Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
giao an hoa 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:31' 20-04-2010
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:31' 20-04-2010
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
BÀI : ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I. Mục tiêu: ôn tập lại các kiến thức hóa học đã học ở lớp 8 để làm cở sở cho hóa học 9.
II.Chuẩn bị: dụng cụ học tập, SGK8, bảng con .
III.Tiến hành bài ôn tập:
_ Ổn định lớp :
_ Bài ôn tập:
Nội dung
Phương pháp
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I. Các loại hợp chất vô cơ :
_ Ô xít = Ô xi + nguyên tố khác
_ Axít = Hidrô + gốc axít .
_ Bazơ= kim loại + OH
_ Muối = Kim loại + gốc axít
II . Lập công thức hóa học :
_Qui tắc về hóa trị: a b
AxBy
ax = by
_VD: Lập công thức ô xít nhôm.
III II
AlxOy x. III = y. II
x=2 , y=3
Al2O3
Cân bằng phương trình phản ứng :
VD: Zn +2 HCl ZnCl2 + H2
Fe3O4 + 4 CO 3 Fe + 4 CO2
2 KClO3 = 2KCl + 3O2
VI. Tính theo công thức hóa học:
1) Tính số mol theo khối lượng :
VD: Tính số mol của 28g Fe.
Aùp dụng công thức : n
nFe= 0,5 mol
2) Tính số mol theo thể tích chất khí ở ĐKTC .
VD: Tính số mol của2,24 lit khí H2.
Áp dụng ct: n0,1mol
Tính % về khối lượng( thể tích)
VD: Tính % về khối lượng của Cu có trong CuO .
Hoạt động 1: Các loại hợp chất vô cơ.
_ Yêu cầu học sinh nhắc lại định nghĩa& nêu công thức các hợp chất.
Hoạt động 2:Công thức hóa học:
_ Dựa vào đâu để lập công thức hóa học?
_ Yêu cầu lập công thức của1 ô xít cụ thể.
(theo 3 bước )
(Chọn nguyên tố có nhiều nguyên tửtrước).
_Lần lượt cho hs cân bằng các phương trình phản ứng sau:
_ Yêu cầu hs nhắc lại các công thức chuyển sang mol từ khối lượng và thể tích chất khí ở ĐKTC.
_ Làm các bài tập áp dụng .
_ Thảo luận nhóm .
_ Trả lời
_ Ghi lại nội dung .
_ Nhắc lại qui tắc về hóa trị.
_ lên bảng lập công thức của nhôm ô xít. (biết Al=III)
_Đại diện nhóm lên bảng cân bằng mỗi phương trình.
_ Ghi vào vỡ.
_ Thảo luận nhóm .
_ Lên bảng viết công thức .
_ Tính toán kết quả.
Giải:
MCuO= 160g
Trong 160g CuO có 64g Cu
Vậy 100g ?g
MCu= x100 =40%
4) Tính nồng độ % & nồng độ mol /lít của dung dịch :
_C%= x100%; CM
_VD1: Hòa tan 50g NaCl vào 250g H2O . Tính C% của dung dịch thu được.
Giải :
Áp dụng ct:C%= 16,66%
_ VD2: Hòa tan 40g NaOH vào nước để tạo thành 2lít dung dịch . Tính CM của dung dịch thu được .
Giải:
Áp dụng ct: CM= 0,5mol
_ Yêu cầu hs nhắc lại định nghĩa và viết công thức tính C% & CM.
_ Hướng dẫn hs tóm đề và giải 2 bài toán.
_ Thảo luận nhóm .
_ Nêu định nghĩa &viết công thức lên bảng.
_ Đại diện nhóm lên tính toán .
_ Củng cố: Cho bài tập tính theo phương trình hóa học.
_ Dặn dò :Học các phần đã ôn tập. Xem trước tính chất hóa học của Ô xít .
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
CHƯƠNG I : CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Bài 1: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ÔXÍT
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI ÔXÍT .
A. Mục tiêu của bài học :
1 Kiến thức : Học sinh biết được những tính chất hóa học của ô xít bazơ , ôxít axít và dẫn ra được những phương trình hóa học tương ứng với mỗi tính chất .
Học sinh hiểu được cở sở để phân loại ôxít bazơ & ôxít axít là dựa vào những tính chất hóa học của chúng .
Kĩ năng : Vận dụng được những hiểu biết về tính chất hóa học của ôxít để giải các bài tập định tính & định lượng.
Chuẩn bị đồ dùng dạy học :
Dụng
 






Các ý kiến mới nhất