Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án Excel văn phòng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Bài giảng violet
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Sơn
    Ngày gửi: 14h:34' 07-04-2013
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 24
    Số lượt thích: 0 người
    Sử dụng MS Excel
    2
    Nội dung
    3.1: Làm quen với MS-Excel 2003
    3.2: Soạn thảo nội dung bảng tính
    3.3: Thao tác định dạng
    3.4: Công thức và hàm
    3.5: Biểu đồ và đồ thị
    3.6: Hoàn thiện trang bảng tính và in ấn
    3
    3.1 Làm quen với MS-Excel 2003
    Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
    Thao tác cơ bản trên bảng tính
    Bài tập tổng hợp
    4
    Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
    Khởi động MS-Excel
    Tạo bảng tính mới theo mẫu mặc định
    Mở một tệp đã ghi trên ổ đĩa
    Ghi lưu bảng tính vào ổ đĩa
    Ghi lưu bảng tính dưới một tên khác
    Ghi bảng tính theo kiểu tệp tin khác
    Đóng bảng tính, đóng chương trình MS-Excel
    5
    Khởi động MS-Excel
    Cách 1: Nhắp chuột vào nút Start  Programs  Microsoft Excel
    Cách 2: Nhắp đúp chuột vào biểu tượng Microsoft Excel có trên màn hình Desktop
    Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
    6
    Khởi động MS-Excel
    Giới thiệu bảng tính của Excel
    Sổ bảng tính – workbook (*.xls)
    Trang bảng tính – sheet (sheet1, sheet2, …)
    Các cột – A, B, C,…Z, AA, AB …IV
    Các hàng – 1, 2, 3, …65536
    Các ô – A1, B1,… IV65536

    Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
    7
    Khởi động MS-Excel
    Cửa sổ bảng tính
    Thanh tiêu đề
    Thanh thực đơn lệnh
    Thanh công cụ
    Thanh công thức
    Đường viền ngang, dọc
    Thanh trượt
    Thanh trạng thái

    Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
    8
    Tạo bảng tính mới theo mẫu mặc định
    Cách 1: Nhắp chuột vào biểu tượng New trên thanh công cụ
    Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N
    Cách 3: Vào menu File/New…/Blank Workbook


    Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
    9
    Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
    Mở một tệp đã ghi trên ổ đĩa (Open)
    C1: Kích chuột vào biểu tượng Open trên Toolbar
    C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+O
    C3: Vào menu File/Open…
    10
    Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
    Ghi tệp vào ổ đĩa (Save)
    C1: Kích chuột vào biểu tượng Save trên Toolbar.
    C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+S.
    C3: Vào menu File/Save.
    Nếu tệp đã được ghi trước từ trước thì lần ghi tệp hiện tại sẽ ghi lại sự thay đổi kể từ lần ghi trước (có cảm giác là Excel không thực hiện việc gì).
    Nếu tệp chưa được ghi lần nào sẽ xuất hiện hộp thoại Save As, chọn nơi ghi tệp trong khung Save in, gõ tên tệp cần ghi vào khung File name, ấn nút Save.
    11
    Ghi lưu bảng tính dưới một tên khác
    Nhắp chuột vào thực đơn lện File  Save as
    Chọn thư mục chứa tệp tin trong hộp Save in
    Nhập tên mới vào hộp File name
    Nhấn nút Save để ghi

    Những thao tác đầu tiên với MS-Excel

    12
    Ghi lưu bảng tính theo kiểu tệp tin khác
    Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File  Save as
    Chọn thư mục chứa tệp tin trong hộp Save in
    Nhập tên mới vào hộp File name
    Chọn kiểu tệp tin muốn ghi trong hộp Save as type
    Nhấn nút Save để ghi
    Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
    13
    Sử dụng bảng tính mẫu
    Nhắp chuột vào thực đơn lện File New
    Chọn thẻ Spreadsheet Solutions
    Nhắp đúp vào mẫu Purchase Order
    Bảng tính mới theo mẫu vừa chọn được mở ra

    Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
    14
    Ghi bảng tính như một tệp tin mẫu
    Nhắp chuột vào thực đơn lện File  Save as
    Trong hộp Save in chọn thư mục chứa tệp
    Nhập tên cho tên tệp tin mẫu vào hộp File name
    Trong hộp Save as type chọn Template(*.xlt)
    Nhấn nút Save để ghi
    Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
    15
    Ghi bảng tính để có thể đưa lên trang web
    Nhắp chuột vào thực đơn lện File  Save as
    Trong hộp Save in chọn thư mục chứa tệp
    Nhập tên cho tên tệp tin mẫu vào hộp File name
    Trong hộp Save as type chọn WebPage (*.htm:*.html)
    Nhấn nút Save để ghi
    Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
    16
    Đóng bảng tính
    Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File  Close
    Đóng chương trình MS-Excel
    C1: Ấn tổ hợp phím Alt+F4
    C2: Kích chuột vào nút Close ở góc trên cùng bên phải cửa sổ làm việc của PowerPoint.
    C3: Vào menu File/Exit


    Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
    Nếu chưa ghi tệp vào ổ đĩa thì xuất hiện 1 Message Box, chọn:
    Yes: ghi tệp trước khi thoát,
    No: thoát không ghi tệp,
    Cancel: huỷ lệnh thoát.
    17
    Thao tác cơ bản trên bảng tính
    Mở một hoặc nhiều bảng tính
    Chuyển trạng thái hiện hành giữa các bảng tính
    Trang hiện hành, ô hiện hành
    Sử dụng công cụ phóng to, thu nhỏ
    Che giấu / hiển thị các thanh công cụ
    Cố định dòng tiêu đề / cột tiêu đề
    18
    Thao tác cơ bản trên bảng tính
    Mở một bảng tính
    Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File  Open hoặc nhắp chuột vào biểu tượng Open
    Di chuyển đến tệp tin muốn mở
    Nhắp đúp chuột vào tên tệp tin để mở
    Có thể thao tác để tìm tệp trong các thư mục khác tương tự như trong Windows
    19
    Thao tác cơ bản trên bảng tính
    Chọn và mở nhiều tệp tin kề nhau
    Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File  Open hoặc nhắp chuột vào biểu tượng Open
    Chọn tệp tin đầu tiên trong danh sách, giữ phím Shift và nhắp chuột vào tên tệp tin cuối cùng
    Nhấn nút Open
    20
    Thao tác cơ bản trên bảng tính
    Chọn và mở nhiều tệp tin không kề nhau
    Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File  Open hoặc nhắp chuột vào biểu tượng Open
    Chọn tệp tin đầu tiên, giữ phím Ctrl và nhắp chuột vào tên các tệp tin khác
    Nhấn nút Open
    21
    Thao tác cơ bản trên bảng tính
    Chuyển trạng thái hiện hành giữa các bảng tính
    Cách 1: Nhắp chuột vào biểu tượng bảng tính có trên thanh trạng thái của cửa sổ nền của Windows
    Cách 2: Trong cửa sổ làm việc của MS-Excel, nhắp chuột vào thực đơn lệnh Window  chọn tên bảng tính muốn mở
    22
    Thao tác cơ bản trên bảng tính
    Trang hiện hành
    Trang hiện hành: là bảng tính hiện tại đang được thao tác
    Thay đổi trang hiện hành: nhắp chuột vào phần chứa tên của trang bảng tính
    Ô hiện hành
    Ô hiện hành là ô đang được thao tác: A1,..
    Thay đổi ô hiện hành: nhấn chuột vào ô hoặc sử dụng các phím mũi tên
    23
    Thao tác cơ bản trên bảng tính
    Nhận dạng con trỏ
    Con trỏ ô: xác định ô nào là ô hiện hành, có đường bao đậm xung quanh
    Con trỏ soạn thảo: hình thanh đứng mầu đen, nhấp nháy xác định vị trí nhập dữ liệu cho ô
    Con trỏ chuột: thay đổi hình dạng tùy thuộc vào vị trí của nó trên trang
    24
    Thao tác cơ bản trên bảng tính
    Cách nhập, chỉnh sửa dữ liệu cơ bản
    Các phím thường dùng
    Tab: di chuyển con trỏ ô sang phải một cột
    Enter: di chuyển con trỏ ô xuống dòng dưới và kết thúc nhập dữ liệu
    : chuyển sang ô phía trái, phải, trên, dưới ô hiện tại
    Ctrl + home: chuyển con trỏ về ô A1
    25
    Thao tác cơ bản trên bảng tính
    Cách nhập, chỉnh sửa dữ liệu cơ bản
    Nhập dữ liệu
    Chuyển con trỏ ô đến ô cần nhập dữ liệu
    Delete, Backspace để xóa ký tự
    Home, End để di chuyển nhanh trên dòng nhập
    Esc: kết thúc nhưng không lấy dữ liệu đã nhập
    Enter:để chấp nhận dữ liệu vừa nhập và kết thúc việc nhập cho ô đó
    26
    Thao tác cơ bản trên bảng tính
    Cách nhập, chỉnh sửa dữ liệu cơ bản
    Chỉnh sửa dữ liệu
    Nhắp đúp chuột vào ô có dữ liệu muốn chỉnh sửa
    Thực hiện các thao tác chỉnh sửa
    Nhấn phím Enter để chấp nhận và kết thúc chỉnh sửa
    27
    Thao tác cơ bản trên bảng tính
    Sử dụng công cụ phóng to thu nhỏ
    Bảng tính được đặt hiển thị mặc định là 100%
    Thay đổi tỉ lệ hiển thị: nhắp chuột vào hình tam giác bên phải biểu tượng Zoom, chọn tỉ lệ tương ứng muốn hiển thị
    28
    Thao tác cơ bản trên bảng tính
    Che giấu và hiển thị các thanh công cụ
    Các thao tác được thực hiện tương tự trong MS-Word
    Nhắp chuột vào thực đơn lệnh View, chọn Toolbars
    Chọn (hiển thị) hoặc bỏ chọn (che dấu) các thanh công cụ tương ứng
    29
    Thao tác cơ bản trên bảng tính
    Cố định dòng tiêu đề, cột tiêu đề
    Là các dòng và các cột sẽ hiển thị cố định khi sử dụng thanh cuộn
    Nhắp chuột vào ô đầu tiên của vùng dữ liệu muốn thay đổi theo thanh cuộn
    Chọn thực đơn Window  Freeze Panes
    Gỡ bỏ việc cố định tiêu đề
    Chọn thực đơn Window  UnFreeze Panes
    30
    3.2 Soạn thảo nội dung bảng tính
    Nhập dữ liệu kiểu số, kiểu văn bản
    Biên tập dữ liệu
    Thao tác chọn/hủy chọn ô, dòng, cột
    Sử dụng công cụ điền nội dung tự động
    Thao tác sao chép, di chuyển, xóa, chèn các ô
    Thêm/bớt ô, dòng, cột
    Thao tác với các trang bảng tính
    Sử dụng tiện ích sẵp xếp và lọc dữ liệu
    31
    Nhập dữ liệu
    Các kiểu dữ liệu chính
    Kiểu số - Number: 1, 2, …,-100..
    Kiểu văn bản – Text: “Cộng hòa”,…
    Kiểu logic: True, False
    Kiểu mã lỗi – Error: #DIV/0!, #VALUE!
    32
    Nhập dữ liệu
    Nhập dữ liệu kiểu số
    Mặc định được căn theo lề phải của ô
    Dữ liệu kiểu số
    Ví dụ: 789, -789, 7.89, 7.89E+08
    Số âm: gõ dấu “-” trước số hoặc đưa số đó vào cặp dấu ngoặc đơn - “( số )”
    Dấu “.” để ngăn cách giữa phần nguyên và phần thập phân
    33
    Nhập dữ liệu
    Nhập dữ liệu kiểu số
    Dữ liệu kiểu ngày tháng
    Cách thức nhập được quy định trong mục Regional Settings trong cửa sổ Control Panel
    Thứ tự nhập thông thường: tháng/ngày/năm
    Chú ý: phải nhập giá trị ngày tháng theo đúng quy định được đặt trong mục Regional Settings
    34
    Nhập dữ liệu
    Nhập dữ liệu kiểu văn bản
    Mặc định được căn theo lề trái của ô
    “10AA109”, “208 675”
    Sử dụng dấu nháy đơn “ ‘ ”, dấu nháy kép “ “ “ để ép kiểu
    Ví dụ: ‘232323 được hiểu là một xâu ký tự có nội dung 232323
    35
    Biên tập dữ liệu
    Sửa nội dung đã có trong ô
    Nhắp đúp chuột vào ô có dữ liệu muốn chỉnh sửa
    Di chuyển con trỏ chuột đến vị trí chỉnh sửa
    Thực hiện chỉnh sửa
    Ấn phím Enter để kết thúc chỉnh sửa
    36
    Biên tập dữ liệu
    Thay thế nội dung đã tồn tại trong ô
    Nhắp chuột vào ô có dữ liệu muốn thay thế
    Nhập nội dung mới cho ô
    Ấn phím Enter để kết thúc
    37
    Biên tập dữ liệu
    Lệnh Undo và Redo
    Undo: quay trở lại kết quả đã có trước khi sửa đổi hoặc hành động – Ctrl + z
    Redo: thực hiện lại hành động đã bị hủy bỏ bởi lệnh Undo – Ctrl + y
    38
    Biên tập dữ liệu
    Thao tác chọn
    Chọn ô: nhắp chuột vào ô muốn chọn
    Chọn vùng ô liền nhau
    Nhắp chuột vào ô trái trên cùng của vùng
    Giữa phím Shift và nhắp chuột vào ô phải dưới dùng của vùng
    Thả phím Shift để kết thúc việc chọn
    Có thể sử dụng chuột để thay cho các thao tác ở trên
    39
    Biên tập dữ liệu
    Thao tác chọn
    Chọn vùng ô rời rạc
    Chọn một ô hoặc 1 vùng ô liên tục hình chữ nhật
    Giữ phím Ctrl trong khi chọn các ô hoặc các vùng ô tiếp theo
    Thả phím Ctrl để kết thúc việc chọn
    40
    Biên tập dữ liệu
    Thao tác chọn
    Chọn một cột: nhắp chuột vào tên cột có trên trường viền ngang – A, B, …
    Chọn dãy cột kề nhau:
    Nhắp chuột vào tên cột đầu tiên bên trái hoặc bên phải
    Giữa phím Shift và nhắp vào tên cột cuối cùng
    Thả phím Shift
    41
    Biên tập dữ liệu
    Thao tác chọn
    Chọn dãy cột rời rạc
    Chọn cột hoặc dãy cột liền nhau
    Giữ phím Ctrl trong khi chọn cột hoặc dãy cột tiếp theo
    Thả phím Ctrl
    Thực hiện các thao tác tương tự để chọn hàng
    42
    Biên tập dữ liệu
    Thao tác chọn
    Chọn toàn bộ bảng tính
    Nhắp vào ô giao nhau của đường viền ngang và đường viền dọc
    Hoặc ấn tổ hợp phím Ctrl + A
    43
    Biên tập dữ liệu
    Hủy chọn
    Nhắp chuột vào một ô bất kỳ trên bảng tính
    44
    Công cụ điền nội dung tự động
    Điền tự động số thứ tự
    Nhập số đầu tiên vào ô đầu tiên của vùng muốn điền số tự động, ví dụ: nhập vào ô A1 số 1
    Nhấn giữ phím Ctrl
    Chuyển con trỏ chuột vào hình vuông nhỏ ở góc phải dưới của ô, con trỏ chuyển thành hình dấu “+”cộng có mũ “+”
    Nhấn và kéo chuột theo chiều dọc, ngang như mong muốn
    45
    Công cụ điền nội dung tự động
    Điền tự động theo chuỗi dữ liệu
    Nhập 2 chuỗi cho 2 ô đầu tiên theo quy luật, ví dụ: 05TC0001, 05TC0002
    Chọn 2 ô vừa nhập
    Đưa con trỏ chuột vào hình vuông ở góc phải dưới của vùng vừa chọn
    Nhấn vào kéo chuột theo chiều dọc, ngang như mong muốn

