Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    giáo Toán ĐS&HH full

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Ngọc Trung (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:21' 29-09-2010
    Dung lượng: 371.8 KB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần: 01 Ngày soạn: 22 / 8 /2010
    Tiết : 01 Ngày dạy: 24 / 8 /2010

    CHƯƠNG I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
    -----------------------
    §1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
    ----------------------
    I/ Mục tiêu:
    1) Kiến thức: Nắm vững các yếu tố trong tam giác vuông (hình 1 SGK) như cạnh góc vuông, cạnh huyền, hình chiếu cạnh góc vuông trên cạnh huyền; Biết các hệ thức b2 = ab’ ; c2 = ac’ ; h2 = b’c’.
    2) Kỹ năng: Thiết lập các hệ thức b2 = ab’ ; c2 = ac’ ; h2 = b’c’ (dựa vào sự đồng dạng của hai tam giác vuông), vận dụng hệ thức vào giải bài tập, nhận ra mối liên hệ giữa các kiến thức đã học, biết trình bày lời giải theo nhiều cách khác nhau.
    3) Thái độ: Tích cực học tập, chính xác khi làm bài, liên hệ các kiến thức đã học.
    II/ Chuẩn bị:
    * Giáo viên: SGK, giáo án, bảng phụ(vẽ hình 2) ; thước, êke, phấn màu.
    * Học sinh : SGK, tìm hiểu bài ở nhà, thước, êke, ôn lại kiến thức về 2 tam giác vuông đồng dạng.
    III/ Các hoạt động dạy và học :
    Hoạt động 1. Oån định lớp, kiểm tra bài cũ (7 phút)
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    
    - Kiểm tra sỉ số lớp.
    - Cho hình vẽ.
    
    ? Tìm cặp tam giác đồng dạng trong hình trên.



    ? Từ cặp tam giác đồng dạng ta có hệ thức nào?
    (1) => ……. = CB.HB
    (2=> AC2 = ……….
    c) => …… = BH.CH
    * Khi biết hai cạnh hoặc 1 cạnh và 1 góc của tam giác vuông thì có thể tìm được các cạnh và các góc còn lại của 1 tam giác hay không?
    Báo cáo sỉ số.




    (vìchung) (1)
    (vìchung) (2)
    (vì do cùng phụ góc (3)
    (1) AB2 = CB.HB
    (2) AC2 = BC.HC
    (3) AH2 = BH.CH


    
    Hoạt động 2. Tìm hiểu về tam giác vuông (5 phút).
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    Nội dung
    
    Xét vuông tại A.
    Hãy xác định:
    Cạnh huyền?
    Các cạnh góc vuông?
    Đường cao ứng với cạnh huyền?
    Hình chiếu của AB trên cạnh huyền?
    Hình chiếu của AC trên cạnh huyền?





    Giữa các cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền liên hệ với nhau qua những hệ thức nào?
    

    Cạnh huyền là BC.
    Các cạnh góc vuông AB và AC
    Đường cao ứng với cạnh huyền AH.
    Hình chiếu của AB trên cạnh huyền HB.
    Hình chiếu của AC trên cạnh huyền HC.






    
    
    Hình 1

    vuông tại A có:
    Cạnh huyền BC = a
    Các cạnh góc vuông AB = c, AC = b
    Đường cao ứng với cạnh huyền AH = h
    Hình chiếu của AB trên cạnh huyền HB = c’
    Hình chiếu của AC trên cạnh huyền HC = b’
    
    Hoạt động 3. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó lên cạnh huyền (10 phút)
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    Nội dung
    
    Xét cặp tam giác đồng dạng: (vìchung)
    AB2 = CB.HB
    vìchung)
    AC2 = BC.HC
    Thay AB = c, AC = b; HC = b’
    HB = c’ ; BC = a thì ta có các hệ thức nào?
    Từ kết quả này ta có thể phát biểu thành một định lý như thế nào?




    Gợi ý chứng minh định lý:









    Ví dụ:
    ? a = tổng hai đoạn nào?
    Xét b2 + c2 = ?
    Gợi ý: Thay c2 = a.c’ ; b2 = a.b’

    ? Ta thấy b2 + c2 = a2 , đây chính là nội dung của định lý nào?

    


    c2 = a.c’

    b2 = a.b’





    Phát biểu định lý 1.





    Thảo luận nhóm.

    Trình bày chứng minh:
    (vìchung)
    AB2 = CB.HB
    Hay
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