Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Quý vị thích nội dung nào trên web của chúng tôi?
Tin tức - Sự kiện
Sóc Trăng quê tôi
Bài viết
Công nghệ thông tin
Cần thêm lĩnh vực mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hàm thông dụng_Excel

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trang riêng
    Người gửi: Hồ Hoàng Minh (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:56' 20-05-2011
    Dung lượng: 190.8 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    Tin học đại cương và ứng dụng

    (Một số hàm thông dụng trong Excel)
    Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel
    2
    11/12/2005
    Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng
    Nhắc lại khái niệm công thức
    Khái niệm hàm
    Nhập công thức và hàm
    Một số hàm thông dụng
    Bài tập thực hành số 2
    Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel
    3
    11/12/2005
    1. Công thức (nhắc lại)
    Công thức
    Bắt đầu bởi dấu “=“
    Gồm:
    Địa chỉ, hằng, miền,…
    Toán tử
    Hàm
    VD:
    = A1+A2-B2
    = SIN(A1) + COS(B2)
    = LN(A5)
    Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel
    4
    11/12/2005
    2. Khái niệm hàm
    Các công thức tính toán được xây dựng trước.
    Phục vụ các tính toán thông dụng.
    Cú pháp:
    Tên hàm (danh sách đối số)
    Đối số được phân cách bởi dấu phảy
    Ví dụ: =rank(x,range,order)
    Đối số có thể là giá trị, địa chỉ, hằng,…
    Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel
    5
    11/12/2005
    Các loại hàm
    Toán học và lượng giác (Math and Trigonometry)
    Thống kê (Statistical)
    Tài chính (Financial)
    Tra cứu và tham chiếu (Lookup and Reference)
    Văn bản (Text)
    Thời gian (Date and Time)
    Lo-gic (Logical)
    Cơ sở dữ liệu (Database)
    Thông tin (Information)
    Kỹ thuật (Engineering)
    Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel
    6
    11/12/2005
    Ví dụ
    Toán học và lượng giác
    ABS(X): trị tuyệt đối
    SIN(X), COS(X)
    LN(X)
    Thống kê
    AVERAGE(miền): tính trung bình
    Thời gian
    NOW(): thời điểm hiện tại
    DATE(y,m,d)
    Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel
    7
    11/12/2005
    3. Nhập công thức và hàm
    Nhập trực tiếp vào ô
    Sử dụng thanh công thức
    Kích chuột vào biểu tượng fx để mở hộp thoại chọn hàm.
    Select a category: loại hàm.
    Select a function: chọn hàm.
    Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel
    8
    11/12/2005
    4. Một số hàm thông dụng
    Một số hàm toán học và lượng giác
    Một số hàm thống kê
    Một số hàm xử lý văn bản
    Một số hàm xử lý thời gian
    Một số hàm tra cứu và tham chiếu
    Một số hàm Logic
    Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel
    9
    11/12/2005
    4.1. Một số hàm toán học và lượng giác {1}
    ABS(X)
    Giá trị tuyệt đối của X
    ABS(4) = ABS(-4) = 4
    ABS(-4.5) = 4.5
    INT(X)
    Làm tròn “dưới” tới một số nguyên gần nhất
    INT(-4.45) = -5
    INT( 4.55) = 4
    CEILING (X,N)
    Trả về số nhỏ nhất ≥ X và chia hết cho N
    N ở đây có thể coi là sai số
    CEILING (4.27, 0.1) = 4.3
    FLOOR (X,N)
    Trả về số lớn nhất ≤ X và chia hết cho N
    FLOOR (4.27, 0.1) = 4.2
    Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel
    10
    11/12/2005
    4.1. Một số hàm toán học và lượng giác {2}
    ROUND(X,N)
    Làm tròn X
    N - số chữ số sau dấu phảy “.”
    ROUND(4.27, 1) = 4.3
    ROUND(-4.27, 0) = - 4
    ROUND(16.27, -1) = 20
    TRUNC(X, [N])
    Phần nguyên của X
    N - số chữ số sau dấu phảy “.”