    46
    Công cụ điền nội dung tự động
    Điền tự động theo cấp số cộng
    Nhập giá trị cho 2 ô đầu tiên theo quy luật cấp số cộng, ví dụ: 1, 4
    Chọn 2 ô vừa nhập
    Đưa con trỏ chuột vào hình vuông ở góc phải dưới của vùng vừa chọn
    Nhấn vào kéo chuột theo chiều dọc, ngang như mong muốn

    47
    Công cụ điền nội dung tự động
    Điền tự động theo cấp số nhân
    Nhập giá trị cho 2 ô đầu tiên theo quy luật cấp số nhân, ví dụ: 1, 4
    Chọn 2 ô vừa nhập
    Đưa con trỏ chuột vào hình vuông ở góc phải dưới của vùng vừa chọn
    Nhấn phải chuột vào kéo chuột theo chiều dọc, ngang như mong muốn
    Đến ô cuối cùng nhả chuột phải
    Chọn Growth Trend
    48
    Các đối tượng hay dùng
    Sao chép, di chuyển, xóa, chèn các ô
    49
    Sao chép, di chuyển, xóa, chèn các ô
    Sao chép các ô
    Chọn các ô muốn sao chép
    Nhấp nút Copy hoặc bấm tổ hợp phím Ctrl+C
    Chuyển con trỏ ô đến ô trái trên của vùng định sao chép
    Nhấn nút Paste hoặc bấm tổ hợp phím Ctrl+V
    Thực hiện tương tự khi sao chép các ô sang trang bảng tính khác
    50
    Di chuyển các ô
    Chọn các ô muốn di chuyển
    Nhấp nút Cut hoặc bấm tổ hợp phím Ctrl+X
    Chuyển con trỏ ô đến ô trái trên của vùng định chuyển tới
    Nhấn nút Paste hoặc bấm tổ hợp phím Ctrl+V
    Thực hiện tương tự khi chuyển các ô sang trang bảng tính khác
    Sao chép, di chuyển, xóa, chèn các ô
    51
    Xóa nội dung các ô
    Chọn các ô cần xóa
    Trên thanh thực đơn chọn Edit  Clear  Contents
    Hoặc bấm phím Delete
    Sao chép, di chuyển, xóa, chèn các ô
    52
    Thêm/bớt ô, dòng, cột
    Thêm dòng
    Chọn dòng muốn chèn dòng mới lên trên nó
    Trên thanh thực đơn chọn Insert  Rows
    Thêm cột
    Chọn cột muốn chèn cột mới bên trái nó
    Trên thanh thực đơn chọn Insert  Column
    53
    Thêm/bớt ô, dòng, cột
    Thêm ô
    Chọn ô muốn thêm ô mới bên cạnh nó
    Trên thanh thực đơn chọn Insert  Cell
    Xuất hiện hộp thoại
    Chọn Shift cells right: chèn ô trống và đẩy ô hiện tại sang phải
    Chọn Shift cells down: chèn ô trống và đẩy ô hiện tại xuống dưới
    Chọn Entire row: chèn một dòng mới lên trên
    Chọn Entrire column: chèn cột mới sang trái
    54
    Thêm/bớt ô, dòng, cột
    Xóa vùng ô
    Chọn vùng ô muốn xóa
    Trên thanh thực đơn chọn EditDelete
    Xuất hiện hộp thoại
    Chọn Shift cells left: xóa các ô và đẩy ô bên trái sang
    Chọn Shift cells up: xóa các ô và đẩy các ô bên phải sang
    Chọn Entire row: xóa các dòng có ô đang chọn
    Chọn Entrire column: xóa các cột có ô đang chọn
    55
    Thêm/bớt ô, dòng, cột
    Thay đổi chiều rộng cột/ cao dòng
    Thay đổi chiều rộng cột
    Chuyển con trỏ chuột vào cạnh phải của tiêu đề cột, biểu tượng chuột có dạng
    Nhấn và kéo di chuột sang phải/ trái để tăng/giảm kích thước chiều rộng cột
     Nếu muốn thay đổi chiều rộng của nhiều cột thì trước tiên chọn các cột muốn thay đổi có cùng kích thước và sau đó thực hiện các thao tác thay đổi
    56
    Thêm/bớt ô, dòng, cột
    Thay đổi chiều rộng cột/ cao dòng
    Thay đổi chiều cao dòng
    Chuyển con trỏ chuột vào cạnh dưới của tiêu đề dòng, biểu tượng chuột có dạng
    Nhấn và kéo di chuột xuống dưới/lên trên để tăng/giảm độ cao dòng
     Nếu muốn thay đổi chiều cao của nhiều dòng thì trước tiên chọn các dòng muốn thay đổi độ cao có cùng kích thước và sau đó thực hiện các thao tác thay đổi
    57
    Thêm/bớt ô, dòng, cột
    Thay đổi chiều rộng cột/ cao dòng
    Điều chỉnh tự động độ rộng cột
    Nhắp đúp chuột vào cạnh phải của cột
    Đặt độ rộng bằng nhau cho nhiều cột
    Chọn các cột muốn đặt độ rộng bằng nhau
    Trên thanh thực đơn chọn Format  Column  Width
    Nhập độ rộng cột vào hộp Column width
    Nhấn nút OK
    58
    Thêm/bớt ô, dòng, cột
    Thay đổi chiều rộng cột/ cao dòng
    Điều chỉnh tự động độ cao dòng
    Nhắp đúp chuột vào cạnh dưới của dòng
    Đặt độ cao bằng nhau cho nhiều dòng
    Chọn các dòng muốn đặt độ cao bằng nhau
    Trên thanh thực đơn chọn Format  Row  Height
    Nhập độ cao hàng vào hộp Row Height
    Nhấn nút OK
    59
    Thêm/bớt ô, dòng, cột
    Ẩn/hiện cột
    Ẩn cột
    Chọn các cột muốn ẩn
    Trên thanh thực đơn chọn Format  Column  Hide
    Hiện cột
    Chọn vùng cột chứa các cột đang bị ẩn
    Trên thanh thực đơn chọn Format  Column  Unhide

