Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ thành viên ViOLET Sóc Trăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
HK1 Hoá 9 08-09

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
Ngày gửi: 19h:03' 11-01-2010
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Dương Nguyễn Sĩ Tín
Ngày gửi: 19h:03' 11-01-2010
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS ĐỀ THI HỌC KÌ I ( 2008 – 2009 )
PÔTHI MÔN : Hóa học 9
Tên HS . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . THỜI GIAN : 45 PHÚT
Lớp : . . . . . . SBD : . . . . . . . Đề 1
Điểm
Lời phê
Chữ kí GT 1
Chữ kí GT 2
A/. Trắc nghiệm : ( 3đ )
1/. Dãy oxit nào tác dụng được với CO2
a. K2O , BaO , CaO, Na2O b. CuO , BaO , Na2O , ZnO
c. Na2O , K2O , CaO , MgO d. Na2O , K2O , FeO , ZnO
2/. Thành phần phần trăm của Cu trong CuSO4 .5H2O là :
a. 26,5% b. 25,6% c. 52,5% d. 25,5%
3/. Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây :
a. FeCl2 , CaO , Ag , Ca(OH)2 c . Al , Fe2O3 , Al(OH)3 , BaCl2
b. Fe(OH)2 , K2O , Na2SO3 , Cu d. NaNO3 , HCl , SO2 , Ag
4/. Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần ?
a. Cu , Zn , Mg , Na , K c. K , Mg , Cu , Ag , Al
b. Mg , K , Cu , Al , Fe d. K , Mg , Al , Zn , Cu
5/. Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 . Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4
a. Al b. Cu c. Zn d. Fe
6/. Để phân biệt 3 dung dịch: H2SO4 loãng , HCl và Na2SO4 ta dùng thuốc thử nào ?
a. Quỳ tím , kim loại Zn c. Kim loại Zn, dung dịch Na2CO3
b. Quỳ tím , dung dịch BaCl2 d. Dùng cả 2 cách b hoặc c
B/. Tự luận : ( 7đ )
1/. Viết phương trình hóa học thực hiện các chuyển đổi sau : ( 2đ )
Al AlCl3 Al(OH)3 Al2O3 Al 2/. Hoàn thành tính chất hóa học của các chất qua sơ đồ sau ( 1đ )
a. Oxit axit + ? ( Axit
b. Bazơ + ? ( ? + Nước
c. Axit + ? ( ? + Khí hidro
d. Muối + ? ( Muối + ?
3. Từ các chất sau : K2O , H2O , dd FeCl3 . Viết phương trình điều chế : ( 1đ )
a. bazơ tan
b. bazơ không tan
4/. Bài toán : ( 3đ )
Cho 1,3g kim loại hóa trị (II) vào dung dịch HCl dư, thu được 2,72g muối .
a. Xác định tên kim loại
b/. Tính thể tích dung dịch HCl 20% có d = 1,1g/ml cần dùng cho phản ứng.
( Cho Cl = 35,5 )
Hết
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
PÔTHI MÔN : Hóa học 9
Tên HS . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . THỜI GIAN : 45 PHÚT
Lớp : . . . . . . SBD : . . . . . . . Đề 1
Điểm
Lời phê
Chữ kí GT 1
Chữ kí GT 2
A/. Trắc nghiệm : ( 3đ )
1/. Dãy oxit nào tác dụng được với CO2
a. K2O , BaO , CaO, Na2O b. CuO , BaO , Na2O , ZnO
c. Na2O , K2O , CaO , MgO d. Na2O , K2O , FeO , ZnO
2/. Thành phần phần trăm của Cu trong CuSO4 .5H2O là :
a. 26,5% b. 25,6% c. 52,5% d. 25,5%
3/. Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây :
a. FeCl2 , CaO , Ag , Ca(OH)2 c . Al , Fe2O3 , Al(OH)3 , BaCl2
b. Fe(OH)2 , K2O , Na2SO3 , Cu d. NaNO3 , HCl , SO2 , Ag
4/. Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần ?
a. Cu , Zn , Mg , Na , K c. K , Mg , Cu , Ag , Al
b. Mg , K , Cu , Al , Fe d. K , Mg , Al , Zn , Cu
5/. Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 . Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4
a. Al b. Cu c. Zn d. Fe
6/. Để phân biệt 3 dung dịch: H2SO4 loãng , HCl và Na2SO4 ta dùng thuốc thử nào ?
a. Quỳ tím , kim loại Zn c. Kim loại Zn, dung dịch Na2CO3
b. Quỳ tím , dung dịch BaCl2 d. Dùng cả 2 cách b hoặc c
B/. Tự luận : ( 7đ )
1/. Viết phương trình hóa học thực hiện các chuyển đổi sau : ( 2đ )
Al AlCl3 Al(OH)3 Al2O3 Al 2/. Hoàn thành tính chất hóa học của các chất qua sơ đồ sau ( 1đ )
a. Oxit axit + ? ( Axit
b. Bazơ + ? ( ? + Nước
c. Axit + ? ( ? + Khí hidro
d. Muối + ? ( Muối + ?
3. Từ các chất sau : K2O , H2O , dd FeCl3 . Viết phương trình điều chế : ( 1đ )
a. bazơ tan
b. bazơ không tan
4/. Bài toán : ( 3đ )
Cho 1,3g kim loại hóa trị (II) vào dung dịch HCl dư, thu được 2,72g muối .
a. Xác định tên kim loại
b/. Tính thể tích dung dịch HCl 20% có d = 1,1g/ml cần dùng cho phản ứng.
( Cho Cl = 35,5 )
Hết
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
 






Các ý kiến mới nhất