    TRUNC(-4.45)
    = TRUNC(-4.45, 0) = - 4
    TRUNC(11.276, 2) = 11.27
    TRUNC(16.276, -1) = 10
    Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel
    11
    11/12/2005
    4.1. Một số hàm toán học và lượng giác {3}
    COS(X)
    COSIN của X (radian)
    ACOS(X)
    ARCCOS của X
    SIN(X)
    SIN của X
    TAN(X)
    TANG của X
    LOG10(X)
    Logarit cơ số 10 của X
    LN(X)
    Logarit Neper của X
    PI()
    3.14159…
    RANDIANS (độ)
    Chuyển từ đơn vị độ sang đơn vị Radian
    DEGREES(radian)
    Chuyển từ Radian sang độ
    Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel
    12
    11/12/2005
    4.1. Một số hàm toán học và lượng giác {4}
    EXP(X)
    eX
    SQRT(X)
    Căn bậc 2 của X
    MOD(X,Y)
    X mod Y
    RAND()
    Trả về số ngẫu nhiên trong khoảng (0,1)
    QUOTIENT(X,Y)
    X/Y
    Phải lựa chọn
    Analysis Toolpak
    trong Tools 
    Add-ins
    Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel
    13
    11/12/2005
    4.1. Một số hàm toán học và lượng giác {5}
    SUM(X1,X2,…)
    Tổng dãy số X1,X2,…
    SUM(miền)
    Tổng các số trong miền
    Ví dụ:
    SUM(A1:A9)
    SUM(B2..B15)
    Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel
    14
    11/12/2005
    4.1. Một số hàm toán học và lượng giác {6}
    SUMIF(miền kiểm tra, điều kiện, miền tổng)
    Tính tổng các phần tử trong miền tổng với điều kiện phần tử tương ứng trong miền kiểm tra thoả mãn điều kiện
    Miền kiểm tra điều kiện
    Miền tính tổng
    Ví dụ:
    B6: Số lượng cam
    Dùng công thức:
    SUMIF(A1:A5, “Cam”, B1:B5)
    Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel
    15
    11/12/2005
    4.2. Một số hàm thống kê {1}
    COUNT(X1,X2,…) hay COUNT (miền)
    Đếm số lượng giá trị số trong dãy, miền
    COUNT(A1:A5): đếm số ô có dữ liệu là số
    COUNTA (X1,X2,…) hay COUNTA(miền)
    Đếm số ô có chứa dữ liệu trong miền
    COUNTA(A1:A5): số ô chứa dữ liệu trong A1:A5
    COUNTIF (X1,X2,…, điều_kiện) hay COUNTIF(miền, điều_kiện)
    Đếm số lượng giá trị thoả mãn điều kiện
    COUNTIF(C3:C11,">=5"): Số ô có giá trị ≥5 trong C3:C11
    COUNTIF(C3..C11,”5”): Số ô có giá trị = 5 trong C3..C11
    Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel
    16
    11/12/2005
    4.2. Một số hàm thống kê {2}
    AVERAGE(X1,X2,…)
    Trung bình cộng của X1,X2,…
    Có thể thay X1,X2,… bởi địa chỉ hay tên miền
    AVERAGE(A1:A5)
    MAX(X1,X2,…)
    Giá trị lớn nhất
    MIN(X1,X2,…)
    Giá trị nhỏ nhất
    RANK(X,miền,thứ_tự)
    Cho thứ hạng của X trong miền
    thứ_tự = 0 hoặc khuyết thì sắp xếp theo chiều giảm dần, khác 0 thì sắp xếp tăng dần.
    Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel
    17
    11/12/2005
    Ví dụ thống kê: tổng kết điểm
    Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel
    18
    11/12/2005
    4.3. Một số hàm xử lý văn bản
    LEFT(s,n)
    n ký tự trái của s.
    RIGHT(s,n)
    n ký tự phải của s.
    MID(s,m,n)
    n ký tự, từ vị trí m.
    TRIM(s)
    Bỏ dấu cách thừa.
    LEN(s)
    Độ dài xâu s.
    VALUE(s)
    Chuyển xâu s thành số.
    TEXT(value, định_dạng):
    Chuyển thành xâu theo định dạng.