    60
    Thêm/bớt ô, dòng, cột
    Ẩn/hiện dòng
    Ẩn dòng
    Chọn các dòng muốn ẩn
    Trên thanh thực đơn chọn Format  Row  Hide
    Hiện dòng
    Chọn vùng chưa các dòng đang bị ẩn
    Trên thanh thực đơn chọn Format  Row  Unhide

    61
    Thao tác với trang bảng tính
    Chèn một trang vào bảng tính
    Cách 1: Trên thanh thực đơn chọn Insert  Worksheet
    Cách 2: Nhấp phải chuột vào tên trang bảng tính bất kỳ, chọn Insert
    Nhấn nút OK
    62
    Thao tác với trang bảng tính
    Đổi tên trang bảng tính
    Nhấn phải chuột vào tên trang bảng tính muốn thay đổi
    Chọn Rename
    Nhập tên mới cho trang bảng tính
    Bấm phím Enter để kết thúc
    63
    Thao tác với trang bảng tính
    Xóa một trang bảng tính
    Cách 1: trên thanh thực đơn chọn Edit  Delete Sheet, chọn OK
    Nhấn phải chuột vào tên trang bảng tính muốn xóa, chọn Delete, chọn OK
    64
    Thao tác với trang bảng tính
    Sao chép trang bảng tính
    Chọn tên trang bảng tính cần sao chép
    Giữ phím Ctrl + nhấn phím chuột trái và kéo – thả trang bảng tính sang vị trí mới
    65
    Thao tác với trang bảng tính
    Sao chép nhiều trang bảng tính sang bảng tính khác
    Chọn các trang bảng tính cần sao chép
    Trên thanh thực đơn chọn Edit  Move or Copy Sheet…
    Chọn bảng tính nhận các trang sao chép trong hộp To book:
    Chọn vị trí đặt các trang bảng tính trong hộp Before Sheet
    Nhấn chọn ô Create a copy
    Nhấn OK để hoàn tất
    66
    Thao tác với trang bảng tính
    Di chuyển trang bảng tính
    Nhắp chọn tên trang cần di chuyển
    Kéo – thả trang bảng tính sang vị trí mới
    67
    Thao tác với trang bảng tính
    Di chuyển nhiều trang bảng tính
    Chọn các trang bảng tính cần di chuyển
    Trên thanh thực đơn chọn Edit  Move or Copy Sheet…
    Chọn bảng tính nhận các trang di chuyển tới trong hộp To book:
    Chọn vị trí đặt các trang bảng tính trong hộp Before Sheet
    Bỏ chọn ô Create a copy
    Nhấn OK để hoàn tất
    68
    Sắp xếp và lọc dữ liệu
    Sắp xếp bảng tính theo các cột
    Chọn vùng dữ liệu cần sẵp xếp
    Trên thanh thực đơn chọn DataSort
    Short by: chọn tên cột làm chỉ số sắp xếp mức 1, Ascending – tăng dần, Descending – giảm dần
    Then by: chọn cột làm chỉ số sắp xếp mức 2
    Then by: chọn cột làm chỉ số sắp xếp mức 3
    Chọn Header row nếu vùng sắp xếp đã chọn chứa cả dòng tiêu đề, ngược lại chọn No header row
    Nhấn OK để sắp xếp
    69
    Sắp xếp và lọc dữ liệu
    Sử dụng tiện ích lọc dữ liệu
    Chuyển con trỏ ô về ô trong vùng dữ liệu muốn lọc
    Trên thanh thực đơn chọn Data  Filter  AutoFilter
    Nhắp chuột vào mũi tên bên cạnh các tiêu đề của vùng dữ liệu để lọc
    70
    Sắp xếp và lọc dữ liệu
    Sử dụng tiện ích lọc dữ liệu
    Giải thích các điều kiện lọc
    All: lấy tất cả
    Top 10: lấy các dòng có giá trị là 1 trong 10 giá trị đầu tiên
    Custom: lọc theo điều kiện chúng ta tự xác định
    Có thể chọn một giá trị cụ thể để lọc chỉ theo giá trị đó
    71
    Sắp xếp và lọc dữ liệu
    Sử dụng tiện ích lọc dữ liệu
    Nếu Custom xuất hiện hộp thoại Custom AutoFilter
    Ý nghĩa của các điều kiện lọc
    Equals: bằng
    Does not equals: không bằng
    Is greater than: lớn hơn
    Is greater than or equal to: lớn hơn hoặc bằng

    Bên cạnh là ô để nhập hoặc chọn giá trị cụ thể
    72
    Sắp xếp và lọc dữ liệu
    Bỏ lọc tự động
    Trên thanh thực đơn chọn Data  Filter  AutoFilter (bỏ chọn bên cạnh AutoFilter)
     Nếu chưa ở chế độ lọc thì về chế độ lọc và ngược lại
    73
    Bài tập tổng hợp
    Học viên làm các bài tập thực hành sau mỗi phần
    Làm bài tập tổng hơp trong trang 47, 48 của giáo trình
    74
    3.3 Thao tác định dạng
    Tìm hiểu trước khi tiến hành định dạng
    Thao tác định dạng ô
    Định dạng ô chứa văn bản
    Căn lề, vẽ đường viền ô
    75
    Tìm hiểu trước
    Các thao tác định dạng ô được thực hiện với các nút chức năng trên thanh công cụ Formating

    Hoặc hộp hội thoại Format Cells
    76
    Thao tác định dạng ô
    Các dạng biểu diễn dữ liệu
    General: dạng chung
    Number: dạng số
    Currency: dạng tiền tệ
    Date: dạng ngày tháng
    Time: dạng thời gian
    Text: dạng văn bản
    Custom: dạng người dùng tự định nghĩa
    77
    Thao tác định dạng ô
    Biểu diễn số thực
    Chọn một ô có chứa số thực
    Trên thanh thực đơn chọn FormatCells
    Chọn thẻ Number
    Chọn mục Number trong danh sách Category
    Nhắp chọn ô Use 1000 Separator(,)
    Nhấp OK để kết thúc
    78
    Thao tác định dạng ô
    Biểu diễn số liệu dạng ngày tháng
    Khi mặc định là ngày/tháng/năm (mm/dd/yyyy hoặc mm/dd/yy)
    Chọn ô có dữ liệu ngày tháng muốn định dạng lại
    Trên thanh thực đơn chọn FormatCells
    Chọn thẻ Number
    Chọn mục Custom
    Nhập định dạng hiển thị mới trong hộp Type, ví dụ: dd/mm/yyyy
    Nhấp OK để kết thúc
    79
    Thao tác định dạng ô
    Biểu diễn số liệu dạng tiền tệ
    Chọn ô có dữ liệu số muốn định dạng tiền tệ
    Trên thanh thực đơn chọn FormatCells
    Chọn thẻ Number
    Chọn mục Custom
    Nhập định dạng hiển thị mới trong hộp Type, ví dụ: #,##0.00[$VND]
    Nhấp OK để kết thúc
    80
    Thao tác định dạng ô
    Biểu diễn số liệu theo dạng phần trăm
    Nhấn nút % trên thanh công cụ
    Sử dụng nút Increase Decimal để tăng số xuất hiện sau dấu thập phân
    Hoặc Decrease Decimal để giảm số xuất hiện sau dấu thập phân
    81
    Định dạng ô chứa văn bản
    Thay đổi kiểu chữ, cỡ chữ, dạng chữ
    Chọn các vùng có dữ liệu muốn định dạng như nhau
    Sử dụng các nút trên thanh Formating
    Hoặc trên thanh thực đơn chọn Format  Cells, chọn thẻ Font
    Các thao tác còn lại hoàn toàn tương tự trong MS-Word
    82
    Định dạng ô chứa văn bản
    Thay đổi mầu chữ
    Chọn các vùng có dữ liệu muốn định dạng mầu chữ như nhau
    Sử dụng các nút trên thanh Formating
    Hoặc trên thanh thực đơn chọn Format  Cells, chọn thẻ Font
    Thay đổi mầu trong mục Color
    Các thao tác còn lại hoàn toàn tương tự trong MS-Word
    83
    Định dạng ô chứa văn bản
    Thay đổi mầu nền cho ô
    Chọn các vùng có dữ liệu muốn định dạng cùng mầu nền
    Sử dụng nút Fill color trên thanh Formating
    Hoặc trên thanh thực đơn chọn Format  Cells, chọn thẻ Patterns
    Thay đổi mầu trong bảng Color
    Chọn mẫu hoa văn trong mục Pattern
    Nhấn OK để kết thúc
    84
    Định dạng ô chứa văn bản
    Sao chép định dạng ô
    Chọn ô có định dạng muốn sao chép
    Nhấn nút Format Painter
    Con trỏ chuột chuyển thành biểu tượng chổi quét sơn
    Quét vào ô hoặc vùng ô muốn áp dụng sao chép định dạng này
    85
    Định dạng ô chứa văn bản
    Đặt thuộc tính Wrap Text cho ô
    Cho phép hiển thị dữ liệu bằng nhiều dòng
    Chọn ô hoặc vùng ô muốn thiết đặt
    Trên thanh thực đơn chọn Format  Cells, chọn thẻ Alignment
    Trong phần Text control, nhấp chọn ô Wrap Text
    Nhấn OK để hoàn tất
    86
    Định dạng ô chứa văn bản
    Xóa bỏ định dạng ô
    Chọn ô hoặc vùng ô muốn xóa bỏ định dạng
    Trên thanh công cụ chọn Edit  Clear  Format
    87
    Căn lề, vẽ đường viền cho ô
    Căn vị trí chữ trong ô
    Chọn ô hoặc vùng ô muốn căn chỉnh
    Sử dụng các nút trên thanh Formating để căn theo chiều ngang của ô
    Hoặc trên thanh thực đơn chọn Format  Cells, chọn thẻ Alignment
    Căn chỉnh theo chiều ngang trong hộp Horizontal
    Căn chỉnh theo chiều dọc trong hộp Vertical

