Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
DS Phân công CBGV 2013-2014

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Chí Ngoan (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:41' 22-01-2014
Dung lượng: 9.7 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Phạm Chí Ngoan (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:41' 22-01-2014
Dung lượng: 9.7 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD& ĐT HUYỆN MỸ TÚ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TH MỸ PHƯỚC D Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
DANH SÁCH PHÂN CÔNG CÁN BỘ - GIÁO VIÊN - NHÂN VIÊN THỰC HIÊN
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NĂM HỌC: 2013-2014
Số TT "Họ Và Tên
CB-GV-CNV" "Ngày tháng
năm sinh" Năm vào ngành Chức vụ Phân công giảng dạy Điểm dạy Buổi dạy Trình độ chuyên môm Giảng dạy GV dạy Ghi chú
TC CĐ ĐH Thiếu tiết Đủ tiết Thừa tiết Thêm lớp Buổi 2
1 Phạm Chí Ngoan 1975 1994 HT ĐH 2
2 Nguyễn Văn Mạnh 1971 1990 PHT TC 4 Phụ trách học bổng
3 Huỳnh Văn Dũng 1973 1990 TTK1 Lớp 1 Điểm B Sáng TC 5 Kiêm nhiệm thủ quỹ
4 Nguyễn Thị Hiền 1961 1981 GV Lớp 1 Điểm B Sáng TC 5
5 Lê Thúy Hằng 1969 1997 GV Lớp 1 Điểm A Sáng TC ĐH 5
6 Nguyễn Thị Mỹ Loan 1970 1988 GV Lớp 1 Điểm C Sáng CĐ 5
7 Nguyễn Thị Được 1981 2000 TTK2 Lớp 2 Điểm A Sáng CĐ 5
8 Trần Thanh Bình 1975 1994 GV Lớp 2 Điểm B Chiều TC 5
9 Lê Thanh Hương 1970 1992 GV Lớp 2 Điểm B Sáng ĐH 5 Kiêm nhiệm Y Tế trường học
10 Nguyễn Hồng Gấm 1966 1994 GV Lớp 2 Điểm C Chiều TC 5
11 Châu Vũ Trường 1980 1998 TTK3 Lớp 3 Điểm B Chiều ĐH 5 Kiêm nhiệm kế toán đến hết T1/2014
12 Phan Thị Diễm Hương 1991 2013 GV Lớp 3 Điểm B Chiều C Đ 5
13 Trần Văn Khanh 1979 1997 GV Lớp 3 Điểm A Chiều TC 5
14 Nguyễn Văn Hiền 1977 1996 GV Lớp 3 Điểm C Sáng ĐH 5
15 Nguyễn Phước Trang 1978 1998 TTK4 Lớp 4 Điểm A Chiều ĐH 23 Kiêm nhiệm TK HĐ trường
16 Trương Thị Phương Nga 1978 1996 GV Lớp 4 Điểm B Chiều ĐH 23
17 Đặng Thị Quỳnh Anh 1987 2013 GV Lớp 4 Điểm B Chiều C Đ
8 Lê Minh Dương 1976 1995 GV Lớp 4 Điểm C Chiều ĐH 23
19 Trần Thị Kim Loan 1976 1994 TTK5 Lớp 5 Điểm C Sáng TC 23
20 Trần Ngọc Thạnh 1969 1996 GV Lớp 5 Điểm A Sáng ĐH 23
21 Ngô Văn Liêm 1977 1994 GV Lớp 5 Điểm B Chiều ĐH 23
22 Nguyễn Văn Chiến 1970 1996 GV Lớp 5 Điểm B Chiều ĐH 23 Vay vốn NH
23 Trần Thị Diễm 1979 1997 GV Nhạc Đ.ABC S. C TC 4
24 Trần Thị Diệu Ngâm 1982 2004 GV Họa Đ.ABC S. C TC 4
25 Kim Huỳnh Như 1987 2012 GV Anh văn Đ.ABC S. C ĐH 13 Tổ 3
26 Lâm Huỳnh Thái 1990 2012 GV TD Điểm B S. C TC 7
27 Văng Quốc Trung 1989 2012 GV TD; TT BM "Đ. A,C" S. C ĐH 5 Kiêm nhiệm Tổng PT đội
28 Nguyễn Văn Giao 1957 1997 GV "Tổ VP,BTVH" TC "TVP, kiêm BH"
29 Phạm Thị Hoàng Trong 1987 2010 KT "KT, Bí thư C Đ" TC Nghỉ hộ sản đến T2/2014
30 Trần Mỹ Hồng 1962 1998 PV Phục vụ
31 Nguyễn Văn Hùng 1962 1998 BV BV
13 4 12
