Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Giáo Trình Ôn HSG Pascal

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thống (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:34' 13-11-2013
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 652
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thống (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:34' 13-11-2013
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 652
Số lượt thích:
0 người
1. Viết chương trình nhập vào một xâu ký tự từ bàn phím. Đổi xâu ký tự đó sang chữ in hoa rồi in kết quả ra màn hình.
2. Viết chương trình nhập vào một xâu ký tự từ bàn phím. Đổi xâu ký tự đó sang chữ thường rồi in kết quả ra màn hình.
3. Viết chương trình đếm số ký tự chữ số trong một xâu ký tự được nhập vào từ bàn phím.
4. Viết chương trình nhập một xâu từ bàn phím. In ra xâu đó sau khi xóa hết các ký tự trắng thừa trong xâu. (Ký tự trắng thừa là các ký tự trắng đầu xâu, cuối xâu và nếu ở giữa xâu có 2 ký tự trắng liên tiếp nhau thì có 1 ký tự trắng thừa).
5. Viết chương trình liệt kê các từ của một xâu ký tự được nhập vào từ bàn phím, mỗi từ phải được viết trên một dòng.
6. Viết chương trình nhập vào một xâu ký tự từ bàn phím. Tìm xâu đảo ngược của xâu đó rồi in kết quả ra màn hình
7. Viết chương trình nhập vào một xâu ký tự từ bàn phím. Thông báo lên màn hình các chữ cái có trong xâu và số lượng của chúng ( Không phân biệt chữ hoa hay chữ thường).
8. Viết chương trình xóa các ký tự chữ số trong một xâu ký tự được nhập vào từ bàn phím.
9. Viết chương trình để mã hoá và giải mã một xâu ký tự bằng cách đảo ngược các bit của từng ký tự trong xâu.
10. Viết chương trình thực hiện phép cộng 2 số tự nhiên lớn (không quá 255 chữ số).
1. Uses Crt;
Var St:String;
i:Byte;
Begin
Write(‘Nhap xau St: ‘); Readln(St);
For i:=1 to length(St) do St[i]:=Upcase(St[i]);
Write(‘Xau ket qua: ‘, St);
Readln;
End.
2. Uses Crt;
Var St:String;
i:Byte;
Begin
Write(‘Nhap xau St: ‘); Readln(St);
For i:=1 to length(St) do
If St[i] IN [‘A’..’Z’] Then St[i]:=CHR(ORD(St[i])+32);
Write(‘Xau ket qua: ‘, St);
Readln;
End.
3. Uses Crt;
Var St:String;
i,d:Byte;
Begin
Write(‘Nhap xau St: ‘); Readln(St);
For i:=1 to length(St) do
If St[i] IN [‘0’..’9’] Then d:=d+1;
Write(‘So ky tu chu so trong xau: ‘, d);
Readln;
End.
4. Uses Crt;
Var St:String;
Procedure XoaTrangThua(Var St:String);
Begin
{Xóa các ký tự trắng ở đầu xâu}
While St[1]=#32 Do Delete(St,1,1);
{Xóa các ký tự trắng ở cuối xâu}
While St[Length(St)]=#32 Do Delete(St,Length(St),1);
{Xóa các ký tự trắng ở giữa xâu}
While POS(#32#32,St)<>0 Do Delete(St,POS(#32#32,St),1);
End;
Begin
Write(‘Nhap xau St: ‘); Readln(St);
XoaTrangThua(St);
Write(‘Xau sau khi xoa cac ky tu trang thua: ‘, St);
Readln;
End.
5. Uses Crt;
Var St:String;
Procedure XoaTrangThua(Var St:String);
Begin
{Xóa các ký tự trắng ở đầu xâu}
While St[1]=#32 Do Delete(St,1,1);
{Xóa các ký tự trắng ở cuối xâu}
While St[Length(St)]=#32 Do Delete(St,Length(St),1);
{Xóa các ký tự trắng ở giữa xâu}
While POS(#32#32,St)<>0 Do Delete(St,POS(#32#32,St),1);
End;
Begin
Write(‘Nhap xau St: ‘); Readln(St);
XoaTrangThua(St);
St:=St+#32;
Writeln(‘Liet ke cac tu trong xau: ‘);
While POS(#32,St)<>0 Do
Begin
Writeln(Copy(St,1,POS(#32,St)));
Delete(St,1,POS(#32,St));
End;
Readln;