    88
    Căn lề, vẽ đường viền cho ô
    Hòa nhập dãy ô
    Hòa nhập dãy ô để tạo tiêu đề bảng biểu
    Chọn các ô liền nhau muốn hòa nhập
    Nhấn nút Merge and Center trên thanh Formating
    Hoặc
    Hoặc trên thanh thực đơn chọn Format  Cells, chọn thẻ Alignment
    Nhấp chọn ô Merge cells
    Nhấn OK để hoàn tất
    89
    Căn lề, vẽ đường viền cho ô
    Thay đổi hướng chữ trong ô
    Chọn ô hoặc vùng ô cần thay đổi
    Trên thanh thực đơn chọn Format  Cells, chọn thẻ Alignment
    Thay đổi hướng chữ trong phần Orientation bằng cách
    Chuyển chuột đến điểm vuông đỏ
    Nhấn trái và di chuột đi một góc mong muốn
    Hoặc nhập một giá trị trực tiếp vào hộp Degrees, ví dụ: -45
    Nhấn OK để hoàn thành
    90
    Căn lề, vẽ đường viền cho ô
    Thêm đường viền cho ô
    Chọn ô hoặc vùng ô muốn thêm đường viền
    Nhấp chuột vào hình tam giác trong nút Border trên thanh Formating
    Chọn một mẫu tương ứng
    91
    Căn lề, vẽ đường viền cho ô
    Thêm đường viền bằng hộp thoại Format Cells
    Chọn ô hoặc vùng ô muốn thêm viền
    Trên thanh thực đơn chọn Format  Cells, chọn thẻ Border
    Chọn kiểu nét trong hộp Style
    Chọn mẫu đường trong hộp Color
    Chọn một đường viền cụ thể để áp dụng trong hộp Border
    Nhấn OK để kết thúc
    92
    3.4 Công thức và hàm
    Tạo lập công thức
    Địa chỉ tuyệt đối, địa chỉ tương đối
    Thao tác với các hàm
    Bài tập tổng hợp
    93
    Tạo lập công thức
    Tạo công thức số học cơ bản
    Gõ dấu “=” trước công thức, ví dụ: =E1+F1
    Nhấn Enter để kết thúc
    Nội dung công thức được hiển thị trên thanh Formula bar
    Sử dụng cặp dấu “( )” để thay đổi độ ưu tiên của các phép toán trong công thức
    94
    Tạo lập công thức
    Các phép toán trong công thức số học
    Cộng: +
    Trừ: -
    Nhân: *
    Chia: /
    Mũ: ^
    95
    Tạo lập công thức
    Các phép toán so sánh
    Lớn hơn: >
    Nhỏ hơn: <
    Lớn hơn hoặc bằng: >=
    Nhỏ hơn hoặc bằng: <=
    Khác (không bằng): <>
    Mức độ ưu tiên của các phép toán giống như thứ tự đã học trước đây
    96
    Tạo lập công thức
    Nhận biết và sửa lỗi
    ####: không đủ độ rộng của ô để hiển thị,
    #VALUE!: dữ liệu không đúng theo yêu cầu của công thức
    #DIV/0!: chia cho giá trị 0
    #NAME?: không xác định được ký tự trong công thức
    #N/A: không có dữ liệu để tính toán
    #NUM!: dữ liệu không đúng kiểu số
     Sửa lại cho phù hợp với yêu cầu
    97
    Địa chỉ tương đối, tuyệt đối
    Giới thiệu các loại địa chỉ
    Địa chỉ tham chiếu tuyệt đối
    Gọi tắt là địa chỉ tuyệt đối
    Chỉ đến một ô hay các ô cụ thể
    Có thêm ký tự $ trước phần địa chỉ cột hoặc dòng
    Không thay đổi khi sao chép hoặc di chuyển công thức
    98
    Địa chỉ tương đối, tuyệt đối
    Giới thiệu các loại địa chỉ
    Địa chỉ tham chiếu tương đối
    Gọi tắt là địa chỉ tương đối
    Chỉ đến một ô hay các ô trong sự so sánh với vị trí nào đó
    Thay đổi theo vị trí ô mà ta copy công thức tới
    99
    Địa chỉ tương đối, tuyệt đối
    Giới thiệu các loại địa chỉ
    Địa chỉ tham chiếu hỗn hợp
    Có một thành phần là tuyệt đối, thành phần còn lại là tương đối
    Thay đổi từ các loại địa chỉ bằng cách ấn phím F4 hoặc cho ký tự $ trực tiếp vào phần địa chỉ mong muốn

    100
    Địa chỉ tương đối, tuyệt đối
    Sao chép công thức
    Nhắp chọn ô chứa công thức muốn sao chép
    Đặt con trỏ chuột vào góc phải dưới của ô
    Biểu tượng chuột chuyển thành hình dấu thập mầu đên nét đơn
    Nhấn phím trái, kéo và di chuyển chuột theo dòng hoặc theo cột đến các ô cần sao chép

    101
    Thao tác với hàm
    Giới thiệu
    (đối số 1, đối số 2,…, đối số n)
    Đối số có thể là
    Giá trị kiểu số, xâu,…
    Địa chỉ ô hoặc vùng ô
    Một hàm khác
    102
    Thao tác với hàm
    Nhập hàm
    Cách 1: gõ trực tiếp vào ô theo dạng
    “=(đối số 1, đối số 2,…, đối số n)”
    Cách 2:
    Chuyển con trỏ ô về ô muốn nhập công thức
    Trên thanh thực đơn chọn Insert  Function
    Chọn loại hàm trong mục Function Category
    Chọn hàm trong mục Function name
    Nhấn nút OK
    Nhập các đối số cần thiết
    Nhấn nút OK để hoàn tất
    103
    Thao tác với hàm
    Các hàm tính toán nhanh
    Chọn vùng muốn xem kết quả tính toán nhanh
    Xem kết quả hiển thị trên thanh trạng thái
    Thay đổi lại hàm tính toán nhanh:
    Kích phải chuột vào chữ NUM trên thanh trạng thái
    Chọn một hàm khác trong danh sách xuất hiện
    104
    Hàm số học : HàmABS
    Hàm ABS
    Cú pháp : =ABS(Number)
    Công dụng : trả về trị tuyệt đối của (Number).
    Ví dụ : ABS(-5) trả về giá trị 5
    105
    Hàm SQRT
    Hàm SQRT
    Cú pháp : =SQRT(Number)
    Công dụng : trả về căn bậc hai của Number.
    Ví dụ : =SQRT(9) trả về giá trị 3.
    106
    Hàm INT; MOD
    Hàm INT
    Cú pháp : =INT(Number)
    Công dụng : trả về phần nguyên của (Number).
    Ví dụ : INT(5.9) trả về giá trị 5.
    Hàm MOD
    Cú pháp : =MOD(Number,divisor)
    Công dụng: trả về giá trị phần dư của Number chia cho số bị chia divisor.
    107
    Hàm Round
    Hàm ROUND
    Cú pháp: =ROUND(number, num_digits)
    Công dụng: Hàm làm tròn number với độ chính xác đến con số num_digits.
    Nếu num_digits > 0 hàm làm tròn phần thập phân,
    Nếu num_digits = 0 hàm lấy phần nguyên,
    Nếu num_digits < 0 hàm làm tròn phần nguyên.
    Ví dụ: =ROUND(123.456789,3)  123.457
    108
    Hàm ROUNDUP, ROUNDDOWN
    Hàm ROUNDUP, ROUNDDOWN
    Hàm ROUNDUP
    Tương tự hàm Round nhưng làm tròn lên
    VD: =roundup(9.23,1) = 9.3
    Hàm ROUNDDOWN
    Tương tự hàm Round nhưng làm tròn xuống
    VD: =rounddown(9.27,1) = 9.2
    109
    Hàm xử lý chuỗi : Hàm LEFT
    Hàm LEFT
    Cú pháp: =LEFT(Text,[num_chars])
    Công dụng : trả về một chuỗi con gồm num_chars ký tự bên trái của text.
    Ví dụ : =LEFT(“VIETHAN”,4) trả về chuỗi “VIET”
    110
    Hàm RIGHT
    Hàm RIGHT
    Cú pháp: =RIGHT(Text,[num_chars])
    Công dụng : trả về một chuỗi con gồm num_chars ký tự bên phải của text.
    Ví dụ : =Right(“VIETHAN”,3) trả về chuỗi “HAN”
    111
    Hàm MID
    Hàm MID
    Cú pháp: =MID(Text,start_num,num_chars)
    Công dụng : trả về num_char ký tự của text bắt đầu từ vị trí numstart.
    Ví dụ : =MID(“VIETHANIT”,5,3) trả về chuỗi “HAN”
    112
    Hàm UPPER, LOWER
    Hàm UPPER
    Cú pháp : =UPPER(Text)
    Công dụng : trả về chuỗi Text đã được đổi sang dạng chữ in.
    Ví dụ : =UPPER(“VieTHaN”) trả về chuỗi “VIETHAN”
    Hàm LOWER()
    Cú pháp : =LOWER(Text)
    Công dụng : trả về chuỗi Text đã được đổi sang dạng chữ thường.
    Ví dụ : =Lower(“VieTHaN”,4) trả về chuỗi “viethan”
    113
    Hàm PROPER
    Hàm PROPER
    Cú pháp : =PROPER(Text)
    Công dụng : trả về chuỗi Text, trong đó kí tự đầu tiên mỗi từ đã được đổi sang dạng chữ in.
    Ví dụ : =Proper(“NGUYỄN văn AN”) trả về chuỗi “Nguyễn Văn An”