TS CBGV: 31/16 nữ ĐH 12;C Đ4; TC 13
TSGVCN: 20/11 nữ/20 lớp ĐH:9;C Đ: 4; TC:7 "Mỹ Phước D, ngày 10 tháng 12 năm 2013"
BGH: 2 (K1=4; K2=4; K3=3; K4=4; k5=4) Hiệu trưởng
TSGVBM: 05/3 ĐH: 2; C Đ: TC3
BTVH: 1
BV: 1
PV: 1/1
KT: 1/1
TRƯỜNG TH MỸ PHƯỚC D Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
DANH SÁCH PHÂN CÔNG CÁN BỘ - GIÁO VIÊN - NHÂN VIÊN THỰC HIÊN
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NĂM HỌC: 2013-2014
Số TT "Họ Và Tên
CB-GV-CNV" "Ngày tháng
năm sinh" Năm vào ngành Chức vụ Phân công giảng dạy Điểm dạy Buổi dạy Trình độ chuyên môm Giảng dạy GV dạy Ghi chú
TC CĐ ĐH Thiếu tiết Đủ tiết Thừa tiết Thêm lớp Buổi 2
1 Phạm Chí Ngoan 1975 1994 HT ĐH 2
2 Nguyễn Văn Mạnh 1971 1990 PHT TC 4 Phụ trách học bổng
3 Huỳnh Văn Dũng 1973 1990 TTK1 Lớp 1 Điểm B Sáng TC 5 Kiêm nhiệm thủ quỹ
4 Nguyễn Thị Hiền 1961 1981 GV Lớp 1 Điểm B Sáng TC 5
5 Lê Thúy Hằng 1969 1997 GV Lớp 1 Điểm A Sáng TC ĐH 5
6 Nguyễn Thị Mỹ Loan 1970 1988 GV Lớp 1 Điểm C Sáng CĐ 5
7 Nguyễn Thị Được 1981 2000 TTK2 Lớp 2 Điểm A Sáng CĐ 5
8 Trần Thanh Bình 1975 1994 GV Lớp 2 Điểm B Chiều TC 5
9 Lê Thanh Hương 1970 1992 GV Lớp 2 Điểm B Sáng ĐH 5 Kiêm nhiệm Y Tế trường học
10 Nguyễn Hồng Gấm 1966 1994 GV Lớp 2 Điểm C Chiều TC 5
11 Châu Vũ Trường 1980 1998 TTK3 Lớp 3 Điểm B Chiều ĐH 5 Kiêm nhiệm kế toán đến hết T1/2014
12 Phan Thị Diễm Hương 1991 2013 GV Lớp 3 Điểm B Chiều C Đ 5
13 Trần Văn Khanh 1979 1997 GV Lớp 3 Điểm A Chiều TC 5
14 Nguyễn Văn Hiền 1977 1996 GV Lớp 3 Điểm C Sáng ĐH 5
15 Nguyễn Phước Trang 1978 1998 TTK4 Lớp 4 Điểm A Chiều ĐH 23 Kiêm nhiệm TK HĐ trường
16 Trương Thị Phương Nga 1978 1996 GV Lớp 4 Điểm B Chiều ĐH 23
17 Đặng Thị Quỳnh Anh 1987 2013 GV Lớp 4 Điểm B Chiều C Đ
8 Lê Minh Dương 1976 1995 GV Lớp 4 Điểm C Chiều ĐH 23
19 Trần Thị Kim Loan 1976 1994 TTK5 Lớp 5 Điểm C Sáng TC 23
20 Trần Ngọc Thạnh 1969 1996 GV Lớp 5 Điểm A Sáng ĐH 23
21 Ngô Văn Liêm 1977 1994 GV Lớp 5 Điểm B Chiều ĐH 23
22 Nguyễn Văn Chiến 1970 1996 GV Lớp 5 Điểm B Chiều ĐH 23 Vay vốn NH
23 Trần Thị Diễm 1979 1997 GV Nhạc Đ.ABC S. C TC 4
24 Trần Thị Diệu Ngâm 1982 2004 GV Họa Đ.ABC S. C TC 4
25 Kim Huỳnh Như 1987 2012 GV Anh văn Đ.ABC S. C ĐH 13 Tổ 3
26 Lâm Huỳnh Thái 1990 2012 GV TD Điểm B S. C TC 7
27 Văng Quốc Trung 1989 2012 GV TD; TT BM "Đ. A,C" S. C ĐH 5 Kiêm nhiệm Tổng PT đội
28 Nguyễn Văn Giao 1957 1997 GV "Tổ VP,BTVH" TC "TVP, kiêm BH"
29 Phạm Thị Hoàng Trong 1987 2010 KT "KT, Bí thư C Đ" TC Nghỉ hộ sản đến T2/2014
30 Trần Mỹ Hồng 1962 1998 PV Phục vụ
31 Nguyễn Văn Hùng 1962 1998 BV BV
13 4 12
TS CBGV: 31/16 nữ ĐH 12;C Đ4; TC 13
TSGVCN: 20/11 nữ/20 lớp ĐH:9;C Đ: 4; TC:7 "Mỹ Phước D, ngày 10 tháng 12 năm 2013"
BGH: 2 (K1=4; K2=4; K3=3; K4=4; k5=4) Hiệu trưởng
TSGVBM: 05/3 ĐH: 2; C Đ: TC3
BTVH: 1
BV: 1
PV: 1/1
KT: 1/1
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất