi bảng
- Trả lời
- Thay thế = thành < hoặc >
- Ghi bài
- Làm hđộng 3
- Cho hs nhắc lại pt hay đẳng thức hệ quả, tương đương, bđt hệ quả hay tương đương ntn ?
- Hd hs làm hoạt động 3
- Gọi hs lên bảng (làm quen cm bđt)
2. BĐT hệ quả và BĐT tương đưong
HĐ 3: Các tính chất của bđt và rèn luyện cách cm bđt
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Tóm tắt ghi bảng
- Trả lời
- Ghi bài (về nhà hoàn thiện bảng tính chất)
- GV ghi một vế, gọi hs phát biểu thử vế còn lại sau khi đã hướng dẫn hoặc ví dụ từ những số cụ thể ?
- Bổ sung hoàn chỉnh các tính chất, sáu tính chất với tên gọi đi kèm.
- Lưu ý những tính chất hệ quả
- Về nhà phát biểu cho những trường hợp còn lại >=, <=
* Cm bđt ta dựa vào những bđt đúng đã biết: - Biến đổi bđt cần chứng minh thành 1 bđt đúng tương đương.
- Biến đổi bđt đúng đã có thành bđt cần chứng minh
3. Tính chất của bất đẳng thức
Lưu ý:
* Cm a* x2 >= 0, với mọi x
= 0 khivàchỉ khi x=0
* a2+b2+c2>=0, vói mọi a, b,c
= 0 kvck a=b=c=0
HĐ4: Củng cố
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Tóm tắt ghi bảng
Chứng minh các bđt sau:
a2+b2 >= 2ab
x2+y2 +xy >= 0
Phiếu học tập :
Câu 1: Hãy ghép mỗi ý ở cột thứ nhất với một ý ở cột thứ hai để được kết quả đúng:
Cột thứ 1
Cột thứ 2
Câu 2: Chọn phương án đúng:
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
3/ BTVN: 1, 2, 3 trang 79 SGK
Ngày…… tháng ……. năm …….
Chương IV. BẤT ĐẲNG THỨC. BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Tên bài học: §1. BẤT ĐẲNG THỨC (ppct: 28)
Thời lượng: 1 tiết, Ban Cơ bản (ĐS 10 chuẩn).
I. Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
( Củng cố các tính chất của bất đẳng thức, pp chứng minh bđt
( Nắm vững bđt Cauchy (Cô si) cùng các ứng dụng, bđt gttđ.
2/ Về kỹ năng
( Hiểu và vận dụng được tính chất của bđt, bđt Côsi để chứng minh một số bđt đơn giản.
3/ Về tư duy
( Nhớ, Hiểu , Vận dụng
4
 






Các ý kiến mới nhất