    114
    Hàm TRIM
    Hàm TRIM
    Cú pháp : =TRIM(Text)
    Công dụng : trả về chuỗi Text, trong đó kí tự trắng ở đầu và cuối chuỗi đã được cắt bỏ. đồng thời loại bỏ đi những khoảng trắng thừa giữa các từ (khoảng cách giữ hai từ nhiều hơn một kí tự trắng)
    Ví dụ : =Trim(“ HỒ CHÍ MINH ”) trả về chuỗi “HỒ CHÍ MINH”
    115
    Hàm LEN
    Hàm LEN
    Cú pháp : =LEN(Text)
    Công dụng : Trả về độ dài của chuỗi đã cho.
    Ví dụ : =LEN(“HỒ CHÍ MINH”) trả về số 11
    116
    Hàm VALUE
    Hàm VALUE
    Cú pháp : =VALUE(text)
    Công dụng : Chuyển chuỗi text sang dữ liệu kiểu số
    Ví dụ : =value(“2006”) trả về giá trị số 2006.
    117
    Hàm thời gian
    Hàm TODAY
    Cú pháp: = TODAY()
    Công dụng: Trả về ngày hiện hành của Hệ thống.
    Ví dụ: =TODAY()  “01/01/2008”
    Hàm NOW
    Cú pháp: =NOW()
    Công dụng: Trả về ngày và giờ hiện hành của Hệ thống.
    Ví dụ: =NOW()  “01/01/2008 11:59”
    118
    Hàm WEEKDAY
    Hàm WEEKDAY
    Cú pháp: = WEEKDAY(serial_number,[return_type])
    Công dụng:Trả về số thứ tự của ngày serial_number trong tuần.Nếu Return_type là:
    1 hoặc bỏ trống: Số 1(Chủ Nhật) cho đến số 7 (Thứ 7).
    2 : Số 1(Thứ 2) cho đến số 7(Chủ Nhật).
    3 : Số 0 (Thứ 2) cho đến số 6(Chủ Nhật).
    119
    Hàm DAY
    Hàm DAY
    Cú pháp : =DAY(serial_number ).
    Công dụng : trả về giá trị là ngày trong chuỗi serial_number.
    Ngày được trả về là số nguyên từ 1->31
    Ví dụ: =DAY(“01/04/2009”) --> kết quả là 1
    120
    Hàm MONTH
    Hàm MONTH
    Cú pháp : =MONTH(serial_number ).
    Công dụng : trả về giá trị là tháng trong chuỗi serial_number.
    Ngày được trả về là số nguyên từ 1->12
    Ví dụ: =Month(“01/04/2005”) --> kết quả là 4
    121
    Hàm YEAR
    Hàm YEAR
    Cú pháp : =YEAR(serial_number ).
    Công dụng : trả về giá trị là năm trong chuỗi serial_number.
    Ví dụ: =Month(“01/04/2005”) --> kết quả là 2005
    122
    Hàm HOUR, MINUTE,SECOND
    Hàm HOUR, MINUTE, SECOND:
    Cú pháp chung: Tênhàm(serial_number):
    Công dụng: Hàm tách giờ, phút hoặc giây từ chuỗi dữ liệu thời gian của serial_number.
    Ví dụ:
    = HOUR(“11:59:30”)  11
    = MINUTE(“11:59:30”)  59
    = SECOND(“11:59:30”)  30
    123
    Hàm DATE
    Hàm DATE
    Cú pháp : = DATE(year,month,day)
    Công dụng : Hiển thị các đối số ở dữ liệu kiểu ngày.
    Ví dụ : =DATE(10,1,29)  29/1/2010
    124
    6.4.4 Hàm xử lý dữ liệu ngày giờ
    6.4.4.7 Hàm TIME
    Cú pháp: TIME(hour,minute,second)
    Công dụng: Hiển thị các đối số dưới dạng giờ.
    Ví dụ : =Time(17,30,01)  17:30:01 hoặc 5:30 PM
    125
    6.4.5. Hàm xử lý dữ liệu dạng Logic
    Hàm logic được xây dựng dựa trên các biểu thức logic. Biểu thức logic là những biểu thức chỉ trả về một trong hai giá trị: True (đúng) hoặc False (sai).
    126
    Hàm xử lý dữ liệu dạng Logic
    Hàm AND
    Cú pháp : =AND(logical1, logical2,...)
    Công dụng: dùng để liên lết điều kiện để kiểm tra đồng bộ, trong đó: logical1, logical2, ... là những biểu thức logic.
    Kết quả của hàm là True (đúng) nếu tất cả các đối số là True, các trường hợp còn lại cho giá trị False (sai)
    Ví dụ: =AND(3<6, 4>5) cho giá trị False
    127
    . Hàm xử lý dữ liệu dạng Logic
    Hàm OR
    Cú pháp: =OR(logical1, logical2,...)
    Công dụng: dùng để liên lết điều kiện để kiểm tra đồng bộ, trong đó: logical1, logical1, ... là những biểu thức logic.
    Kết quả của hàm là False (sai) nếu tất cả các đối số là False, các trường hợp còn lại cho giá trị True (đúng)
    Ví dụ: =OR(3>6, 4>5) cho giá trị False.
    128
    Hàm xử lý dữ liệu dạng Logic
    Hàm NOT()
    Cú pháp: =NOT(logical)
    Công dụng :trả về trị phủ định của biểu thức logic
    Ví dụ: =NOT(3<6) cho giá trị False.
    129
    Hàm xử lý dữ liệu dạng Logic
    Bảng tổng hợp hàm AND, OR, NOT
    130
    Hàm xử lý dữ liệu dạng Logic
    Hàm IF
    Cú pháp: = IF(logical_test,[value_if_true],[value_if_false])
    Công dụng: Trả lại giá trị ghi trong value_if_true(giá trị khi đúng) nếu logical_test (biểu thức logic) là TRUE
    Ngược trả về giá trị ghi trong value_if_false(giá trị khi sai) nếu logical_test (biểu thức logic) là FALSE
    Hàm IF có thể lồng nhau đến 7 cấp.
    Ví dụ: Nếu ô B5 có giá trị >=5 thì ô tại vị trí chèn hàm IF nhận giá trị Đạt, nếu < 5 thì Hỏng. Gõ công thức cho ô cần tính như sau: = IF(B5>=5,"Đạt“,"Hỏng")
    131
    Hàm thống kê
    Hàm MAX
    Cú pháp: = MAX(number1, number2, ...) = MAX(range)
    Công dụng : trả về giá trị lớn nhất trong danh sách đối số hoặc trong vùng.
    Ví dụ : =MAX(4,2,16,0) trả về giá trị 16
    132
    Hàm thống kê
    Hàm MIN
    Cú pháp: = MIN(number1, number2,...)
    = MIN(range)
    Công dụng : trả về giá trị nhỏ nhất trong danh sách đối số hoặc trong vùng.
    Ví dụ : =MIN(4,2,16,0) trả về giá trị 0
    133
    Hàm thống kê
    Hàm AVERAGE
    Cú pháp: = AVERAGE(number1, number2, ...) hoặc = AVERAGE(range)
    Công dụng : trả về giá trị trung bình cộng của danh sách đối số hoặc của vùng.
    Ví dụ : =AVERAGE(7,8,5,4) trả về giá trị 6.
    134
    Hàm thống kê
    Hàm SUM
    Cú pháp :=SUM(number1,[number2],[number3],…)
    Công dụng :Hàm tính tổng của dãy số
    Ví dụ :=SUM(1,3,4,7)  15 (1+3+4+7= 15)
    135
    Hàm thống kê
    Hàm COUNT
    Cú pháp: = COUNT(value1, value2…)
    = COUNT(range)
    Công dụng :đếm số lượng ô có chứa dữ liệu kiểu số trong vùng hoặc được liệt kê trong ngoặc(không đếm ô chuỗi và ô rỗng).
    Ví dụ : = COUNT(2,ab,5,4) trả về giá trị là 3
    136
    Hàm thống kê
    Hàm COUNTA, hàm COUNTBLANK
    COUNTA: đếm số lượng ô có chứa dữ liệu (không phân biệt kiểu số hay kiểu chuỗi).
    COUNTBLANK: đếm số lượng ô rỗng trong vùng
    137
    Hàm thống kê
    Hàm RANK
    Cú pháp: = RANK(number,ref,order)
    Công dụng :Sắp xếp vị thứ của số number trong vùng tham chiếu ref, dựa vào cách sắp xếp order
    Nếu order =0, hoặc bỏ trống, Excel sẽ sắp xếp theo thứ tự giảm dần (giá trị lớn nhất sẽ ở vị trí 1)
    Nếu order khác 0, Excel sẽ sắp xếp theo thứ tự tăng dần (giá trị lớn nhỏ sẽ ở vị trí 1)
    138
    Hàm thống kê
    Hàm SUMIF
    Cú pháp: =SUMIF (range,criteria,[sum_range])
    Công dụng: Hàm tính tổng các ô thỏa mãn điều kiện.
    range: Vùng điều kiện
    criteria: Điều kiện tính tổng, có thể là số, chữ hoặc biểu thức
    sum_range: Vùng tính tổng
    Hàm SUMIF chỉ tính tổng theo 1 điều kiện.
    139
    Hàm thống kê
    Hàm SUMIF
    Ví dụ:Tính số lượng của sản phẩm bánh
    = Sumif(D2:D5,”bánh”,E2:E5)
    140
    Hàm thống kê
    Hàm COUNTIF
    Cú pháp: = COUNTIF( range,criteria)
    Công dụng :đếm số lượng ô trong vùng range thỏa mãn điều kiện criteria
    Ví dụ: Cho bảng tính như sau, yêu cầu đếm số mặt hàng có số lượng >=15

