Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án cả năm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Tiếp
    Ngày gửi: 18h:24' 24-10-2018
    Dung lượng: 35.4 KB
    Số lượt tải: 79
    Số lượt thích: 0 người

    PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MỸ XUYÊN
    TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ XUYÊN 1





    KẾ HOẠCH
    GIÁO DỤC CÁ NHÂN



    LỚP 5/2
    Giáo viên : Trần Minh Hiếu



    NĂM HỌC : 2017 - 2018






    Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 1 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIẾT NAM
    TỔ CHUYÊN MÔN: TỐ 5 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    KH SỐ: 01/2017-KHCM Mỹ Xuyên, ngày 05/10/2017

    KẾ HOẠCH CÁ NHÂN
    Năm học 2017 – 2018

    - Căn cứ vào kế hoạch hoạt động năm học 2017 - 2018 của Tổ chuyên môn tổ 5 ngày 05/10/2017
    - Căn cứ vào nhiệm vụ được giao cuảbản thân,
    - Cá tôi xây dựng kế hoạch hoạt động năm học 2017 - 2018 như sau:

    I. SƠ YẾU LÝ LỊCH:
    - Họ và tên: Trần Minh Hiếu
    - Năm sinh: 11/08/1976
    - Năm vào ngành: 01/09/2001
    - Trình độ chuyên môn: 12/12
    - Chức vụ: Giáo viên
    - Nhiệm vụ được giáo: Giáo viên chủ nhiệm lớp 5/2
    II. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH:
    1. Tình hình chung
    - Tổng số học sinh:31 ( Nữ:17); Học sinh lưu ban:…/......
    - Độ tuổi:
    + Sinh năm 2007: 30/16 em; tỷ lệ:
    + Sinh năm 2006: 01/1.em; tỷ lệ :
    + ...........................................................................
    - Con liệt sĩ:………. em; Con thương binh:..........em; Số học sinh khuyết tật : ............... em;
    - Số HS hộ nghèo: 1 em; Số HS cận nghèo: .1em; Số HS khó khăn: 0 em
    - Học sinh thuộc trong xã:
    + Ấp:Châu Thành , xã ( Thị Trấn) Mỹ Xuyên : 4/2em
    + Ấp:.Thạnh Lợi , xã ( Thị Trấn) Mỹ Xuyên : 3 /1 em
    + Ấp:.Chợ Cũ , xã ( Thị Trấn) Mỹ Xuyên : 5/3 em
    + Ấp:.Hòa Mỹ , xã ( Thị Trấn) Mỹ Xuyên : 4/2 em
    + Ấp:.Vĩnh Xuyên , xã ( Thị Trấn) Mỹ Xuyên : 1/1 em
    - Học sinh thuộc ngoài xã: 13/7em
    - Học sinh thuộc ngoài huyện:..09 ...em
    - Học sinh thuộc ngoài tỉnh:..............em
    - Đánh giá tổng hợp năm học trước:
    + Thành tích nổi bật: 3 em
    + Những điều cần khắc phục: 2em
    + Khen thưởng: 10 em

    2. Tình hình thực tế của lớp
    2.1.Thuận lợi: ( Sự quan tâm của cha mẹ học sinh; kết quả tiêu biểu của học sinh về chất lượng giáo dục, thực hiện các phong trào, ý thức tự quản, được học 2 buổi / ngày; CSVC của lớp, GV giảng dạy của lớp...)
    Đa số cha mẹ học sinh đều quan tâm đến học sinh , nên học sinh đa số học tập tốt , thực hiện tốt các phong trào của trường đề ra , học sinh có ý thức tự quản , bảo quản cơ sở vật chất như bàn ghế tuyệt đối không đập bàn , không leo lên bàn và không ngồi trên bàn .
    2.2. Khó khăn: ( Về cơ sở vật chất của lớp, về duy trì số lượng học sinh, về chất lượng học sinh, sự quan tâm của cha mẹ học sinh...)
    - Cơ sở vật chất lớp học phòng học còn hẹp. vì vậy việc chú ý của học sinh chưa cao.
    Học sinh đa số còn xa nhà, một số phụ huynh chưa quan tâm đến việc học của các em.
    III. NHIỆM VỤ, CHỈ TIÊU, BIỆN PHÁP THỰC HIỆN:
    1. Duy trì số lượng
    1.1. Chỉ tiêu phấn đấu
    - 100% có HS có thói quen tự học.( 31 em)
    - Có 42% HS đạt danh hiệu khen thưởng cuối năm .13.......em
    - Không có HS thụ động trong học tập
    -HS lên lớp có chất lượng và đạt chuẩn kiến thức kĩ năng đúng theo qui định.
    - Phấn đấu cuối năm tỉ lệ HS bỏ học không quá 1%.
    -100% HS thực hiện tốt nội qui của lớp, của trường, có trật tự khi vào lớp, khi ra về.
    100% HS hoàn thành chương trình tiểu học.
    1.2. Nhiệm vụ và giải pháp
    - HS hoàn thành nhiệm vụ các môn học học theo yêu cầu chuẩn kiến thức kĩ năng
    -Rèn luyện học sinh thường xuyên trên lớp , theo dõi việc học ở nhà thông qua CMHS
    -Sử dụng đôi bạn cùng tiến
     
    Gửi ý kiến