2. Viết chương trình nhập vào một xâu ký tự từ bàn phím. Đổi xâu ký tự đó sang chữ thường rồi in kết quả ra màn hình.
3. Viết chương trình đếm số ký tự chữ số trong một xâu ký tự được nhập vào từ bàn phím.
4. Viết chương trình nhập một xâu từ bàn phím. In ra xâu đó sau khi xóa hết các ký tự trắng thừa trong xâu. (Ký tự trắng thừa là các ký tự trắng đầu xâu, cuối xâu và nếu ở giữa xâu có 2 ký tự trắng liên tiếp nhau thì có 1 ký tự trắng thừa).
5. Viết chương trình liệt kê các từ của một xâu ký tự được nhập vào từ bàn phím, mỗi từ phải được viết trên một dòng.
6. Viết chương trình nhập vào một xâu ký tự từ bàn phím. Tìm xâu đảo ngược của xâu đó rồi in kết quả ra màn hình
7. Viết chương trình nhập vào một xâu ký tự từ bàn phím. Thông báo lên màn hình các chữ cái có trong xâu và số lượng của chúng ( Không phân biệt chữ hoa hay chữ thường).
8. Viết chương trình xóa các ký tự chữ số trong một xâu ký tự được nhập vào từ bàn phím.
9. Viết chương trình để mã hoá và giải mã một xâu ký tự bằng cách đảo ngược các bit của từng ký tự trong xâu.
10. Viết chương trình thực hiện phép cộng 2 số tự nhiên lớn (không quá 255 chữ số).
1. Uses Crt;
Var St:String;
i:Byte;
Begin
Write(‘Nhap xau St: ‘); Readln(St);
For i:=1 to length(St) do St[i]:=Upcase(St[i]);
Write(‘Xau ket qua: ‘, St);
Readln;
End.
2. Uses Crt;
Var St:String;
i:Byte;
Begin
Write(‘Nhap xau St: ‘); Readln(St);
For i:=1 to length(St) do
If St[i] IN [‘A’..’Z’] Then St[i]:=CHR(ORD(St[i])+32);
Write(‘Xau ket qua: ‘, St);
Readln;
End.
3. Uses Crt;
Var St:String;
i,d:Byte;
Begin
Write(‘Nhap xau St: ‘); Readln(St);
For i:=1 to length(St) do
If St[i] IN [‘0’..’9’] Then d:=d+1;
Write(‘So ky tu chu so trong xau: ‘, d);
Readln;
End.
4. Uses Crt;
Var St:String;
Procedure XoaTrangThua(Var St:String);
Begin
{Xóa các ký tự trắng ở đầu xâu}
While St[1]=#32 Do Delete(St,1,1);
{Xóa các ký tự trắng ở cuối xâu}
While St[Length(St)]=#32 Do Delete(St,Length(St),1);
{Xóa các ký tự trắng ở giữa xâu}
While POS(#32#32,St)<>0 Do Delete(St,POS(#32#32,St),1);
End;
Begin
Write(‘Nhap xau St: ‘); Readln(St);
XoaTrangThua(St);
Write(‘Xau sau khi xoa cac ky tu trang thua: ‘, St);
Readln;
End.
5. Uses Crt;
Var St:String;
Procedure XoaTrangThua(Var St:String);
Begin
{Xóa các ký tự trắng ở đầu xâu}
While St[1]=#32 Do Delete(St,1,1);
{Xóa các ký tự trắng ở cuối xâu}
While St[Length(St)]=#32 Do Delete(St,Length(St),1);
{Xóa các ký tự trắng ở giữa xâu}
While POS(#32#32,St)<>0 Do Delete(St,POS(#32#32,St),1);
End;
Begin
Write(‘Nhap xau St: ‘); Readln(St);
XoaTrangThua(St);
St:=St+#32;
Writeln(‘Liet ke cac tu trong xau: ‘);
While POS(#32,St)<>0 Do
Begin
Writeln(Copy(St,1,POS(#32,St)));
Delete(St,1,POS(#32,St));
End;
Readln;
 






Các ý kiến mới nhất