    Ví dụ:
    TEXT(“01/01/2004”, ”mmm”) = “Jan”
    TEXT(1/3,"0.00") = 0.33.
    LOWER(s): Đổi xâu s thành chữ thường.
    UPPER(s): Đổi xâu s thành chữ hoa.
    Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel
    19
    11/12/2005
    4.4. Một số hàm thời gian
    NOW()
    Thời điểm hiện tại
    TODAY()
    Ngày hôm nay
    DATE(năm, tháng, ngày)
    Năm = 1900-9999
    DATE(99,1,1)=01/01/1999
    DATE(2004,1,1)=01/01/2004
    DAY(xâu ngày tháng)
    Lấy giá trị ngày
    DAY(“4-Jan”) = 4
    MONTH(xâu ngày tháng)
    Lấy giá trị tháng
    MONTH("5/10/2004") = 5
    YEAR(xâu ngày tháng)
    Lấy giá trị năm
    DATEVALUE(xâu ngày)
    Chuyển xâu sang dữ liệu số biểu diễn ngày tháng
    DATEVALUE("01/01/1900") = 1
    Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel
    20
    11/12/2005
    4.5. Một số hàm tra cứu và tham chiếu {1}
    VLOOKUP(trị_tra_cứu, bảng_tra_cứu, cột_lấy_dữ_liệu, kiểu_tra_cứu)
    Tra cứu giá trị của ô thuộc cột thứ cột_lấy_dữ_liệu mà giá trị của ô thuộc cột đầu tiên có giá trị bằng trị tra cứu.
    Kiểu tra cứu quy định cách thức tra cứu:
    0 (false):
    So khớp
    Vùng tra cứu không cần sắp xếp
    1 (true):
    So gần khớp (tìm giá trị “gần nhất”)
    Vùng tra cứu phải được sắp xếp sẵn
    Nói chung, vùng tra cứu nên được sắp xếp trước khi sử dụng vlookup để tra cứu.
    Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel
    21
    11/12/2005
    Ví dụ sử dụng VLOOKUP
    VT xác định bởi mã VT.
    Vật tư nhập
    Miền A16:B24
    Cột thứ 2 (cột B)
    Báo cáo vật tư
    Mỗi dòng ứng với một vật tư.
    Cột “NHẬP”: số lượng vật tư nhập
    Cần phải tra cứu từ A16:B24, sử dụng công thức:
    =VLOOKUP(B9,$D$17:$E$25,2,1)
    Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel
    22
    11/12/2005
    4.5. Một số hàm tra cứu và tham chiếu {2}
    HLOOKUP(trị_tra_cứu, bảng_tra_cứu, hàng_lấy_dữ_liệu, kiểu_tra_cứu)
    Giống hàm VLOOKUP nhưng dữ liệu được xử lý theo hàng

    INDEX (miền,hàng,cột)
    Tham chiếu tới ô có số thứ tự hàng và cột trong miền được truyền vào
    Ví dụ:
    INDEX(A2:D9,5,2) sẽ tham chiếu đến hàng thứ 5, cột thứ 2 trong miền A2:D9
    Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel
    23
    11/12/2005
    4.6. Một số hàm Logic
    NOT(X)
    AND(X1,X2,…)
    OR(X1,X2,…)
    IF(điều_kiện,giá_trị_1,giá_trị_2)
    Nếu điều kiện đúng, trả về giá trị 1
    Nếu điều kiện sai, trả về giá trị 2
    Giá trị 2 có thể là một hàm IF khác
    Ví dụ:
    IF(B2>5, “Đạt yêu cầu”, “Không đạt”)
    IF(B2>=8, “Giỏi”, IF(B2<5,”Trượt”, “Đạt yêu cầu”))
    Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel
    24
    11/12/2005
    5. Bài tập thực hành 2
    Bài tập thực hành 2 (tr.11, GT Tin học Excel ứng dụng)
    Lập bảng điểm
    AVERAGE: tính TB.
    SUM: Tính tổng.
    COUNTIF: Đếm.
    IF: Xếp loại.
    VLOOKUP: Tra cứu số trình.
    RANK: Xếp thứ.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