    141
    Hàm tra cứu và tham chiếu
    Hàm VLOOKUP
    Cú pháp:
    =VLOOKUP(lookup_value,table_array,
    col_index_num,[range_lookup])
    Trong đó:
    lookup_value là giá trị tìm kiếm, lookup_value có thể là một giá trị, một tham chiếu hoặc một chuỗi văn bản.
    table_array là bảng chứa thông tin dữ liệu muốn tìm.
    142
    Hàm tra cứu và tham chiếu
    Hàm VLOOKUP
    col_index_num là thứ tự của cột(từ trái sang) trong table_array mà hàm Vlookup sẽ nhận về một trong những giá trị của cột này nếu tìm thấy.
    range_lookup: giá trị logic true(1) hoặc false(0) để xác định kiểu tìm.
    Nếu giá trị này là 0 hoặc bỏ trống dò tìm chính xác
    Nếu là 1 dò theo khoảng và danh sách giá trị tìm kiếm phải được sắp xếp theo chiều tăng dần.
    143
    Hàm tra cứu và tham chiếu
    Hàm VLOOKUP
    Công dụng:
    Hàm này dùng để trả về giá trị cho ô hiện hành dựa vào “trị dò” và “bảng dò”. Excel đem “trị dò” dò vào cột đầu tiên trong bảng dò, nếu tìm thấy thì trả về dữ liệu ở cột tham chiếu trên bảng dò phụ thuộc vào cách dò. Nếu cách dò =1(true), dò theo khoảng; nếu cách dò =0 (false) dò chính xác.
    144
    Hàm tra cứu và tham chiếu
    Hàm VLOOKUP
    Lưu ý:
    Bảng dò thường được chọn là địa chỉ tuyệt đối.
    Có thể lồng các hàm khác vào trong hàm Vlookup.
    Lỗi #N/A: dò tìm không có giá trị
    Lỗi #REF: cột tham chiếu không tồn tại trong bảng dò.
    145
    Hàm tra cứu và tham chiếu
    Hàm HLOOKUP
    Cú pháp:
    =HLOOKUP(lookup_value,table_array,
    row_index_num,[range_lookup])
    Trong đó:
    lookup_value là giá trị tìm kiếm, lookup_value có thể l
     
    Gửi ý kiến